Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Blau-Weiss - Kapfenberger · 04.03.2023

2. Liga

2. Liga

Vòng 18
Th 7 4 thg 3 2023 - 08:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 0
90’
1 : 1
87’
1 : 1
goals-icon
Selimoski A. (Miskovic M.)
87’
1 : 1
goals-icon
Hassler L. (Puschl M.)
85’
2 : 0
(Mensah P.) Seidl M.
change-icon
83’
2 : 0
83’
1 : 1
(Pirkl S.) Briedl A.
change-icon
80’
2 : 0
(Windhager F.) Mitrovic D.
change-icon
80’
2 : 0
80’
2 : 0
72’
1 : 1
goals-icon
Pichorner C. (Walchhutter L.)
72’
1 : 1
goals-icon
Bajrektarevic S. (Mandler T.)
72’
1 : 1
goals-icon
Kone M. (Grosse M.)
(Krainz M.) Koch T.
change-icon
59’
2 : 0
(Mayulu F.) Ronivaldo
change-icon
59’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
40’
2 : 0
20’
1 : 1
19’
1 : 1
(Krainz M.) Mayulu F.
goals-icon
18’
1 : 0
17’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
4
11
Những cú sút vào khung thành
0
6
Sút xa khung thành
2
0
Ảnh bị chặn
2
0
Thủ môn cứu thua
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Blau-Weiss Blau-Weiss
Kapfenberger Kapfenberger
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Blau-Weiss Blau-Weiss
Kapfenberger Kapfenberger
#
Bàn thắng
  • 9 Ronivaldo Ronivaldo
    19
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    12
  • 9 Mayulu F. Mayulu F.
    11
  • 8 Koch T. Koch T.
    4
  • 13 Brandner M. Brandner M.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Grosse M. Grosse M.
    11
  • 24 Pichorner C. Pichorner C.
    6
  • 7 Amoah W. Amoah W.
    4
  • 8 Puschl M. Puschl M.
    3
  • 18 Zikic N. Zikic N.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Blau-Weiss Linz và Kapfenberger SV 1919 khi FC Blau-Weiss Linz chơi trên sân nhà là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Blau-Weiss Linz và Kapfenberger SV 1919 là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi FC Blau-Weiss Linz chơi trên sân nhà, FC Blau-Weiss Linz đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Kapfenberger SV 1919 thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-8 nghiêng về phía Kapfenberger SV 1919.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây, FC Blau-Weiss Linz đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi Kapfenberger SV 1919 thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-30 nghiêng về phía Kapfenberger SV 1919.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của FC Blau-Weiss Linz) và 0-0 (sân của Kapfenberger SV 1919).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Áo 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Blau-Weiss và Kapfenberger sẽ diễn ra vào 04.03 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Blau-Weiss

7 / 10 of last matches Blau-Weiss in all competitions scored at least 1 goal

Blau-Weiss

7 / 10 of last matches Blau-Weiss in 2. Liga scored at least 1 goal

Blau-Weiss Kapfenberger

7 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

Kapfenberger

7 / 10 of last matches Kapfenberger in all competitions scored at least 1 goal

Kapfenberger

9 / 10 of last matches Kapfenberger in 2. Liga scored at least 1 goal

Blau-Weiss

5 / 10 of last matches Blau-Weiss in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
Blau-Weiss Blau-Weiss 30 61 19 4 7 63:27
2
Grazer AK Grazer AK 30 60 17 9 4 52:29
3
St. Pölten St. Pölten 30 56 17 5 8 51:27
11
Dornbirn 1913 Dornbirn 1913 30 35 10 5 15 43:44
12
Kapfenberger Kapfenberger 30 34 9 7 14 40:56
13
Sturm Graz II Sturm Graz II 30 34 10 4 16 43:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 04 tháng 3 2023
Áo

Áo, Linz,

Stadion der Stadt Linz

Trọng tài
Sadikovski Alain Áo
Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
4
11
Những cú sút vào khung thành
0
6
Sút xa khung thành
2
0
Ảnh bị chặn
2
0
Thủ môn cứu thua
9
Kỷ luật
14
Fouls
14
0
Thẻ đỏ
1
3
Thẻ vàng
4
Khác
17
Ném phạt thành công
15
8
Đá phạt góc
1
1
Ngoại vi
3
26
Ném biên
24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Blau-Weiss Blau-Weiss
Kapfenberger Kapfenberger
#
Bàn thắng
  • 9 Ronivaldo Ronivaldo
    19
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    12
  • 9 Mayulu F. Mayulu F.
    11
  • 8 Koch T. Koch T.
    4
  • 13 Brandner M. Brandner M.
    3
  • 15 Maranda M. Maranda M.
    3
  • 22 Windhager F. Windhager F.
    3
  • 10 Mensah P. Mensah P.
    3
  • 5 Mitrovic D. Mitrovic D.
    2
  • 23 Tursch L. Tursch L.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Grosse M. Grosse M.
    11
  • 24 Pichorner C. Pichorner C.
    6
  • 7 Amoah W. Amoah W.
    4
  • 8 Puschl M. Puschl M.
    3
  • 18 Zikic N. Zikic N.
    2
  • 23 Hassler L. Hassler L.
    2
  • 17 Walchhutter L. Walchhutter L.
    2
  • 16 Kone M. Kone M.
    2
  • 4 Heindl D. Heindl D.
    2
  • 4 Grgic M. Grgic M.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close