Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Atletico Paranaense - Volta Redonda · 08.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Julimar) Fernando L.
change-icon
90’
3 : 0
86’
2 : 1
86’
2 : 1
goals-icon
Marinho de Lima A. (Guimaraes Siqueira Junior A.)
81’
2 : 1
goals-icon
Costa S. (Roque C.)
(Mendoza S.) Patrick
change-icon
80’
3 : 0
(Caetano Silva L.) Aguirre J.
change-icon
79’
3 : 0
60’
2 : 1
goals-icon
Thallyson (Morais Carvalho I.)
60’
2 : 1
58’
3 : 0
(Viveros K.) Caetano Silva L.
goals-icon
57’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
(Mendoza S.) Julimar
goals-icon
26’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
51%
Sở hữu bóng
49%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Atletico Paranaense Câu lạc bộ Atletico Paranaense
Volta Redonda Volta Redonda
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Atletico Paranaense Câu lạc bộ Atletico Paranaense
Volta Redonda Volta Redonda
#
Bàn thắng
  • 9 Viveros K. Viveros K.
    9
  • 70 Peixoto Nepomuceno R. Peixoto Nepomuceno R.
    8
  • 9 Alan Kardec Alan Kardec
    5
  • 10 Zapelli B. Zapelli B.
    4
  • 32 Fernando L. Fernando L.
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Matheus Lucas Matheus Lucas
    4
  • 11 Silvestre Gaspar M. Silvestre Gaspar M.
    3
  • 97 Barbosa Pinheiro G. Barbosa Pinheiro G.
    2
  • 12 Costa S. Costa S.
    2
  • 5 Guimaraes Siqueira Junior A. Guimaraes Siqueira Junior A.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Serie B Brazil

Sự kiện trận đấu

Ở Giải Serie B Brazil, Volta Redonda FC đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng CA Paranaense PR ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Volta Redonda FC ghi 57% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

CA Paranaense PR đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

CA Paranaense PR đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Câu lạc bộ Atletico Paranaense vs Volta Redonda trong Brazil - Brazil Giải Serie B Brazil sẽ bắt đầu vào 08.11 lúc 16:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Câu lạc bộ Atletico Paranaense Volta Redonda bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Câu lạc bộ Atletico Paranaense

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Câu lạc bộ Atletico Paranaense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Atletico Paranaense

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Atletico Paranaense in Giải Serie B Brazil kết thúc trong thất bại

Volta Redonda

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Volta Redonda trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Volta Redonda

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Volta Redonda trong Giải Serie B Brazil kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Volta Redonda

2 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B Brazil

Volta Redonda

2 / 10 trận đấu cuối cùng Volta Redonda trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Brasileiro Serie B 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Coritiba Coritiba 38 68 19 11 8 39:23
2
Câu lạc bộ Atletico Paranaense Câu lạc bộ Atletico Paranaense 38 65 19 8 11 53:43
3
Chapecoense II Chapecoense II 38 62 18 8 12 52:35
18
Amazonas Amazonas 38 36 8 12 18 38:55
19
Volta Redonda Volta Redonda 38 36 8 12 18 26:43
20
Paysandu Paysandu 38 28 5 13 20 36:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:30

Thứ Bảy 08 tháng 11 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Curitiba,

Arena da Baixada

Trọng tài
Alves Dos Prazeres Filho Paulo Belence Brazil - Brazil

Đội hình

Câu lạc bộ Atletico Paranaense Câu lạc bộ Atletico Paranaense
Volta Redonda Volta Redonda
Thống Kê Chính
1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.7
51%
Sở hữu bóng
49%
15
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
3
85% 364/426
Đường chuyền
346/413 84%
2
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.67
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.2
9
Sút xa khung thành
7
7
Cú sút trong Vùng
8
8
Cú sút ngoài Vùng
7
1
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
85% 364/426
Đường chuyền
346/413 84%
40% 21/52
Đường Chuyền Dài
15/39 38%
76% 108/143
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/65 62%
0.84
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.33
20% 2/10
Chuyền bóng
5/11 45%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
2
Ngoại vi
4
12
Đá phạt
13
2
Đá phạt góc
8
14
Ném biên
18
Phòng thủ
13
Fouls
12
1
Thẻ vàng
2
44
Trận đấu tay đôi thắng
40
56% 9/16
Tranh bóng
11/15 73%
13
Cắt bóng
9
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.67
0.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Atletico Paranaense Câu lạc bộ Atletico Paranaense
Volta Redonda Volta Redonda
#
Bàn thắng
  • 9 Viveros K. Viveros K.
    9
  • 70 Peixoto Nepomuceno R. Peixoto Nepomuceno R.
    8
  • 9 Alan Kardec Alan Kardec
    5
  • 10 Zapelli B. Zapelli B.
    4
  • 32 Fernando L. Fernando L.
    4
  • 20 Julimar Julimar
    4
  • 8 Giuliano Giuliano
    3
  • 53 Dudu K. Dudu K.
    3
  • 7 Mendoza S. Mendoza S.
    2
  • 21 Caetano Silva L. Caetano Silva L.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Matheus Lucas Matheus Lucas
    4
  • 11 Silvestre Gaspar M. Silvestre Gaspar M.
    3
  • 97 Barbosa Pinheiro G. Barbosa Pinheiro G.
    2
  • 12 Costa S. Costa S.
    2
  • 5 Guimaraes Siqueira Junior A. Guimaraes Siqueira Junior A.
    2
  • 9 Italo Italo
    2
  • 9 De Oliveira Ferreira I. De Oliveira Ferreira I.
    2
  • 20 Vinicius da Silva M. Vinicius da Silva M.
    2
  • 26 Bahia G. Bahia G.
    1
  • 75 Rai Rai
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Serie B Brazil

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close