Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AGF Aarhus - Midtjylland · 26.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
0 : 1
(Kahl E.) Tingager F.
change-icon
90+2’
1 : 0
90+1’
0 : 1
(Andersen J.) Emmery F.
change-icon
70’
1 : 0
69’
0 : 1
goals-icon
Gogorza M. (Simsir A.)
59’
0 : 1
58’
0 : 1
goals-icon
Franculino (Gue-Sung C.)
58’
0 : 1
goals-icon
Castillo D. (Osorio D.)
(Serra J.) Mortensen P.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.43
57%
Sở hữu bóng
43%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AGF Aarhus AGF Aarhus
Midtjylland Midtjylland
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AGF Aarhus AGF Aarhus
Midtjylland Midtjylland
#
Bàn thắng
  • 31 Tobias Bech Tobias Bech
    12
  • 9 Mortensen P. Mortensen P.
    9
  • 10 Arnstad Arnstad
    9
  • 29 Cartstensen R. Cartstensen R.
    5
  • 11 Links G. Links G.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Franculino Franculino
    17
  • 58 Simsir A. Simsir A.
    9
  • 20 Andreasen V. Andreasen V.
    7
  • 11 Osorio D. Osorio D.
    6
  • 74 Junior Brumado Junior Brumado
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aarhus GF và FC Midtjylland khi Aarhus GF chơi trên sân nhà là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aarhus GF và FC Midtjylland là 1-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 38 lần gặp nhau gần đây khi Aarhus GF chơi trên sân nhà, Aarhus GF đã thắng 13 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Midtjylland thắng 18 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 59-55 nghiêng về phía FC Midtjylland.

Trong 77 lần gặp nhau gần đây, Aarhus GF đã thắng 22 trận, có 15 trận hòa trong khi FC Midtjylland thắng 40 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 135-98 nghiêng về phía FC Midtjylland.

Trận thắng gần đây nhất của Aarhus GF trước FC Midtjylland trên sân nhà là ở năm 2021.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đan Mạch Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa AGF Aarhus và Midtjylland sẽ diễn ra vào 26.04 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

AGF Aarhus

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AGF Aarhus không thua

AGF Aarhus

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia AGF Aarhus không thua

AGF Aarhus

6 / 10của trận đấu cuối cùng AGF Aarhus trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

AGF Aarhus

5 / 10 của trận đấu cuối cùng AGF Aarhus in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
AGF Aarhus AGF Aarhus 32 67 19 10 3 62:32
2
Midtjylland Midtjylland 32 60 16 12 4 72:36
3
Nordsjaell Nordsjaell 32 50 15 5 12 51:46
4
Brondby Brondby 32 45 13 6 13 44:35
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
AGF Aarhus AGF Aarhus 22 50 15 5 2 46:23
2
Midtjylland Midtjylland 22 46 13 7 2 58:23
3
SonderjyskE SonderjyskE 22 36 10 6 6 34:28
4
Brondby Brondby 22 34 10 4 8 31:22
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Chủ Nhật 26 tháng 4 2026
Đan Mạch

Đan Mạch, Aarhus,

Vejlby Stadion

Trọng tài
Sundberg Jacob A Đan Mạch

Đội hình

AGF Aarhus AGF Aarhus
Midtjylland Midtjylland
Thống Kê Chính
0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.43
57%
Sở hữu bóng
43%
13
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
2
74% 265/359
Đường chuyền
193/273 71%
6
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.51
7
Sút xa khung thành
6
12
Cú sút trong Vùng
7
1
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
74% 265/359
Đường chuyền
193/273 71%
33% 17/51
Đường Chuyền Dài
22/57 39%
70% 99/142
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/70 60%
0.76
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.02
25% 6/24
Chuyền bóng
1/10 10%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
0
Ngoại vi
2
18
Đá phạt
10
6
Đá phạt góc
3
28
Ném biên
13
Phòng thủ
10
Fouls
18
0
Thẻ vàng
2
60
Trận đấu tay đôi thắng
52
50% 9/18
Tranh bóng
14/18 78%
23
Phá bóng
43
6
Cắt bóng
17
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.76
0.51
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.76

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AGF Aarhus AGF Aarhus
Midtjylland Midtjylland
#
Bàn thắng
  • 31 Tobias Bech Tobias Bech
    12
  • 9 Mortensen P. Mortensen P.
    9
  • 10 Arnstad Arnstad
    9
  • 29 Cartstensen R. Cartstensen R.
    5
  • 11 Links G. Links G.
    4
  • 17 Yakob K. Yakob K.
    4
  • 39 Emmery F. Emmery F.
    3
  • 13 Serra J. Serra J.
    3
  • 2 Beijmo F. Beijmo F.
    2
  • 7 Solbakken M. Solbakken M.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Franculino Franculino
    17
  • 58 Simsir A. Simsir A.
    9
  • 20 Andreasen V. Andreasen V.
    7
  • 11 Osorio D. Osorio D.
    6
  • 74 Junior Brumado Junior Brumado
    5
  • 21 Castillo D. Castillo D.
    4
  • 41 Gogorza M. Gogorza M.
    3
  • 10 Gue-Sung C. Gue-Sung C.
    3
  • 22 Bech Sorensen M. Bech Sorensen M.
    2
  • 8 Billing P. Billing P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.14 - 0.33 4 27/35(77%) - -
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.13 - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 89 - - - 0.02 - 33/41(80%) - -
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.12 - 31/46(67%) - -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.3 - 17/19(89%) - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.35 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 7/19(37%) - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 14/32(44%) - -
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.16 - 0.19 2 22/29(76%) - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.06 - 0.01 1 20/28(71%) 1 -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 21/37(57%) - -
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.08 - 0.01 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 58 - 1.35 - 0.02 5 6/7(86%) - -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 69 - - - 0.46 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 32 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.49 - 0.02 2 32/45(71%) - -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 58 - 0.06 - 0.02 2 7/11(64%) - -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.03 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 70 - 0.18 - 0.03 1 12/18(67%) - -
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.09 - 0.17 2 16/19(84%) - -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 20 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.27 - 0.01 3 14/18(78%) - -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 21 - 0.09 - - 1 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.04 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Franculino
Phía trước player-stats-team-img
6.1 32 - - - - - 5/7(71%) 1 -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.12 - 0.06 1 32/42(76%) - -
player-stats-img
Tingager F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.55 2 1 1 4 1
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 - 3 1
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.51 1 - - 1 1
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Franculino
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tingager F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 27/35(77%) 1 - - 0.33 10/17(59%) 71 - 1/7(14%) 1/2(50%) 5 -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/7(86%) - 1 - 0.02 2/2(100%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 12/18(67%) - - - 0.03 5/6(83%) 35 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/19(84%) - - - 0.17 11/13(85%) 39 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/18(78%) - 1 - 0.01 2/4(50%) 41 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 32/45(71%) - 1 - 0.02 4/12(33%) 67 4/11(36%) - - 1 -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 20/27(74%) - - - 0.35 1/5(20%) 42 - - - - -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/11(64%) - - - 0.02 3/5(60%) 34 - - 3/7(43%) 1 -
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/12(75%) - - - 0.01 5/6(83%) 22 - - - - -
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
3 22/29(76%) - - - 0.19 10/13(77%) 48 2/2(100%) 1/2(50%) 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 32/42(76%) - - - 0.06 15/19(79%) 62 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/9(67%) - - - - 2/4(50%) 13 - - - 2 -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/14(86%) 1 - - 0.46 4/6(67%) 34 2/3(67%) 1/3(33%) - 3 -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/28(71%) - - - 0.01 - 48 1/5(20%) - - - 1
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/46(67%) - - - 0.12 11/19(58%) 77 3/8(38%) 3/8(38%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/33(79%) - - - 0.04 3/4(75%) 44 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/37(57%) - - - 0.01 5/11(45%) 53 - - - - -
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/28(82%) - - - 0.13 6/7(86%) 62 4/5(80%) 1/2(50%) 1/4(25%) 2 1
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/19(89%) 1 - - 0.3 8/8(100%) 35 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 3/3(100%) 9 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Franculino
Phía trước player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/19(37%) - - - - 2/7(29%) 26 3/15(20%) - - - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/41(80%) - - - 0.02 12/13(92%) 54 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/36(89%) - - - 0.03 11/12(92%) 42 - - - 1 -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/32(44%) - - - - 2/8(25%) 40 8/26(31%) - - - -
player-stats-img
Tingager F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mbabu K.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 2/4(50%) 8/13(62%) 1 4/5(80%) 1 5 - - -
player-stats-img
Yakob K.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 3/6(50%) 3/10(30%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 5/10(50%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Links G.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 11/14(79%) 1 3/5(60%) - 2 - - -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 5/9(56%) 3 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/6(33%) 2/5(40%) 2 1/2(50%) 3 9 - - -
player-stats-img
Beijmo F.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 5/8(63%) 2 1/3(33%) 1 6 - - -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/11(36%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Andersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 3/8(38%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Arnstad
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/9(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Dalsgaard H.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/8(63%) 1/2(50%) - - - 7 - - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 4/5(80%) 1 1/2(50%) 3 3 - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 2/7(29%) 3 2/2(100%) 3 6 - - -
player-stats-img
Kahl E.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 2 3/3(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(50%) 3/8(38%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Knudsen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Mortensen P.
Phía trước player-stats-team-img
7 5/5(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Serra J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 3/3(100%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Tobias Bech
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 4/4(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Emmery F.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Franculino
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Gogorza M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Tingager F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.62 2 0.62 - 1 3 1
player-stats-img
Hansen J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.55 2 0.55 - - 1 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close