Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Hilal Riyadh - Abha · 21.12.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Al-Burayk M.) Milinkovic-Savic S.
goals-icon
90+5’
7 : 0
(Al Dawsari S.) Al Tambakti H.
change-icon
90’
7 : 0
(Neves R.) Aldawsari N.
change-icon
89’
7 : 0
89’
7 : 0
86’
6 : 0
82’
5 : 0
82’
4 : 1
goals-icon
Jaber A. (Naji M.)
82’
4 : 1
goals-icon
Abdullah Al Shammari (Zakaria Sami)
(Mitrovic A.) Milinkovic-Savic S.
goals-icon
79’
4 : 0
(Michael) Kanno M.
change-icon
74’
4 : 0
(Al Shahrani Y.) Al-Burayk M.
change-icon
74’
4 : 0
(Michael) Al Dawsari S.
goals-icon
72’
3 : 0
68’
2 : 1
goals-icon
Al-Konaideri M. (Kamano F.)
67’
2 : 1
55’
3 : 0
55’
2 : 1
51’
2 : 1
2 : 0
Hiệp 1
45+5’
2 : 1
goals-icon
Hashim Al Ali H. (Ekambi K.)
(Hình phạt) Mitrovic A.
goals-icon
25’
2 : 0
(Al Shahrani Y.) Milinkovic-Savic S.
goals-icon
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

67%
Sở hữu bóng
33%
Tấn công
20
Tổng số mũi chích ngừa
8
8
Những cú sút vào khung thành
4
8
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Hilal Riyadh Al Hilal Riyadh
Abha Abha
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Hilal Riyadh Al Hilal Riyadh
Abha Abha
#
Bàn thắng
  • 9 Mitrovic A. Mitrovic A.
    28
  • 10 Malcom Malcom
    15
  • 29 Al Dawsari S. Al Dawsari S.
    14
  • 22 Milinkovic-Savic S. Milinkovic-Savic S.
    11
  • 30 Michael Michael
    5
#
Bàn thắng
  • 20 Krychowiak G. Krychowiak G.
    9
  • 71 Jaber A. Jaber A.
    4
  • 18 Bguir S. Bguir S.
    3
  • 21 Zakaria Sami Zakaria Sami
    3
  • 9 Hashim Al Ali H. Hashim Al Ali H.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Al-Hilal Saudi FC chơi trên sân nhà, Al-Hilal Saudi FC đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi Abha Club thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-6 nghiêng về phía Al-Hilal Saudi FC.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Al-Hilal Saudi FC đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi Abha Club thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-10 nghiêng về phía Al-Hilal Saudi FC.

Mùa trước Al-Hilal Saudi FC thắng cả hai trận gặp Abha Club (2-1 trên sân nhà và 3-0 trên sân khách)

Al-Hilal Saudi FC đã có 10 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Ở Giải vô địch quốc gia, Al-Hilal Saudi FC đã có 8 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Al Hilal Riyadh vs Abha trong Ả Rập Xê-út Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 21.12 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Al Hilal Riyadh Abha bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Al Hilal Riyadh

8 / 10 of last matches in all competitions Al Hilal Riyadh played with a score of 0:0

Al Hilal Riyadh

8 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Al Hilal Riyadh played with a score of 0:0

Al Hilal Riyadh Abha

3 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Abha

1 / 10 of last matches in all competitions Abha played with a score of 0:0

Abha

2 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Abha played with a score of 0:0

Al Hilal Riyadh

7 / 10 of last matches Al Hilal Riyadh in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Năm 21 tháng 12 2023
Ả Rập Xê-út

Ả Rập Xê-út, Riyadh,

King Fahd International Stadium

Trọng tài
Dankert Bastian Đức

Đội hình

67%
Sở hữu bóng
33%
Tấn công
20
Tổng số mũi chích ngừa
8
8
Những cú sút vào khung thành
4
8
Sút xa khung thành
3
4
Ảnh bị chặn
1
4
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
9
Fouls
12
1
Thẻ vàng
3
Khác
17
Ném phạt thành công
11
6
Đá phạt góc
3
2
Ngoại vi
5
13
Ném biên
12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Hilal Riyadh Al Hilal Riyadh
Abha Abha
#
Bàn thắng
  • 9 Mitrovic A. Mitrovic A.
    28
  • 10 Malcom Malcom
    15
  • 29 Al Dawsari S. Al Dawsari S.
    14
  • 22 Milinkovic-Savic S. Milinkovic-Savic S.
    11
  • 30 Michael Michael
    5
  • 11 Al-Shehri S. Al-Shehri S.
    5
  • 28 Kanno M. Kanno M.
    4
  • 9 Al Hamdan A. Al Hamdan A.
    3
  • 23 Abdulhamid S. Abdulhamid S.
    3
  • 8 Neves R. Neves R.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Krychowiak G. Krychowiak G.
    9
  • 71 Jaber A. Jaber A.
    4
  • 18 Bguir S. Bguir S.
    3
  • 21 Zakaria Sami Zakaria Sami
    3
  • 9 Hashim Al Ali H. Hashim Al Ali H.
    3
  • 38 Noguera F. Noguera F.
    3
  • 45 Kamano F. Kamano F.
    2
  • 94 Al-Ruwaili O. Al-Ruwaili O.
    1
  • 14 Bin Jumayah F. Bin Jumayah F.
    1
  • 21 Al-Sahafi Z. Al-Sahafi Z.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close