Carpi 1909 - SPAL · 25.01.2025
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B
Sự kiện trận đấu
Bạn có biết rằng AC Carpi ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.
Bạn có biết rằng AC Carpi ghi 8% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.
Bạn có biết rằng Spal Ferrara ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?
AC Carpi đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.
Spal Ferrara đã bất bại 5 trận gần đây nhất.
Cho xem nhiều hơn
Carpi 1909
SPAL
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Carpi 1909
SPAL
Phỏng đoán
Trận đấu Carpi 1909 vs SPAL trong Ý Giải Serie C, Bảng B sẽ bắt đầu vào 25.01 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Carpi 1909 SPAL bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
8 / 10 of last matches Carpi 1909 in all competitions had less than 2 goals
8 / 10 of last matches Carpi 1909 in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals
3 / 4 of the last matches between the teams were less than 2 goals
7 / 10 of last matches SPAL in all competitions had less than 2 goals
7 / 10 of last matches SPAL in Giải Serie C, Bảng B had less than 2 goals
4 / 10 of last matches Carpi 1909 in all competitions scored at least 1 goal
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 |
|
38 | 47 | 11 | 14 | 13 | 43:41 |
| 13 |
|
38 | 44 | 11 | 11 | 16 | 41:48 |
| 14 |
|
38 | 43 | 11 | 10 | 17 | 36:46 |
| 16 |
|
38 | 39 | 10 | 15 | 13 | 47:64 |
| 17 |
|
38 | 35 | 9 | 11 | 18 | 41:61 |
| 18 |
|
38 | 34 | 7 | 13 | 18 | 36:57 |
Thông tin trận đấu
09:00
Thứ Bảy 25 tháng 1 2025Đội hình
Carpi 1909
-
1 Riccardo Melgrati
Thủ môn -
22 Meneghetti M.
Thủ môn -
21 Bachini M.
Hậu vệ -
3 Bruscagin M.
Hậu vệ -
18 Ntenda J.
Hậu vệ -
6 Fiordaliso A.
Hậu vệ -
97 Baud Banaga M.
Tiền vệ -
91 Conte -.
Tiền vệ -
8 El Kaddouri O.
Tiền vệ -
90 Kane L.
Tiền vệ -
10 Radrezza I.
Tiền vệ -
92 Cecchinato L.
Phía trước -
9 Karlsson O.
Phía trước -
40 Spini C.
Phía trước
-
Serpini C.
-
Dossena A.