Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

S.C.U. Torreense - AD Fafe · 23.04.2026

Cúp Bồ Đào Nha

Cúp Bồ Đào Nha

Bán kết
Th 5 23 thg 4 2026 - 15:45
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
S.C.U. Torreense
Hoàn thành
2
0
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 1-1.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hình phạt) Stopira
goals-icon
90+13’
2 : 0
90+10’
2 : 0
90+9’
1 : 1
(Alfaro A.) Agbor B.
change-icon
90+5’
2 : 0
(Zohi L.) Drammeh M.
change-icon
87’
2 : 0
84’
1 : 0
82’
0 : 1
goals-icon
Ka (Fonseca T.)
82’
0 : 1
goals-icon
Veiga T. (Domingos Sengue H.)
79’
1 : 0
(Quintero L.) Seydi I.
change-icon
77’
1 : 0
(Simoes A.) Liberato G.
change-icon
77’
1 : 0
68’
0 : 1
goals-icon
Braga V. (Palma Santos J.)
0 : 0
Hiệp 1
45+1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.61
56%
Sở hữu bóng
44%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

S.C.U. Torreense S.C.U. Torreense
AD Fafe AD Fafe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

S.C.U. Torreense S.C.U. Torreense
AD Fafe AD Fafe
#
Bàn thắng
  • 9 Zohi L. Zohi L.
    3
  • 2 Stopira Stopira
    2
  • 10 Costinha Costinha
    1
  • 7 Jean D. Jean D.
    1
  • 17 Drammeh M. Drammeh M.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Braga V. Braga V.
    1
  • 9 Palma Santos J. Palma Santos J.
    1
  • 77 Barbosa da Silva C. Barbosa da Silva C.
    1
  • 60 Oliveira J. Oliveira J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Bồ Đào Nha

Sự kiện trận đấu

AD Fafe đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Kết quả lượt đi là: AD Fafe - SCU Torreense 1-1.

SCU Torreense wins 1st half in 32% of their matches, AD Fafe in 33% of their matches.

SCU Torreense wins 32% of halftimes, AD Fafe wins 33%.

Their last meeting was a draw. (1-1)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Bồ Đào Nha Cúp Bồ Đào Nha sắp tới bao gồm trận đấu giữa S.C.U. Torreense và AD Fafe sẽ diễn ra vào 23.04 lúc 15:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

S.C.U. Torreense

8 / 10 của trận đấu cuối cùng S.C.U. Torreense trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

S.C.U. Torreense

1 / 6 của trận đấu cuối cùng S.C.U. Torreense trong Cúp Bồ Đào Nha, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AD Fafe

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AD Fafe trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AD Fafe

3 / 6 của trận đấu cuối cùng AD Fafe trong Cúp Bồ Đào Nha, ít nhất một đội đã không ghi bàn

S.C.U. Torreense

6 / 10 của trận đấu cuối cùng S.C.U. Torreense trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

S.C.U. Torreense

4 / 6 của trận đấu cuối cùng S.C.U. Torreense trong Cúp Bồ Đào Nha kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Năm 23 tháng 4 2026
Trọng tài
Correia Gustavo Bồ Đào Nha
S.C.U. Torreense S.C.U. Torreense
AD Fafe AD Fafe
Thống Kê Chính
1.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.61
56%
Sở hữu bóng
44%
10
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
0
82% 321/393
Đường chuyền
224/307 73%
10
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
0
1.6
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
1
Sút xa khung thành
6
7
Cú sút trong Vùng
4
3
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
82% 321/393
Đường chuyền
224/307 73%
45% 22/49
Đường Chuyền Dài
16/38 42%
61% 80/131
Đường chuyền ở phần ba cuối
35/63 56%
0.5
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.55
24% 6/25
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
10
10
Đá phạt góc
3
26
Ném biên
28
Phòng thủ
10
Fouls
14
3
Thẻ vàng
2
44
Trận đấu tay đôi thắng
52
63% 5/8
Tranh bóng
11/21 52%
30
Phá bóng
45
11
Cắt bóng
12
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.6
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

S.C.U. Torreense S.C.U. Torreense
AD Fafe AD Fafe
#
Bàn thắng
  • 9 Zohi L. Zohi L.
    3
  • 2 Stopira Stopira
    2
  • 10 Costinha Costinha
    1
  • 7 Jean D. Jean D.
    1
  • 17 Drammeh M. Drammeh M.
    1
  • 11 Pozo M. Pozo M.
    1
  • 22 Bruno D. Bruno D.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Braga V. Braga V.
    1
  • 9 Palma Santos J. Palma Santos J.
    1
  • 77 Barbosa da Silva C. Barbosa da Silva C.
    1
  • 60 Oliveira J. Oliveira J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Bồ Đào Nha

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bruno D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 1 0.08 - 0.04 1 36/42(86%) - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - 1 0.22 - 20/33(61%) - -
player-stats-img
Stopira
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 1 0.8 - 0.02 2 44/54(81%) 1 -
player-stats-img
De Azevedo Silva L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.02 - 49/55(89%) - -
player-stats-img
Pereira Batista J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.01 - 0.06 1 36/47(77%) - -
player-stats-img
Vigario J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.05 - 0.02 1 19/26(73%) - -
player-stats-img
Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
7 77 - 0.08 - 0.04 3 21/23(91%) - -
player-stats-img
Ali Diadi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 40/49(82%) 1 -
player-stats-img
Alfaro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 89 - - - 0.01 - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Castro D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.23 2 25/34(74%) 1 -
player-stats-img
Liberato G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 13 - - - - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Jean D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.04 - 19/21(90%) - -
player-stats-img
Domingos Sengue H.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 82 - - - 0.01 - 10/16(63%) - -
player-stats-img
Paes L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 20/23(87%) - -
player-stats-img
Braga V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 22 - - - 0.01 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Martins T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 23/30(77%) - -
player-stats-img
Seydi I.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 13 - - - 0.01 - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Cardoso F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Zohi L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 86 - 0.19 - 0.01 3 11/18(61%) - -
player-stats-img
Barbosa da Silva C.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.12 - 10/20(50%) 1 -
player-stats-img
Simoes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 77 - - - 0.06 - 22/26(85%) - -
player-stats-img
Palma Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 68 - 0.06 - 0.01 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Oliveira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Fonseca T.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 82 - - - 0.01 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Leandro
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.39 - 0.08 2 34/39(87%) - -
player-stats-img
Agbor B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Drammeh M.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - 0.03 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ka
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.04 - - 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Veiga T.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.08 - 1 - 1 2
player-stats-img
Zohi L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 - 1 1 2 3 -
player-stats-img
Castro D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Leandro
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Stopira
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 1.02 - - 1 2 -
player-stats-img
Bruno D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Drammeh M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.4 - - - - 1
player-stats-img
Ka
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Palma Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Pereira Batista J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vigario J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Agbor B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alfaro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ali Diadi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barbosa da Silva C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Braga V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardoso F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Domingos Sengue H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fonseca T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jean D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Liberato G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martins T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paes L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seydi I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simoes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veiga T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Azevedo Silva L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Zohi L.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/18(61%) - 1 - 0.01 6/11(55%) 32 - - 2/5(40%) - 1
player-stats-img
Palma Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/11(64%) - - - 0.01 2/5(40%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Stopira
Hậu vệ player-stats-team-img
3 44/54(81%) - - - 0.02 7/15(47%) 66 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 20/33(61%) 1 - 1 0.22 7/18(39%) 78 1/6(17%) 5/19(26%) - 1 -
player-stats-img
Bruno D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/42(86%) - - - 0.04 13/16(81%) 64 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Cardoso F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/25(72%) - - - - - 39 - - - 1 -
player-stats-img
Leandro
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/39(87%) - 1 - 0.08 3/5(60%) 53 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Oliveira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/16(56%) - - - 0.01 1/4(25%) 37 - - - 2 -
player-stats-img
Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
2 21/23(91%) - - - 0.04 7/9(78%) 40 2/3(67%) - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Alfaro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/35(91%) - - - 0.01 10/12(83%) 49 - - - 3 -
player-stats-img
Ali Diadi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/49(82%) - - - - 3/10(30%) 66 1/8(13%) - - 2 -
player-stats-img
Castro D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/34(74%) 1 - - 0.23 6/8(75%) 68 3/5(60%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Domingos Sengue H.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/16(63%) - - - 0.01 3/6(50%) 32 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Drammeh M.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 8 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Jean D.
Phía trước player-stats-team-img
1 19/21(90%) - - - 0.04 7/8(88%) 45 2/3(67%) - 3/9(33%) 2 -
player-stats-img
Ka
Phía trước player-stats-team-img
1 3/6(50%) - - - - 2/4(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Liberato G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Simoes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/26(85%) - - - 0.06 5/8(63%) 42 1/2(50%) 1/1(100%) 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Vigario J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/26(73%) - - - 0.02 6/10(60%) 61 - 1/5(20%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Agbor B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Barbosa da Silva C.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/20(50%) - - - 0.12 3/6(50%) 43 - 2/2(100%) - 3 -
player-stats-img
Braga V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - 0.01 3/3(100%) 29 - - - - -
player-stats-img
Fonseca T.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - 0.01 2/3(67%) 17 - - - - 1
player-stats-img
Martins T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/30(77%) - - - - - 40 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Paes L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/23(87%) - - - - 1/2(50%) 28 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Pereira Batista J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/47(77%) - - - 0.06 4/7(57%) 64 6/11(55%) - - 2 -
player-stats-img
Seydi I.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/6(33%) - - - 0.01 1/5(20%) 11 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Veiga T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
De Azevedo Silva L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 49/55(89%) - - - 0.02 11/14(79%) 68 5/7(71%) - 2/2(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Jean D.
Phía trước player-stats-team-img
17 1/4(25%) 6/13(46%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cardoso F.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/5(80%) 4/9(44%) 2 2/3(67%) 1 8 - - -
player-stats-img
Barbosa da Silva C.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/5(20%) 3/7(43%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Domingos Sengue H.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/11(55%) 2 2/5(40%) 2 2 - - -
player-stats-img
De Azevedo Silva L.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 4/7(57%) 3 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Ali Diadi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/7(29%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Alfaro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Castro D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) 1 2/5(40%) 1 5 - - -
player-stats-img
Pereira Batista J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 4/5(80%) 2 1/2(50%) 1 8 - - -
player-stats-img
Oliveira J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) - 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Vigario J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) - 1/2(50%) 3 3 - - -
player-stats-img
Zohi L.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Drammeh M.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/5(40%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Leandro
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Simoes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Fonseca T.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Palma Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Seydi I.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Ka
Phía trước player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Vazquez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 4 2 - - -
player-stats-img
Liberato G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Bruno D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Stopira
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 1 8 - 1 -
player-stats-img
Agbor B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Braga V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Martins T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Paes L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Veiga T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Paes L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 3 -
player-stats-img
Martins T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.4 4 1.6 2 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close