Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tractor Tabriz - Al Wahda FC · 29.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
0 : 1
goals-icon
Folha B. (Diarra B.)
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.89
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.9
69%
Sở hữu bóng
31%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tractor Tabriz Tractor Tabriz
Al Wahda FC Al Wahda FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tractor Tabriz Tractor Tabriz
Al Wahda FC Al Wahda FC
#
Bàn thắng
  • 31 Lushkja R. Lushkja R.
    3
  • 20 Hashemnejad M. Hashemnejad M.
    2
  • 99 Hosseinzadeh A. Hosseinzadeh A.
    2
  • 19 Strkalj T. Strkalj T.
    1
  • 11 Esmaeilifar D. Esmaeilifar D.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Canedo Correa C. Canedo Correa C.
    3
  • 94 Diarra B. Diarra B.
    2
  • 10 Tadic D. Tadic D.
    2
  • 3 Lucas Pimenta Lucas Pimenta
    1
  • 7 Khribin O. Khribin O.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Sự kiện trận đấu

Tractor Sport Club đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Al Wahda (UAE) đã bất bại 21 trận gần đây nhất.

Al Wahda (UAE) đã bất bại 11 trận liên tiếp trên sân khách.

Tractor Sport Club wins 1st half in 42% of their matches, Al Wahda (UAE) in 37% of their matches.

Tractor Sport Club wins 42% of halftimes, Al Wahda (UAE) wins 37%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Tractor Tabriz vs Al Wahda FC trong Châu Á AFC Champions League sẽ bắt đầu vào 29.09 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Tractor Tabriz Al Wahda FC bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Al Wahda FC

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Al Wahda FC trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Tractor Tabriz

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tractor Tabriz trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Al Wahda FC

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Wahda FC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Al Wahda FC

1 / 1 của trận đấu cuối cùng Al Wahda FC trong AFC Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tractor Tabriz

4 / 10của trận đấu cuối cùng Tractor Tabriz trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Tractor Tabriz

1 / 1 của trận đấu cuối cùng Tractor Tabriz in AFC Champions League kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Champions League Elite 25/26, West
# Đội T Dim T V Đ B
2
Al Ahli Jeddah Al Ahli Jeddah 8 17 5 2 1 21:9
3
Tractor Tabriz Tractor Tabriz 8 17 5 2 1 12:4
4
Al Ittihad Jeddah Al Ittihad Jeddah 8 15 5 0 3 22:9
5
Al Wahda FC Al Wahda FC 8 14 4 2 2 11:7
6
Shabab Al Ahli Shabab Al Ahli 8 11 3 2 3 14:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Hai 29 tháng 9 2025
Iran

Iran, Tabriz,

Yadegar Emam Stadium

Trọng tài
Khled S Al Hoish Mohammed Ả Rập Xê-út

Đội hình

Tractor Tabriz Tractor Tabriz
Al Wahda FC Al Wahda FC
Thống Kê Chính
0.89
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.9
69%
Sở hữu bóng
31%
12
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
4
87% 432/497
Đường chuyền
154/218 71%
6
Đá phạt góc
8
Cú sút
12
Tổng số cú sút
10
1
Những cú sút vào khung thành
4
0.04
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.93
8
Sút xa khung thành
3
8
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
87% 432/497
Đường chuyền
154/218 71%
78% 66/85
Đường Chuyền Dài
19/49 39%
71% 92/130
Đường chuyền ở phần ba cuối
49/85 58%
0.49
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.69
20% 5/25
Chuyền bóng
6/20 30%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
0
6
Đá phạt
12
6
Đá phạt góc
8
26
Ném biên
17
Phòng thủ
12
Fouls
6
30
Trận đấu tay đôi thắng
50
73% 8/11
Tranh bóng
15/19 79%
3
Cắt bóng
6
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
1
0.93
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.04
0.93
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tractor Tabriz Tractor Tabriz
Al Wahda FC Al Wahda FC
#
Bàn thắng
  • 31 Lushkja R. Lushkja R.
    3
  • 20 Hashemnejad M. Hashemnejad M.
    2
  • 99 Hosseinzadeh A. Hosseinzadeh A.
    2
  • 19 Strkalj T. Strkalj T.
    1
  • 11 Esmaeilifar D. Esmaeilifar D.
    1
  • 88 Zayer Kazemayn M. Zayer Kazemayn M.
    1
  • 9 Torabi M. Torabi M.
    1
  • 3 Khalilzadeh S. Khalilzadeh S.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Canedo Correa C. Canedo Correa C.
    3
  • 94 Diarra B. Diarra B.
    2
  • 10 Tadic D. Tadic D.
    2
  • 3 Lucas Pimenta Lucas Pimenta
    1
  • 7 Khribin O. Khribin O.
    1
  • 5 Zhir A. Zhir A.
    1
  • 30 Ogbu F. Ogbu F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của AFC Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close