Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Atletico Clube Goianiense - Criciuma · 18.07.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 2
goals-icon
Nufour S. (Lobo G.)
90’
0 : 2
87’
0 : 2
85’
0 : 2
goals-icon
Henrique L. (Filipinho)
(Shaylon) Ariel
change-icon
85’
1 : 1
79’
0 : 2
goals-icon
Souto Y. (Benevenuto M.)
79’
0 : 2
goals-icon
Juninho (Nicolas)
79’
0 : 2
goals-icon
Jean Carlos (Jhonata Robert)
(Romao G.) Conrado
change-icon
76’
1 : 1
(Ruan) Valdir
change-icon
76’
1 : 1
74’
0 : 1
goals-icon
Nicolas (Marcinho)
(Ham E.) Kauan
change-icon
69’
1 : 0
0 : 0
(Conceicao R.) Martinez F.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.31
56%
Sở hữu bóng
44%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Atletico Clube Goianiense Atletico Clube Goianiense
Criciuma Criciuma
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Clube Goianiense Atletico Clube Goianiense
Criciuma Criciuma
#
Bàn thắng
  • 18 Lele Lele
    6
  • 8 Conceicao R. Conceicao R.
    5
  • 7 Martinez F. Martinez F.
    4
  • 7 Marcelinho Marcelinho
    4
  • 91 Lima S. Lima S.
    2
#
Bàn thắng
  • 77 Goncalves D. Goncalves D.
    9
  • 3 Fagundes De Freitas R. Fagundes De Freitas R.
    7
  • 9 Nicolas Nicolas
    7
  • 10 Jhonata Robert Jhonata Robert
    6
  • 20 Jean Carlos Jean Carlos
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Serie B Brazil

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi AC Goianiense GO chơi trên sân nhà, AC Goianiense GO đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Criciuma EC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía AC Goianiense GO.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, AC Goianiense GO đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Criciuma EC thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-14 nghiêng về phía AC Goianiense GO.

Bạn có biết rằng AC Goianiense GO ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Criciuma EC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

AC Goianiense GO đã không ghi bàn 1 trận trong 8 trận đấu sân nhà ở giải Giải Serie B Brazil mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Brazil - Brazil Giải Serie B Brazil sắp tới bao gồm trận đấu giữa Atletico Clube Goianiense và Criciuma sẽ diễn ra vào 18.07 lúc 18:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Atletico Clube Goianiense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Atletico Clube Goianiense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Atletico Clube Goianiense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Clube Goianiense in Giải Serie B Brazil kết thúc trong thất bại

Criciuma

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Criciuma trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Criciuma

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Criciuma trong Giải Serie B Brazil kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Criciuma

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B Brazil

Atletico Clube Goianiense

4 / 10của trận đấu cuối cùng Atletico Clube Goianiense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Brasileiro Serie B 2025
# Đội T Dim T V Đ B
4
Clube do Remo Clube do Remo 38 62 16 14 8 51:39
5
Criciuma Criciuma 38 61 17 10 11 47:33
6
Câu lạc bộ thể thao Goiás Câu lạc bộ thể thao Goiás 38 61 17 10 11 42:37
10
Cuiabá Cuiabá 38 54 14 12 12 43:44
11
Atletico Clube Goianiense Atletico Clube Goianiense 38 52 13 13 12 39:38
12
Công nhân Đường sắt Công nhân Đường sắt 38 48 12 12 14 40:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:00

Thứ Sáu 18 tháng 7 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Goiania,

Estadio Antonio Accioly

Trọng tài
Alves Junior Paulo Roberto Brazil - Brazil

Đội hình

Atletico Clube Goianiense Atletico Clube Goianiense
Criciuma Criciuma
Thống Kê Chính
0.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.31
56%
Sở hữu bóng
44%
9
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
2
76% 317/415
Đường chuyền
240/328 73%
4
Đá phạt góc
2
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
2
0.24
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.42
5
Sút xa khung thành
4
4
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
76% 317/415
Đường chuyền
240/328 73%
35% 23/65
Đường Chuyền Dài
22/67 33%
61% 91/148
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/96 53%
0.55
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.39
14% 3/21
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
3
Ngoại vi
3
16
Đá phạt
4
4
Đá phạt góc
2
25
Ném biên
17
Phòng thủ
4
Fouls
16
0
Thẻ vàng
2
41
Trận đấu tay đôi thắng
49
50% 4/8
Tranh bóng
6/13 46%
10
Cắt bóng
11
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.24
-0.58
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Atletico Clube Goianiense Atletico Clube Goianiense
Criciuma Criciuma
#
Bàn thắng
  • 18 Lele Lele
    6
  • 8 Conceicao R. Conceicao R.
    5
  • 7 Martinez F. Martinez F.
    4
  • 7 Marcelinho Marcelinho
    4
  • 91 Lima S. Lima S.
    2
  • 50 Luizao Luizao
    2
  • 4 Alix Alix
    2
  • 7 Alves dos Santos K. Alves dos Santos K.
    2
  • 5 Romao G. Romao G.
    2
  • 4 Martins Da Fonseca A. Martins Da Fonseca A.
    2
#
Bàn thắng
  • 77 Goncalves D. Goncalves D.
    9
  • 3 Fagundes De Freitas R. Fagundes De Freitas R.
    7
  • 9 Nicolas Nicolas
    7
  • 10 Jhonata Robert Jhonata Robert
    6
  • 20 Jean Carlos Jean Carlos
    3
  • 22 Marcelo Hermes Marcelo Hermes
    2
  • 21 Carlos J. Carlos J.
    2
  • 6 Marcinho Marcinho
    2
  • 39 Trindade Trindade
    2
  • 7 Mateus F. Mateus F.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Serie B Brazil

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close