Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vaduz - AC Bellinzona · 07.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 3
85’
3 : 3
85’
3 : 3
goals-icon
Kury J. (Vogt W.)
(Monsberger M.) Hasler A.
change-icon
72’
4 : 2
(Beyer B.) Campos A.
change-icon
72’
4 : 2
69’
3 : 3
68’
3 : 2
66’
3 : 2
goals-icon
Ayala D. (Bomo J.)
66’
3 : 2
goals-icon
Moulin P. (Rey A.)
65’
4 : 1
(Schwizer D.) Sawadogo M.
change-icon
65’
4 : 1
(Seiler S.) Gasser C.
change-icon
64’
4 : 1
60’
3 : 1
goals-icon
Lymann F. (Vogt W.)
(Dantas Fernandez) Cocic M.
change-icon
56’
4 : 0
48’
3 : 1
46’
4 : 0
3 : 0
Hiệp 1
(Monsberger M.) Beyer B.
goals-icon
44’
3 : 0
40’
2 : 1
38’
2 : 1
goals-icon
Lopez B. (Fetahu E.)
(Simani D.) Monsberger M.
goals-icon
11’
2 : 0
(Schwizer D.) Monsberger M.
goals-icon
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
48%
Sở hữu bóng
52%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vaduz Vaduz
AC Bellinzona AC Bellinzona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vaduz Vaduz
AC Bellinzona AC Bellinzona
#
Bàn thắng
  • 9 Monsberger M. Monsberger M.
    10
  • 7 Schwizer D. Schwizer D.
    9
  • 30 Dantas Fernandez Dantas Fernandez
    8
  • 15 Beyer B. Beyer B.
    8
  • 8 Seiler S. Seiler S.
    6
#
Bàn thắng
  • 11 Vogt W. Vogt W.
    12
  • 19 Sadiku A. Sadiku A.
    6
  • 7 Rossier E. Rossier E.
    5
  • 8 Rey A. Rey A.
    4
  • 25 Ayala D. Ayala D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Vaduz và AC Bellinzona khi FC Vaduz chơi trên sân nhà là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Vaduz và AC Bellinzona là 0-0. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi FC Vaduz chơi trên sân nhà, FC Vaduz đã thắng 7 trận, có 5 trận hòa trong khi AC Bellinzona thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-20 nghiêng về phía FC Vaduz.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, FC Vaduz đã thắng 13 trận, có 9 trận hòa trong khi AC Bellinzona thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 49-41 nghiêng về phía FC Vaduz.

Ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia, FC Vaduz đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thụy Sĩ Giải Hạng Nhất Quốc Gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Vaduz và AC Bellinzona sẽ diễn ra vào 07.04 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Vaduz

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Vaduz trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Vaduz

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Vaduz trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Vaduz

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Hạng Nhất Quốc Gia

AC Bellinzona

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AC Bellinzona trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AC Bellinzona

6 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Bellinzona in Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Vaduz

3 / 10 trận đấu cuối cùng Vaduz trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Challenge League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vaduz Vaduz 36 81 25 6 5 75:41
2
Aarau Aarau 36 80 25 5 6 77:47
3
Yverdon Sport Yverdon Sport 36 67 20 7 9 75:48
8
Wil 1900 Wil 1900 36 40 10 10 16 39:55
9
Stade Nyonnais Stade Nyonnais 36 28 5 13 18 33:60
10
AC Bellinzona AC Bellinzona 36 23 5 8 23 40:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Ba 07 tháng 4 2026
Trọng tài
Blanco Desiree Thụy Sĩ
Vaduz Vaduz
AC Bellinzona AC Bellinzona
Thống Kê Chính
1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
48%
Sở hữu bóng
52%
13
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
80% 350/439
Đường chuyền
400/483 83%
7
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
13
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
4
2.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.94
4
Sút xa khung thành
8
9
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
11
4
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
80% 350/439
Đường chuyền
400/483 83%
34% 20/59
Đường Chuyền Dài
27/52 52%
66% 79/119
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/138 72%
1.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.2
35% 6/17
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
2
Ngoại vi
0
15
Đá phạt
15
7
Đá phạt góc
5
13
Ném biên
19
Phòng thủ
15
Fouls
15
2
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0
59
Trận đấu tay đôi thắng
52
33% 7/21
Tranh bóng
8/12 67%
35
Phá bóng
17
8
Cắt bóng
14
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.94
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.16
-1.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.84

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vaduz Vaduz
AC Bellinzona AC Bellinzona
#
Bàn thắng
  • 9 Monsberger M. Monsberger M.
    10
  • 7 Schwizer D. Schwizer D.
    9
  • 30 Dantas Fernandez Dantas Fernandez
    8
  • 15 Beyer B. Beyer B.
    8
  • 8 Seiler S. Seiler S.
    6
  • 4 Hasler N. Hasler N.
    5
  • 28 Cocic M. Cocic M.
    5
  • 12 Akinola A. Akinola A.
    4
  • 29 De Donno J. De Donno J.
    3
  • 20 Mack L. Mack L.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Vogt W. Vogt W.
    12
  • 19 Sadiku A. Sadiku A.
    6
  • 7 Rossier E. Rossier E.
    5
  • 8 Rey A. Rey A.
    4
  • 25 Ayala D. Ayala D.
    3
  • 20 Mayorga Oviedo J. Mayorga Oviedo J.
    2
  • 6 Trapero Beloso A. Trapero Beloso A.
    2
  • 10 Lymann F. Lymann F.
    2
  • 14 Bomo J. Bomo J.
    2
  • 3 Sorensen A. Sorensen A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Monsberger M.
Phía trước player-stats-team-img
9.1 72 2 0.65 1 0.01 4 10/14(71%) - -
player-stats-img
Vogt W.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 85 1 0.21 1 0.16 4 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Schwizer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 65 - 0.04 1 0.96 1 39/50(78%) - -
player-stats-img
Hammerich M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.27 - 35/44(80%) - -
player-stats-img
Hasler N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.26 - 34/42(81%) - -
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - 1 0.23 - 49/55(89%) - -
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.2 1 44/53(83%) - -
player-stats-img
Mack L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 55/62(89%) - -
player-stats-img
Beyer B.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 72 1 0.33 - 0.03 3 15/21(71%) - -
player-stats-img
Dantas Fernandez
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 56 - - - 0.05 - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 85 1 0.14 - 0.06 2 16/24(67%) - -
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.25 - 0.04 4 21/26(81%) - -
player-stats-img
Simani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 65 - 0.17 1 0.02 2 46/50(92%) 1 1
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.08 - 46/56(82%) - -
player-stats-img
Campos A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 18 - 0.16 - - 2 2/3(67%) - -
player-stats-img
Hasler A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 18 - - - 0.01 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 52 - 0.04 - 0.01 1 35/40(88%) 1 -
player-stats-img
Seiler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 64 - 0.03 - 0.04 1 23/27(85%) - -
player-stats-img
Cocic M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 34 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 24 - - - 0.36 - 35/39(90%) - -
player-stats-img
Gasser C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 26 - - - - - - - -
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 66 - 0.07 - 0.02 1 30/38(79%) - -
player-stats-img
Sawadogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 25 - - - - - 1/6(17%) - -
player-stats-img
Fetahu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 38 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 44/51(86%) - -
player-stats-img
Schaffran L.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 18/34(53%) - -
player-stats-img
Bomo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 66 - 0.06 - 0.02 1 27/35(77%) 1 -
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.02 - - 1 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.01 - - 1 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Monsberger M.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 1.75 - 1 1 4 -
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 2 2 2 2
player-stats-img
Vogt W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.06 2 1 - 1 3
player-stats-img
Beyer B.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.41 - 1 - 1 2
player-stats-img
Campos A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.86 - - - 1 1
player-stats-img
Simani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Bomo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - 1 - - 1
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Schwizer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 1 - - 1 1
player-stats-img
Seiler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - - 1
player-stats-img
Cocic M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dantas Fernandez
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fetahu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gasser C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hammerich M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hasler A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hasler N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mack L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sawadogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schaffran L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Vogt W.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 15/20(75%) 1 - 1 0.16 9/13(69%) 49 1/1(100%) 2/7(29%) 3/6(50%) 4 -
player-stats-img
Monsberger M.
Phía trước player-stats-team-img
6 10/14(71%) - 1 1 0.01 3/6(50%) 25 - - - 3 1
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
6 21/26(81%) - - - 0.04 7/10(70%) 46 2/3(67%) - 1/4(25%) 4 -
player-stats-img
Schwizer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 39/50(78%) 1 1 1 0.96 13/19(68%) 66 4/9(44%) 3/10(30%) - - -
player-stats-img
Beyer B.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/21(71%) - 1 - 0.03 9/13(69%) 36 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bomo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/35(77%) - - - 0.02 8/13(62%) 50 2/2(100%) - - 3 -
player-stats-img
Campos A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 7 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Simani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 46/50(92%) 1 - 1 0.02 4/6(67%) 66 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/56(82%) - - - 0.08 13/17(76%) 78 3/8(38%) 1/3(50%) - - -
player-stats-img
Hammerich M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/44(80%) 1 - - 0.27 10/16(63%) 62 2/3(67%) 1/2(50%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Hasler N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/42(81%) - - - 0.26 8/12(67%) 71 3/7(43%) 2/2(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/24(67%) - - - 0.06 9/13(69%) 44 - - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/38(79%) - - - 0.02 7/12(58%) 51 4/6(67%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/55(89%) - - 1 0.23 11/12(92%) 73 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Cocic M.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 2/3(67%) 23 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Dantas Fernandez
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - 0.05 12/14(86%) 40 - - - - -
player-stats-img
Fetahu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 1/2(50%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Gasser C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Hasler A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/51(86%) - - - 0.01 3/3(100%) 66 4/7(57%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/40(88%) - - - 0.01 4/8(50%) 47 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Mack L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 55/62(89%) - - - 0.01 6/7(86%) 82 3/6(50%) - - 2 -
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/53(83%) - - - 0.2 14/19(74%) 71 - 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/39(90%) - - - 0.36 8/8(100%) 43 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Sawadogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/6(17%) - - - - - 13 - - - - -
player-stats-img
Schaffran L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/34(53%) - - - - - 42 2/17(12%) - - 1 -
player-stats-img
Seiler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/27(85%) 1 - - 0.04 8/10(80%) 38 - - 1/1(100%) 1 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mack L.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 4/5(80%) 7/10(70%) 2 1/6(17%) 1 8 - - -
player-stats-img
Simani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/7(71%) 2/7(29%) 5 1/2(50%) 3 4 - - -
player-stats-img
Vogt W.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/3(33%) 7/11(64%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 6/12(50%) 2 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/3(33%) 6/10(60%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Seiler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/4(25%) 5/9(56%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Beyer B.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/6(17%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bomo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 2/8(25%) 2 - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hammerich M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 5/7(71%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/6(33%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 5 - - - -
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/7(57%) 2/3(67%) 1 - 2 5 - - -
player-stats-img
Cocic M.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hasler N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 1 2/3(67%) 1 5 - - -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 1 1/3(33%) 1 6 - 1 -
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Campos A.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hasler A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Monsberger M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gasser C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Dantas Fernandez
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 2 - - - -
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Schwizer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Fetahu E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 2 2 - - -
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sawadogo M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Schaffran L.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schaffran L.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.06 2 0.94 2 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close