Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vendsyssel - Akademisk · 17.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 2
80’
1 : 1
58’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Vendsyssel Vendsyssel
Akademisk Akademisk
20% 2/10
Cả hai đội đều ghi bàn
1/10 10%
21 2.1
Goals scored trận đấu
2.2 22
4 0.4
Goals conceded trận đấu
1 10
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vendsyssel Vendsyssel
Akademisk Akademisk
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vendsyssel Vendsyssel
Akademisk Akademisk
#
Bàn thắng
  • Steffensen L. Steffensen L.
    10
  • 47 Bjornholm M. Bjornholm M.
    6
  • 19 Pedersen E. Pedersen E.
    6
  • Simpson S. Simpson S.
    4
  • Holt M. Holt M.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Rasmussen M. Rasmussen M.
    14
  • Mathys J. Mathys J.
    14
  • 88 Mullings O. Mullings O.
    7
  • Engell N. Engell N.
    7
  • 19 Ramkilde M. Ramkilde M.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Vendsyssel FF và Akademisk Boldklub khi Vendsyssel FF chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Vendsyssel FF và Akademisk Boldklub là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Vendsyssel FF chơi trên sân nhà, Vendsyssel FF đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Akademisk Boldklub thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-8 nghiêng về phía Vendsyssel FF.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Vendsyssel FF đã thắng 10 trận, có 5 trận hòa trong khi Akademisk Boldklub thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-20 nghiêng về phía Vendsyssel FF.

Vendsyssel FF đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vendsyssel vs Akademisk trong Đan Mạch Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 sẽ bắt đầu vào 17.05 lúc 07:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Vendsyssel Akademisk bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Akademisk

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Akademisk trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Akademisk

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Akademisk trong Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Akademisk

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Vendsyssel

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Vendsyssel trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Vendsyssel

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Vendsyssel trong Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Vendsyssel Akademisk

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Akademisk Akademisk 22 50 16 2 4 56:21
2
Næstved Næstved 22 44 13 5 4 35:24
3
Vendsyssel Vendsyssel 22 41 13 2 7 33:25
4
Roskilde Roskilde 22 35 10 5 7 38:24
2. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Akademisk Akademisk 31 68 22 2 7 78:34
2
Vendsyssel Vendsyssel 31 60 19 3 9 53:35
3
Næstved Næstved 31 54 16 6 9 44:38
4
Thisted Thisted 31 48 14 6 11 40:30
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vendsyssel Vendsyssel
Akademisk Akademisk
#
Bàn thắng
  • Steffensen L. Steffensen L.
    10
  • 47 Bjornholm M. Bjornholm M.
    6
  • 19 Pedersen E. Pedersen E.
    6
  • Simpson S. Simpson S.
    4
  • Holt M. Holt M.
    3
  • 7 Kusk K. Kusk K.
    3
  • 27 Haarup M. Haarup M.
    2
  • Williams P. Williams P.
    2
  • Henriksen M. Henriksen M.
    2
  • 27 Vendelbo A. Vendelbo A.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Rasmussen M. Rasmussen M.
    14
  • Mathys J. Mathys J.
    14
  • 88 Mullings O. Mullings O.
    7
  • Engell N. Engell N.
    7
  • 19 Ramkilde M. Ramkilde M.
    7
  • 21 Greening C. Greening C.
    6
  • Immersen M. Immersen M.
    5
  • 5 Koudelka A. Koudelka A.
    4
  • Hageltorn T. Hageltorn T.
    3
  • 5 Dal Hende M. Dal Hende M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia, Bảng 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close