Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Wasl FC - Al Muharraq SC · 05.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
2 : 3
goals-icon
Malood A. (Arthur)
(Amro A.) Adryelson
goals-icon
84’
2 : 2
82’
1 : 3
goals-icon
Albanna M. (Madou Diara A.)
82’
1 : 3
goals-icon
Abdulaziz H. (Santos B.)
(N'Guessan J.) Palacios B.
change-icon
76’
2 : 2
(Hugo) Saleh A.
change-icon
76’
2 : 2
75’
1 : 3
75’
1 : 3
goals-icon
Tobares F. (Piauiense J.)
65’
1 : 3
(Saldanha) Diallo A.
change-icon
62’
2 : 2
62’
2 : 2
55’
2 : 2
53’
1 : 3
49’
1 : 2
goals-icon
Simoes E. (Arthur)
1 : 1
Hiệp 1
(Hình phạt) Gimenez N.
goals-icon
45+3’
1 : 1
(Janeer M.) Zaabi T.
change-icon
38’
1 : 1
2’
0 : 1
goals-icon
Piauiense J. (Simoes E.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.31
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.39
78%
Sở hữu bóng
22%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Wasl FC Al Wasl FC
Al Muharraq SC Al Muharraq SC
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Wasl FC Al Wasl FC
Al Muharraq SC Al Muharraq SC
#
Bàn thắng
  • 10 Lima F. Lima F.
    4
  • 34 Adryelson Adryelson
    4
  • 9 Borja M. Borja M.
    3
  • 96 Junior R. Junior R.
    2
  • 31 Gimenez N. Gimenez N.
    2
#
Bàn thắng
  • 37 Piauiense J. Piauiense J.
    3
  • 99 Simoes E. Simoes E.
    2
  • 80 Arthur Arthur
    1
  • 80 Morelatto L. Morelatto L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Sự kiện trận đấu

Al-Wasl FC đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC.

Bạn có biết rằng Al-Wasl FC ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Al-Wasl FC đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Al-Wasl FC đã bất bại 6 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Al-Muharraq SC đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Al Wasl FC vs Al Muharraq SC trong Châu Á Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC sẽ bắt đầu vào 05.11 lúc 08:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Al Wasl FC Al Muharraq SC bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Al Muharraq SC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Muharraq SC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Al Muharraq SC

2 / 4 của trận đấu cuối cùng Al Muharraq SC trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Al Muharraq SC

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Al Muharraq SC không thua

Al Muharraq SC

2 / 4 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC Al Muharraq SC không thua

Al Wasl FC

3 / 10 trận đấu cuối cùng Al Wasl FC trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Al Muharraq SC

3 / 10 trận đấu cuối cùng Al Muharraq SC trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Two 25/26, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Al Wasl FC Al Wasl FC 6 14 4 2 0 15:6
2
Esteghlal Esteghlal 6 8 2 2 2 8:10
3
Al Muharraq SC Al Muharraq SC 6 7 2 1 3 8:8
4
Al-Wehdat Al-Wehdat 6 4 1 1 4 5:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:45

Thứ Tư 05 tháng 11 2025
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Dubai,

Zabeel Stadium

Trọng tài
Munir Alkatiri Thoriq Indonesia
Al Wasl FC Al Wasl FC
Al Muharraq SC Al Muharraq SC
Thống Kê Chính
2.31
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.39
78%
Sở hữu bóng
22%
21
Tổng số cú sút
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
88% 487/553
Đường chuyền
93/152 61%
10
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
21
Tổng số cú sút
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
2.89
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.83
5
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
5
11
Cú sút ngoài Vùng
1
8
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
88% 487/553
Đường chuyền
93/152 61%
43% 17/40
Đường Chuyền Dài
12/44 27%
79% 125/158
Đường chuyền ở phần ba cuối
28/51 55%
1.67
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.41
24% 6/25
Chuyền bóng
1/6 17%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
1
Ngoại vi
0
11
Đá phạt
8
10
Đá phạt góc
2
30
Ném biên
19
Phòng thủ
8
Fouls
11
1
Thẻ vàng
2
43
Trận đấu tay đôi thắng
33
94% 16/17
Tranh bóng
11/12 92%
9
Cắt bóng
11
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
6
1.83
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.89
-0.17
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.89

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Wasl FC Al Wasl FC
Al Muharraq SC Al Muharraq SC
#
Bàn thắng
  • 10 Lima F. Lima F.
    4
  • 34 Adryelson Adryelson
    4
  • 9 Borja M. Borja M.
    3
  • 96 Junior R. Junior R.
    2
  • 31 Gimenez N. Gimenez N.
    2
  • 4 Bouftini S. Bouftini S.
    1
  • 79 Malheiro P. Malheiro P.
    1
  • 11 Saldanha Saldanha
    1
  • 90 Diallo A. Diallo A.
    1
  • 16 Hugo Hugo
    1
#
Bàn thắng
  • 37 Piauiense J. Piauiense J.
    3
  • 99 Simoes E. Simoes E.
    2
  • 80 Arthur Arthur
    1
  • 80 Morelatto L. Morelatto L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp các câu lạc bộ châu Á AFC

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close