Balzan - Marsaxlokk · 31.01.2025
Chi tiết trận đấu
Số liệu thống kê đối sánh trước
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia
Sự kiện trận đấu
Suốt 10 lần gặp nhau gần đây, Balzan FC đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Marsaxlokk F.C. thắng 3 trận.
Trận thắng gần đây nhất của Marsaxlokk F.C. trên sân của Balzan FC là ở năm 2010.
Marsaxlokk F.C. đã bất bại 13 trận liên tiếp trên sân khách.
Khi được chơi trên sân nhà, Balzan FC đã không thua trước Marsaxlokk F.C. trong 3 cuộc đối đầu gần nhất
Udoyen Akpan là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Balzan FC với 8 bàn. Alex Tank đã ghi 10 bàn cho Marsaxlokk F.C..
Cho xem nhiều hơn
Balzan
Marsaxlokk
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Balzan
Marsaxlokk
Phỏng đoán
Trận đấu giữa Balzan và Marsaxlokk, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Malta), được lên lịch vào 31.01 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Balzan không vẽ
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Balzan không vẽ
7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Marsaxlokk không vẽ
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Marsaxlokk không vẽ
9 / 10 of last matches Balzan in all competitions had less than 3 goals
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 |
|
16 | 20 | 5 | 5 | 6 | 14:22 |
| 5 |
|
16 | 17 | 3 | 8 | 5 | 18:23 |
| 6 |
|
16 | 11 | 2 | 5 | 9 | 18:36 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 |
|
11 | 19 | 6 | 1 | 4 | 14:13 |
| 4 |
|
11 | 19 | 6 | 1 | 4 | 18:13 |
| 5 |
|
11 | 18 | 6 | 0 | 5 | 18:13 |
| 9 |
|
11 | 12 | 3 | 3 | 5 | 8:16 |
| 10 |
|
11 | 10 | 2 | 4 | 5 | 11:18 |
| 11 |
|
11 | 10 | 3 | 1 | 7 | 11:24 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 |
|
16 | 27 | 7 | 6 | 3 | 21:13 |
| 4 |
|
16 | 26 | 8 | 2 | 6 | 26:18 |
| 5 |
|
16 | 24 | 6 | 6 | 4 | 23:14 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
16 | 22 | 6 | 4 | 6 | 20:20 |
| 2 |
|
16 | 21 | 5 | 6 | 5 | 21:21 |
| 3 |
|
16 | 18 | 5 | 3 | 8 | 20:26 |
| 4 |
|
16 | 14 | 4 | 2 | 10 | 21:32 |
| 5 |
|
16 | 12 | 3 | 3 | 10 | 16:27 |
| 6 |
|
16 | 12 | 2 | 6 | 8 | 13:28 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 |
|
11 | 12 | 3 | 3 | 5 | 16:19 |
| 7 |
|
11 | 14 | 4 | 2 | 5 | 15:15 |
| 9 |
|
11 | 12 | 3 | 3 | 5 | 13:16 |
| 10 |
|
11 | 9 | 2 | 3 | 6 | 11:19 |
| 11 |
|
11 | 7 | 1 | 4 | 6 | 7:21 |
| 12 |
|
11 | 4 | 1 | 1 | 9 | 12:27 |
Thông tin trận đấu
12:00
Thứ Sáu 31 tháng 1 2025