Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Barcelona U19 - Inter U19 · 12.10.2022

Giải Trẻ UEFA

Giải Trẻ UEFA

Vòng 4
Th 4 12 thg 10 2022 - 10:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
4
Khác
3
Đá phạt góc
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Barcelona U19 Barcelona U19
Inter U19 Inter U19
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barcelona U19 Barcelona U19
Inter U19 Inter U19
#
Bàn thắng
  • 11 Moreno V. Moreno V.
    7
  • 47 Alarcon A. Alarcon A.
    3
  • 7 Lorenzo U. Lorenzo U.
    2
  • 34 Riad C. Riad C.
    1
  • 16 Garrido A. Garrido A.
    1
#
Bàn thắng
  • 15 Lliev N. Lliev N.
    4
  • 14 Pelamatti A. Pelamatti A.
    2
  • 21 Carboni V. Carboni V.
    2
  • 63 Fontanarosa A. Fontanarosa A.
    1
  • 7 Curatolo D. Curatolo D.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Trẻ UEFA

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, FC Barcelona U19 đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi Inter Milan U19 thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-7 nghiêng về phía FC Barcelona U19.

Bạn có biết rằng FC Barcelona U19 ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

FC Barcelona U19 wins 1st half in 28% of their matches, Inter Milan U19 in 6% of their matches.

FC Barcelona U19 wins 28% of halftimes, Inter Milan U19 wins 6%.

The winner of their last meeting was FC Barcelona U19.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Barcelona U19 Barcelona U19 6 14 4 2 0 18:7
2
Inter U19 Inter U19 6 7 2 1 3 10:14
3
Bayern Munich U19 Bayern Munich U19 6 6 1 3 2 13:13
4
Viktoria Plzen U19 Viktoria Plzen U19 6 5 1 2 3 8:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Tư 12 tháng 10 2022
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
4
Khác
3
Đá phạt góc
7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Barcelona U19 Barcelona U19
Inter U19 Inter U19
#
Bàn thắng
  • 11 Moreno V. Moreno V.
    7
  • 47 Alarcon A. Alarcon A.
    3
  • 7 Lorenzo U. Lorenzo U.
    2
  • 34 Riad C. Riad C.
    1
  • 16 Garrido A. Garrido A.
    1
  • 37 Rodriguez D. Rodriguez D.
    1
  • 27 Akomach I. Akomach I.
    1
  • 27 Fernandez P. Fernandez P.
    1
  • 38 Guiu M. Guiu M.
    1
#
Bàn thắng
  • 15 Lliev N. Lliev N.
    4
  • 14 Pelamatti A. Pelamatti A.
    2
  • 21 Carboni V. Carboni V.
    2
  • 63 Fontanarosa A. Fontanarosa A.
    1
  • 7 Curatolo D. Curatolo D.
    1
  • 94 Esposito F. Esposito F.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Trẻ UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close