Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Independiente Rivadavia - Boca Juniors · 17.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bottari T.) Osella A.
change-icon
90+4’
1 : 3
(Gomez L.) Munoz S.
change-icon
90+4’
1 : 3
90+3’
1 : 3
90’
0 : 3
goals-icon
Velasco A. (Gimenez M.)
88’
0 : 2
goals-icon
Zeballos O. (Alarcon W.)
83’
0 : 2
(Ortega T.) Barbieri J.
change-icon
76’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Velasco A. (Merentiel M.)
69’
0 : 2
goals-icon
Alarcon W. (Palacios C.)
64’
0 : 2
goals-icon
Zeballos O. (Aguirre B.)
64’
0 : 2
goals-icon
Gimenez M. (Cavani E.)
(Souto P.) Retamar k.
change-icon
63’
1 : 1
(Amarfil F.) Fernandez M.
change-icon
63’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
30’
0 : 1
Centurion E. (Bàn phản lưới nhà)
26’
0 : 1
22’
1 : 0
20’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.56
53%
Sở hữu bóng
47%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Boca Juniors Boca Juniors
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Boca Juniors Boca Juniors
#
Bàn thắng
  • 9 Arce A. Arce A.
    3
  • 43 Retamar K. Retamar K.
    2
  • 42 Studer S. Studer S.
    1
  • 22 Villa S. Villa S.
    1
  • 15 Amarfil F. Amarfil F.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Merentiel M. Merentiel M.
    7
  • 9 Gimenez M. Gimenez M.
    5
  • 7 Zeballos O. Zeballos O.
    4
  • 6 Battaglia R. Battaglia R.
    3
  • 32 Costa A. Costa A.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Boca Juniors đã không thể thắng trong 9 trận gần đây nhất.

Khi chơi trên sân khách, Boca Juniors đã không thể ghi bàn cho đến thời điểm này của mùa giải.

Pedro Souto đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Independiente Rivadavia De Mendoza với 2 lần. Leandro Paredes là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Boca Juniors (2 lần).

Independiente Rivadavia De Mendoza wins 1st half in 27% of their matches, Boca Juniors in 31% of their matches.

Independiente Rivadavia De Mendoza wins 27% of halftimes, Boca Juniors wins 31%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Independiente Rivadavia và Boca Juniors, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 17.08 lúc 19:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Independiente Rivadavia

4 / 10 trận đấu cuối cùng Independiente Rivadavia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Boca Juniors

5 / 10 trận đấu cuối cùng Boca Juniors trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Boca Juniors

3 / 10 trận đấu cuối cùng Boca Juniors trong Superliga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Independiente Rivadavia

2 / 10của trận đấu cuối cùng Independiente Rivadavia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Independiente Rivadavia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Independiente Rivadavia in Superliga kết thúc trong một trận hòa

Independiente Rivadavia Boca Juniors

1 / 2 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Boca Juniors Boca Juniors 16 29 8 5 3 28:12
2
Union de Santa Fe Union de Santa Fe 16 25 6 7 3 20:13
3
Racing Club de Avellaneda Racing Club de Avellaneda 16 25 7 4 5 16:13
13
CA Aldosivi CA Aldosivi 16 18 5 3 8 13:18
14
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia 16 16 3 7 6 14:17
15
Newell's Old Boys Newell's Old Boys 16 14 3 5 8 13:23
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

19:30

Chủ Nhật 17 tháng 8 2025
Argentina

Argentina, Mendoza,

Estadio Bautista Gargantini

Trọng tài
Dovalo Pablo Argentina

Đội hình

Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Boca Juniors Boca Juniors
Thống Kê Chính
0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.56
53%
Sở hữu bóng
47%
11
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
3
76% 322/421
Đường chuyền
313/375 83%
6
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
3
0
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.4
7
Sút xa khung thành
6
7
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
76% 322/421
Đường chuyền
313/375 83%
44% 24/54
Đường Chuyền Dài
20/50 40%
62% 96/155
Đường chuyền ở phần ba cuối
71/87 82%
0.35
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.44
22% 5/23
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
1
Ngoại vi
0
11
Đá phạt
11
6
Đá phạt góc
5
30
Ném biên
21
Phòng thủ
11
Fouls
12
2
Thẻ vàng
3
48
Trận đấu tay đôi thắng
53
80% 12/15
Tranh bóng
11/15 73%
3
Cắt bóng
10
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
1
0.4
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0
-1.6
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Boca Juniors Boca Juniors
#
Bàn thắng
  • 9 Arce A. Arce A.
    3
  • 43 Retamar K. Retamar K.
    2
  • 42 Studer S. Studer S.
    1
  • 22 Villa S. Villa S.
    1
  • 15 Amarfil F. Amarfil F.
    1
  • 43 Sartori Prieto F. Sartori Prieto F.
    1
  • 10 Fernandez M. Fernandez M.
    1
  • 18 Munoz S. Munoz S.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Merentiel M. Merentiel M.
    7
  • 9 Gimenez M. Gimenez M.
    5
  • 7 Zeballos O. Zeballos O.
    4
  • 6 Battaglia R. Battaglia R.
    3
  • 32 Costa A. Costa A.
    3
  • 2 Di Lollo L. Di Lollo L.
    2
  • 10 Cavani E. Cavani E.
    2
  • 20 Velasco A. Velasco A.
    1
  • 5 Paredes L. Paredes L.
    1
  • 28 Aguirre B. Aguirre B.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close