Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Midtjylland U19 - Benfica U19 · 02.03.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
80’
2 : 3
2 : 2
Hiệp 1
38’
2 : 2
12’
2 : 1
10’
1 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
3
Khác
5
Đá phạt góc
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Midtjylland U19 Midtjylland U19
Benfica U19 Benfica U19
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Midtjylland U19 Midtjylland U19
Benfica U19 Benfica U19
#
Bàn thắng
  • 58 Simsir A. Simsir A.
    7
  • 9 Hansen M. Hansen M.
    7
  • 29 Fraulo O. Fraulo O.
    5
  • Bagou D. Bagou D.
    2
  • 22 Sorensen O. Sorensen O.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Semedo L. Semedo L.
    5
  • 16 Neto M. Neto M.
    4
  • 80 Costa Santos P. Costa Santos P.
    4
  • 7 Moreira D. Moreira D.
    4
  • 39 Araujo H. Araujo H.
    3

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Trẻ UEFA

Sự kiện trận đấu

FC Midtjylland U19 đã thắng 5 trận liên tiếp.

FC Midtjylland U19 đã thắng 10 trận liên tiếp trên sân nhà.

U19 SL Benfica đã thắng 4 trận liên tiếp.

U19 SL Benfica đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

FC Midtjylland U19 đã ghi ít nhất một bàn trong 8 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group E
# Đội T Dim T V Đ B
1
Benfica U19 Benfica U19 6 15 5 0 1 14:4
2
Dynamo Kyiv U19 Dynamo Kyiv U19 6 13 4 1 1 14:3
3
Barcelona U19 Barcelona U19 6 4 1 1 4 5:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Tư 02 tháng 3 2022
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
3
Khác
5
Đá phạt góc
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Midtjylland U19 Midtjylland U19
Benfica U19 Benfica U19
#
Bàn thắng
  • 58 Simsir A. Simsir A.
    7
  • 9 Hansen M. Hansen M.
    7
  • 29 Fraulo O. Fraulo O.
    5
  • Bagou D. Bagou D.
    2
  • 22 Sorensen O. Sorensen O.
    1
  • 22 Djuric D. Djuric D.
    1
  • 90 Thorsen V. Thorsen V.
    1
  • Sorensen H. Sorensen H.
    1
  • 2 Texel P. Texel P.
    1
  • 33 Hansen A. Hansen A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Semedo L. Semedo L.
    5
  • 16 Neto M. Neto M.
    4
  • 80 Costa Santos P. Costa Santos P.
    4
  • 7 Moreira D. Moreira D.
    4
  • 39 Araujo H. Araujo H.
    3
  • 27 Ndour C. Ndour C.
    3
  • 5 Rodrigues R. Rodrigues R.
    2
  • 26 Resende J. Resende J.
    2
  • 44 Araujo T. Araujo T.
    1
  • 4 Silva A. Silva A.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Trẻ UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close