Al Bataeh (UAE) - Al Ittihad Kalba · 04.04.2026
Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập
Vòng 21Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập
Sự kiện trận đấu
Trong 10 lần gặp nhau gần đây, AL Bataeh (UAE) đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Ittihad Kalba FC thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-14 nghiêng về phía Ittihad Kalba FC.
Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của AL Bataeh (UAE)) và 3-0 (sân của Ittihad Kalba FC).
Ở Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập, Ittihad Kalba FC đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.
Bạn có biết rằng AL Bataeh (UAE) ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?
Bạn có biết rằng Ittihad Kalba FC ghi 41% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
Al Bataeh (UAE)
Al Ittihad Kalba
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Al Bataeh (UAE)
Al Ittihad Kalba
Phỏng đoán
Giải đấu Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập sắp tới bao gồm trận đấu giữa Al Bataeh (UAE) và Al Ittihad Kalba sẽ diễn ra vào 04.04 lúc 09:50. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
5 / 10của trận đấu cuối cùng Al Bataeh (UAE) trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Bataeh (UAE) in Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập kết thúc trong một trận hòa
5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa
3 / 10của trận đấu cuối cùng Al Ittihad Kalba trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa
3 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Ittihad Kalba in Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập kết thúc trong một trận hòa
5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 |
|
26 | 27 | 7 | 6 | 13 | 29:43 |
| 11 |
|
26 | 24 | 5 | 9 | 12 | 29:45 |
| 12 |
|
26 | 22 | 6 | 4 | 16 | 28:52 |
| 13 |
|
26 | 21 | 4 | 9 | 13 | 24:37 |
| 14 |
|
26 | 20 | 5 | 5 | 16 | 25:55 |
Thông tin trận đấu
09:50
Thứ Bảy 04 tháng 4 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Vô Địch Vịnh Ả Rập
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ghoddos S.
Phía trước
|
8.7 | 90 | 2 | 1.27 | - | 0.04 | 3 | 13/22(59%) | - | - |
|
Bessa D.
Tiền vệ
|
7 | 45 | - | - | - | 0.06 | - | 23/25(92%) | 1 | - |
|
Blazic M.
Hậu vệ
|
6.7 | 90 | - | - | - | - | - | 30/35(86%) | - | - |
|
Maxso A.
Hậu vệ
|
6.7 | 90 | - | - | - | 0.27 | - | 32/36(89%) | - | - |
|
Adyson
Phía trước
|
- | 6 | - | 0.04 | - | - | 2 | 2/2(100%) | - | - |
|
Al Harasi E.
Phía trước
|
- | 9 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ghoddos S.
Phía trước
|
3 | 3 | 2.22 | - | - | - | 3 | - |
|
Adyson
Phía trước
|
2 | 1 | 0.25 | 1 | - | - | - | 2 |
|
Al Harasi E.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Bessa D.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Blazic M.
Hậu vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
Maxso A.
Hậu vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ghoddos S.
Phía trước
|
3 | 13/22(59%) | - | - | - | 0.04 | 5/12(42%) | 39 | 4/8(50%) | 1/1(100%) | 1/2(50%) | 2 | - |
|
Bessa D.
Tiền vệ
|
2 | 23/25(92%) | - | - | - | 0.06 | 10/12(83%) | 31 | 1/1(100%) | - | - | 4 | - |
|
Maxso A.
Hậu vệ
|
1 | 32/36(89%) | - | - | - | 0.27 | 2/3(67%) | 47 | 2/2(100%) | - | - | - | - |
|
Adyson
Phía trước
|
- | 2/2(100%) | - | - | - | - | 1/1(100%) | 9 | - | - | - | 1 | - |
|
Al Harasi E.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - |
|
Blazic M.
Hậu vệ
|
- | 30/35(86%) | - | - | - | - | 2/3(67%) | 47 | 1/5(20%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ghoddos S.
Phía trước
|
11 | - | 6/11(55%) | 2 | 1/3(33%) | - | - | - | - | - |
|
Bessa D.
Tiền vệ
|
6 | - | 4/6(67%) | 1 | - | - | - | - | - | - |
|
Blazic M.
Hậu vệ
|
6 | 2/4(50%) | 1/2(50%) | 1 | 1/1(100%) | - | 9 | - | - | - |
|
Adyson
Phía trước
|
4 | - | 1/2(50%) | 1 | - | 1 | - | - | - | - |
|
Maxso A.
Hậu vệ
|
3 | 2/2(100%) | 1/1(100%) | - | - | - | 7 | - | - | - |
|
Al Harasi E.
Phía trước
|
1 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|