Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

S.L. Benfica II - Marítimo · 26.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 3
goals-icon
Borukov P. (Butzke A.)
90+2’
1 : 3
(Moreira G.) Rego R.
change-icon
88’
2 : 2
(Neto J.) Tome O.
change-icon
88’
2 : 2
85’
1 : 3
goals-icon
Danilovic V. (Cevada Teixeira C.)
79’
1 : 3
goals-icon
Borges R. (Diouri M.)
79’
1 : 3
goals-icon
Freitas A. (Guirassy I.)
(Anisio) Trevisan J.
change-icon
77’
2 : 2
(Figueiredo M.) Freitas T.
change-icon
77’
2 : 2
73’
1 : 3
72’
1 : 3
65’
2 : 2
(Silva R.) Edokpolor O.
change-icon
65’
2 : 2
58’
1 : 3
50’
2 : 2
(Bàn phản lưới nhà) Paulo Henrique
48’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
45+2’
0 : 2
goals-icon
Diouri M. (Hình phạt)
39’
0 : 2
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
2
2
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

S.L. Benfica II S.L. Benfica II
Marítimo Marítimo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

S.L. Benfica II S.L. Benfica II
Marítimo Marítimo
#
Bàn thắng
  • 96 Trevisan J. Trevisan J.
    7
  • 77 Moreira G. Moreira G.
    4
  • 86 Prioste D. Prioste D.
    4
  • 8 Freitas T. Freitas T.
    3
  • 87 Edokpolor O. Edokpolor O.
    3
#
Bàn thắng
  • 28 Cevada Teixeira C. Cevada Teixeira C.
    11
  • 3 Butzke A. Butzke A.
    10
  • 21 Diouri M. Diouri M.
    8
  • 10 Tejon M. Tejon M.
    5
  • 16 Correia R. Correia R.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, S.L. Benfica B đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi Marítimo Madeira thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-4 nghiêng về phía Marítimo Madeira.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của S.L. Benfica B) và 1-1 (sân của Marítimo Madeira).

Bạn có biết rằng S.L. Benfica B ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Marítimo Madeira ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Marítimo Madeira đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa S.L. Benfica II và Marítimo, là một phần của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 (Bồ Đào Nha), được lên lịch vào 26.04 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

S.L. Benfica II

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy S.L. Benfica II trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

S.L. Benfica II

3 / 10 của trận đấu cuối cùng S.L. Benfica II in Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 kết thúc trong thất bại

Marítimo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Marítimo trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Marítimo

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Marítimo trong Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Marítimo

3 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

S.L. Benfica II

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi S.L. Benfica II không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Marítimo Marítimo 34 66 20 6 8 50:29
2
Đội bóng Academico de Viseu Đội bóng Academico de Viseu 34 59 17 8 9 58:33
3
S.C.U. Torreense S.C.U. Torreense 34 59 18 5 11 46:33
9
Chaves Chaves 34 45 13 6 15 42:40
10
S.L. Benfica II S.L. Benfica II 34 44 11 11 12 43:44
11
FC Felgueiras 1932 FC Felgueiras 1932 34 44 11 11 12 34:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 26 tháng 4 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Seixal,

Caixa Futebol Campus

Trọng tài
Nobre Antonio Bồ Đào Nha
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
2
2
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

S.L. Benfica II S.L. Benfica II
Marítimo Marítimo
#
Bàn thắng
  • 96 Trevisan J. Trevisan J.
    7
  • 77 Moreira G. Moreira G.
    4
  • 86 Prioste D. Prioste D.
    4
  • 8 Freitas T. Freitas T.
    3
  • 87 Edokpolor O. Edokpolor O.
    3
  • 64 Oliveira G. Oliveira G.
    2
  • 67 Rego R. Rego R.
    2
  • 74 Tome O. Tome O.
    2
  • 55 Fonseca J. Fonseca J.
    2
  • 66 Wynder J. Wynder J.
    2
#
Bàn thắng
  • 28 Cevada Teixeira C. Cevada Teixeira C.
    11
  • 3 Butzke A. Butzke A.
    10
  • 21 Diouri M. Diouri M.
    8
  • 10 Tejon M. Tejon M.
    5
  • 16 Correia R. Correia R.
    3
  • 98 Guirassy I. Guirassy I.
    2
  • 14 Guzzo R. Guzzo R.
    2
  • 20 Aguiar Gomes F. Aguiar Gomes F.
    2
  • 5 Madsen N. Madsen N.
    1
  • 18 Danilovic V. Danilovic V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng Nhất Bồ Đào Nha 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close