Legnago Salus S.S.D - AlbinoLeffe · 10.02.2024
Giải Serie C, Bảng A
Vòng 25Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng A
Sự kiện trận đấu
Bạn có biết rằng FC Legnago Salus SSD ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?
Bạn có biết rằng Albinoleffe ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?
FC Legnago Salus SSD đã bất bại 5 trận gần đây nhất.
FC Legnago Salus SSD đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.
FC Legnago Salus SSD đã phải nhật 4 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải Serie C, Bảng A.
Cho xem nhiều hơn
Legnago Salus S.S.D
AlbinoLeffe
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Legnago Salus S.S.D
AlbinoLeffe
Phỏng đoán
Giải đấu Ý Giải Serie C, Bảng A sắp tới bao gồm trận đấu giữa Legnago Salus S.S.D và AlbinoLeffe sẽ diễn ra vào 10.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
8 / 10 of last matches in all competitions Legnago Salus S.S.D played with a score of 0:0
5 / 10 of last matches in Giải Serie C, Bảng A Legnago Salus S.S.D played with a score of 0:0
1 / 3 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0
5 / 10 of last matches in all competitions AlbinoLeffe played with a score of 0:0
5 / 10 of last matches in Giải Serie C, Bảng A AlbinoLeffe played with a score of 0:0
8 / 10 of last matches in all competitions Legnago Salus S.S.D played with a score of 0:0
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 |
|
38 | 59 | 16 | 11 | 11 | 43:36 |
| 6 |
|
38 | 56 | 13 | 17 | 8 | 46:39 |
| 7 |
|
38 | 53 | 15 | 8 | 15 | 46:44 |
| 12 |
|
38 | 46 | 12 | 10 | 16 | 37:51 |
| 13 |
|
38 | 45 | 10 | 15 | 13 | 34:37 |
| 14 |
|
38 | 45 | 13 | 6 | 19 | 44:50 |
Thông tin trận đấu
14:45
Thứ Bảy 10 tháng 2 2024Đội hình
Legnago Salus S.S.D
-
12 Businarolo M.
Thủ môn -
22 Tosi R.
Thủ môn -
28 Travaglini A.
Thủ môn -
2 Hadaji A.
Hậu vệ -
3 Mazzali S.
Hậu vệ -
26 Noce M.
Hậu vệ -
21 Ruggeri G.
Hậu vệ -
24 Boci B.
Tiền vệ -
25 Casarotti E.
Tiền vệ -
36 Franzolini A.
Tiền vệ -
18 Sambou B.
Tiền vệ -
5 Viero F.
Tiền vệ -
90 Mbakogu J.
Phía trước -
10 Rocco D.
Phía trước
-
Donati M.
-
Lopez G.