Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Balzan - Marsaxlokk · 31.01.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
74’
0 : 3
69’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
14’
0 : 1
goals-icon
Messias Y. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Balzan Balzan
Marsaxlokk Marsaxlokk
1.3
Số bàn thắng mỗi trận
1.4
2.2
Số bàn thua mỗi trận
1.6
25.7
Số phút/Bàn thắng được ghi
29.9
3.5
Số bàn thắng trung bình trận đấu
3
35
Mục tiêu ghi bàn
30
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Balzan Balzan
Marsaxlokk Marsaxlokk
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Balzan Balzan
Marsaxlokk Marsaxlokk
#
Bàn thắng
  • Ayo Akpan U. Ayo Akpan U.
    10
  • 23 Awosanya Awosanya
    4
  • 4 Stanic H. Stanic H.
    3
  • 23 Caruana T. Caruana T.
    2
  • 18 Busuttil J. Busuttil J.
    2
#
Bàn thắng
  • Alex Tank Alex Tank
    16
  • Messias Y. Messias Y.
    12
  • 9 Quitongo J. Quitongo J.
    4
  • Aguirre L. Aguirre L.
    4
  • Lopez L. Lopez L.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Suốt 10 lần gặp nhau gần đây, Balzan FC đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Marsaxlokk F.C. thắng 3 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Marsaxlokk F.C. trên sân của Balzan FC là ở năm 2010.

Marsaxlokk F.C. đã bất bại 13 trận liên tiếp trên sân khách.

Khi được chơi trên sân nhà, Balzan FC đã không thua trước Marsaxlokk F.C. trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Udoyen Akpan là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Balzan FC với 8 bàn. Alex Tank đã ghi 10 bàn cho Marsaxlokk F.C..

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Balzan và Marsaxlokk, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Malta), được lên lịch vào 31.01 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Balzan

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Balzan không vẽ

Balzan

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Balzan không vẽ

Balzan Marsaxlokk

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Marsaxlokk

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Marsaxlokk không vẽ

Marsaxlokk

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Marsaxlokk không vẽ

Balzan

9 / 10 of last matches Balzan in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Closing Bottom 6
# Đội T Dim T V Đ B
4
Gzira United Gzira United 16 20 5 5 6 14:22
5
Balzan Balzan 16 17 3 8 5 18:23
6
Melita St. Julians Melita St. Julians 16 11 2 5 9 18:36
Closing Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Mosta Mosta 11 19 6 1 4 14:13
4
Marsaxlokk Marsaxlokk 11 19 6 1 4 18:13
5
Sliema Wanderers Sliema Wanderers 11 18 6 0 5 18:13
9
Gzira United Gzira United 11 12 3 3 5 8:16
10
Balzan Balzan 11 10 2 4 5 11:18
11
Naxxar Lions Naxxar Lions 11 10 3 1 7 11:24
Closing Top 6
# Đội T Dim T V Đ B
3
Floriana Floriana 16 27 7 6 3 21:13
4
Marsaxlokk Marsaxlokk 16 26 8 2 6 26:18
5
Birkirkara Birkirkara 16 24 6 6 4 23:14
Opening Bottom 6
# Đội T Dim T V Đ B
1
Gzira United Gzira United 16 22 6 4 6 20:20
2
Marsaxlokk Marsaxlokk 16 21 5 6 5 21:21
3
Melita St. Julians Melita St. Julians 16 18 5 3 8 20:26
4
Zabbar Saint Patrick Zabbar Saint Patrick 16 14 4 2 10 21:32
5
Balzan Balzan 16 12 3 3 10 16:27
6
Naxxar Lions Naxxar Lions 16 12 2 6 8 13:28
Opening Round
# Đội T Dim T V Đ B
8
Melita St. Julians Melita St. Julians 11 12 3 3 5 16:19
7
Gzira United Gzira United 11 14 4 2 5 15:15
9
Marsaxlokk Marsaxlokk 11 12 3 3 5 13:16
10
Balzan Balzan 11 9 2 3 6 11:19
11
Naxxar Lions Naxxar Lions 11 7 1 4 6 7:21
12
Zabbar Saint Patrick Zabbar Saint Patrick 11 4 1 1 9 12:27
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Sáu 31 tháng 1 2025

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Balzan Balzan
Marsaxlokk Marsaxlokk
#
Bàn thắng
  • Ayo Akpan U. Ayo Akpan U.
    10
  • 23 Awosanya Awosanya
    4
  • 4 Stanic H. Stanic H.
    3
  • 23 Caruana T. Caruana T.
    2
  • 18 Busuttil J. Busuttil J.
    2
  • 4 Pulis N. Pulis N.
    1
  • Westendorf I. Westendorf I.
    1
  • Hili B. Hili B.
    1
  • 80 Blasco Llorens V. Blasco Llorens V.
    1
  • 8 Lukovic L. Lukovic L.
    1
#
Bàn thắng
  • Alex Tank Alex Tank
    16
  • Messias Y. Messias Y.
    12
  • 9 Quitongo J. Quitongo J.
    4
  • Aguirre L. Aguirre L.
    4
  • Lopez L. Lopez L.
    4
  • 17 Muscat N. Muscat N.
    2
  • 10 Santos Soares A. Santos Soares A.
    2
  • 11 Bonnici D. Bonnici D.
    1
  • 21 Corbalan J. Corbalan J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close