Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ajax - Groningen · 21.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 1
90+3’
2 : 1
(Klaassen D.) Tomiyasu T.
change-icon
83’
3 : 0
77’
2 : 1
goals-icon
Mendes R. (Land T.)
(Berghuis S.) Carrizo M.
change-icon
71’
3 : 0
(Weghorst W.) Dolberg K.
change-icon
71’
3 : 0
67’
2 : 1
goals-icon
Seuntjens M. (Van der Werff D.)
67’
2 : 1
goals-icon
Prins W. (Marvin Peersman)
66’
2 : 1
goals-icon
Metu R. (Hernes T.)
65’
3 : 0
(Steur S.) Regeer Y.
change-icon
62’
3 : 0
60’
2 : 1
57’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
40’
1 : 1
31’
1 : 1
goals-icon
Willumsson B. (Van Bergen T.)
(Godts M.) Klaassen D.
goals-icon
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.16
62%
Sở hữu bóng
38%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ajax Ajax
Groningen Groningen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ajax Ajax
Groningen Groningen
#
Bàn thắng
  • 11 Godts M. Godts M.
    17
  • 25 Weghorst W. Weghorst W.
    8
  • 18 Klaassen D. Klaassen D.
    8
  • 10 Gloukh O. Gloukh O.
    6
  • 15 Baas Y. Baas Y.
    4
#
Bàn thắng
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    9
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    6
  • 19 Taha El Idrissi Y. Taha El Idrissi Y.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 5 Rente M. Rente M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ajax Amsterdam và FC Groningen khi Ajax Amsterdam chơi trên sân nhà là 2-0. Có 9 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ajax Amsterdam và FC Groningen là 2-0. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây khi Ajax Amsterdam chơi trên sân nhà, Ajax Amsterdam đã thắng 29 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Groningen thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 82-25 nghiêng về phía Ajax Amsterdam.

Trong 64 lần gặp nhau gần đây, Ajax Amsterdam đã thắng 47 trận, có 8 trận hòa trong khi FC Groningen thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 150-68 nghiêng về phía Ajax Amsterdam.

Trận thắng gần đây nhất của FC Groningen trên sân của Ajax Amsterdam là ở năm 1994.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ajax vs Groningen trong Hà Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 21.05 lúc 12:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Ajax Groningen bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Ajax

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ajax trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ajax

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ajax trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ajax Groningen

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Groningen

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Groningen trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Groningen

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Groningen trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ajax

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Ajax không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Twente Twente 34 58 15 13 6 59:40
5
Ajax Ajax 34 56 14 14 6 62:41
6
Utrecht Utrecht 34 53 15 8 11 55:42
8
Heerenveen Heerenveen 34 51 14 9 11 57:53
9
Groningen Groningen 34 48 14 6 14 49:45
10
Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 34 43 12 7 15 40:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng
Các trận khác của vòng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 21 tháng 5 2026
Hà Lan

Hà Lan, Volendam,

Kras Stadion

Trọng tài
Nagtegaal Marc Hà Lan

Đội hình

Ajax Ajax
Groningen Groningen
Thống Kê Chính
1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.16
62%
Sở hữu bóng
38%
12
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
1
82% 448/546
Đường chuyền
257/345 74%
4
Đá phạt góc
0
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
12
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
1
0.68
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.23
4
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
2
4
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
82% 448/546
Đường chuyền
257/345 74%
44% 29/66
Đường Chuyền Dài
16/44 36%
65% 60/93
Đường chuyền ở phần ba cuối
67/120 56%
1.42
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.39
27% 3/11
Chuyền bóng
1/6 17%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
4
Ngoại vi
2
17
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
0
19
Ném biên
14
Phòng thủ
13
Fouls
17
1
Thẻ vàng
4
56
Trận đấu tay đôi thắng
50
53% 9/17
Tranh bóng
12/20 60%
22
Phá bóng
14
9
Cắt bóng
14
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.23
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.68
0.23
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ajax Ajax
Groningen Groningen
#
Bàn thắng
  • 11 Godts M. Godts M.
    17
  • 25 Weghorst W. Weghorst W.
    8
  • 18 Klaassen D. Klaassen D.
    8
  • 10 Gloukh O. Gloukh O.
    6
  • 15 Baas Y. Baas Y.
    4
  • 23 Berghuis S. Berghuis S.
    4
  • 9 Dolberg K. Dolberg K.
    3
  • 4 Mokio J. Mokio J.
    3
  • 24 Taylor K. Taylor K.
    2
  • 4 Itakura K. Itakura K.
    1
#
Bàn thắng
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    9
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    6
  • 19 Taha El Idrissi Y. Taha El Idrissi Y.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 5 Rente M. Rente M.
    3
  • 17 Van der Werff D. Van der Werff D.
    3
  • 19 Zawada O. Zawada O.
    3
  • 8 De Jonge T. De Jonge T.
    3
  • 43 Marvin Peersman Marvin Peersman
    3
  • 18 Land T. Land T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 90 - 0.28 1 0.62 2 38/46(83%) 1 -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 33/48(69%) - -
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.03 - 52/60(87%) - -
player-stats-img
Klaassen D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 84 1 0.03 - 0.33 1 32/42(76%) - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 33/39(85%) - -
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.25 - 0.02 2 28/38(74%) - -
player-stats-img
Dolberg K.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 19 - - - 0.13 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.39 - 54/61(89%) - -
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 62 - 0.04 - 0.06 1 25/28(89%) - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 13 - - - 0.04 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 71 - 0.59 - 0.01 3 12/21(57%) - -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 61/69(88%) - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 23 - - - - - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 23 - 0.03 - 0.03 1 6/11(55%) 1 -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.03 2 21/28(75%) - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 77 - - - 0.03 - 37/42(88%) - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 67 - - - 0.01 - 14/26(54%) 1 -
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 71 - 0.03 - 0.02 1 38/42(90%) - -
player-stats-img
Regeer Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 28 - - - - - 8/14(57%) - -
player-stats-img
Metu R.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 23 - - - 0.05 - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Carrizo M.
Phía trước player-stats-team-img
6 19 - 0.64 - 0.01 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.04 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 67 - 0.02 - 0.04 1 13/17(76%) - -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 58 1 0.03 - 0.01 1 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 18/29(62%) - -
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 67 - - - 0.02 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.06 - 36/46(78%) 1 -
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.14 - - 1 55/59(93%) - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 32 - - - 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.01 - 16/26(62%) - -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 5/6(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.55 - 1 - 2 1
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - - 1 1
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.11 - 1 1 1 1
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Carrizo M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Klaassen D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - 1 1 -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - 1 1 -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dolberg K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Metu R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Regeer Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
5 12/21(57%) - 1 - 0.01 2/5(40%) 33 1/2(50%) - - 4 2
player-stats-img
Carrizo M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 1 - 0.01 1/2(50%) 12 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
4 38/46(83%) 3 - 1 0.62 16/23(70%) 67 3/5(60%) 3/6(50%) 1/6(17%) 3 2
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/5(60%) - - - 0.04 1/3(33%) 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Klaassen D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 32/42(76%) 1 - - 0.33 6/7(86%) 53 2/2(100%) - 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/29(83%) - - - 0.04 11/16(69%) 43 1/1(100%) - - 3 -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/7(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 20 - - - 1 1
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
1 38/42(90%) - - - 0.02 5/7(71%) 57 6/7(86%) - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/59(93%) - 1 - - 1/1(100%) 72 3/6(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/28(75%) - - - 0.03 7/12(58%) 40 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Dolberg K.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - 0.13 2/3(67%) 15 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/61(89%) 1 - - 0.39 8/10(80%) 78 2/5(40%) - 1/1(50%) - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/46(78%) - - - 0.06 4/11(36%) 55 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/38(74%) - 1 - 0.02 4/5(80%) 52 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/26(62%) - - - 0.01 4/8(50%) 41 1/3(50%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/28(89%) - - - 0.06 7/7(100%) 35 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - 0.01 1/2(50%) 8 - - - 1 1
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - - - 0.04 5/8(63%) 33 - - 2/5(40%) 2 -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/69(88%) - - - - - 83 3/7(43%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/39(85%) - - - 0.02 4/5(80%) 52 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.02 3/4(75%) 30 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/42(88%) - - - 0.03 12/15(80%) 56 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/26(54%) - - - 0.01 4/11(36%) 44 - - - - -
player-stats-img
Metu R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - 0.05 - 11 - 1/2(50%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 33/48(69%) - - - - - 64 9/24(38%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - - 2/2(100%) 15 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Regeer Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/14(57%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/60(87%) - - - 0.03 6/11(55%) 91 - - 2/5(40%) 2 -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/11(55%) - - - 0.03 3/8(38%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 2/2(100%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/29(62%) - - - - 2/7(29%) 38 9/20(45%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 8/12(67%) 1 1/4(25%) 3 4 - - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 8/12(67%) 3 2/5(40%) - - - - -
player-stats-img
Klaassen D.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/3(100%) 4/10(40%) 1 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 5/11(45%) 1 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/6(67%) 4/6(67%) 2 4/4(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 5/11(45%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/4(100%) 3/8(38%) 3 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/3(100%) 2/8(25%) 3 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/5(40%) 4/5(80%) - - - - - - -
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Dolberg K.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 2 - 1 7 - 1 -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 3 - - - -
player-stats-img
Metu R.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Regeer Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Carrizo M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Prins W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 1 0.23 1 1 9 1
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.12 3 0.88 2 1 2 4
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close