Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lazio - Bodo-Glimt · 17.04.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Tứ kết
Th 5 17 thg 4 2025 - 15:00
FT (P)
3
1
Hình phạt: (2-3)
Bodo-Glimt
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-2.

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
(Bỏ lỡ) Castellanos V.
3 : 3
2 : 4
Berg P. (Bỏ lỡ)
(Hình phạt) Guendouzi M.
goals-icon
2 : 3
1 : 3
goals-icon
Moe B. (Hình phạt)
(Bỏ lỡ) Noslin T.
2 : 2
1 : 2
goals-icon
Sorli S. (Hình phạt)
(Bỏ lỡ) Tchaouna L.
2 : 1
1 : 1
goals-icon
Brunstad Fet S. (Hình phạt)
(Hình phạt) Dia B.
goals-icon
1 : 0
0 : 1
Hauge J. (Bỏ lỡ)
0 : 0
Hiệp phụ thứ 2
120’
3 : 2
109’
3 : 1
goals-icon
Helmersen A. (Maatta I.)
107’
4 : 0
3 : 0
106’
3 : 1
goals-icon
Kjaer Jensen J. (Bjortuft O.)
Hiệp phụ thứ 1
104’
4 : 0
103’
3 : 1
goals-icon
Sorli S. (Bjorkan F.)
102’
3 : 1
(Guendouzi M.) Dia B.
goals-icon
100’
3 : 0
(Tavares N.) Hysaj E.
change-icon
94’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 2
(Romagnoli A.) Noslin T.
goals-icon
90+4’
2 : 0
89’
1 : 1
goals-icon
Moe B. (Evjen H.)
(Zaccagni M.) Noslin T.
change-icon
88’
2 : 0
(Rovella N.) Vecino M.
change-icon
85’
2 : 0
(Isaksen G.) Tchaouna L.
change-icon
85’
2 : 0
80’
1 : 1
77’
1 : 1
76’
1 : 1
goals-icon
Maatta I. (Blomberg O.)
76’
1 : 1
goals-icon
Helmersen A. (Hogh K.)
(Marusic A.) Tavares N.
change-icon
68’
2 : 0
(Pedro) Dia B.
change-icon
68’
2 : 0
63’
1 : 1
57’
1 : 1
goals-icon
Brunstad Fet S. (Saltnes U.)
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 1
22’
2 : 0
(Isaksen G.) Castellanos V.
goals-icon
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
53%
Sở hữu bóng
47%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lazio Lazio
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lazio Lazio
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 11 Castellanos V. Castellanos V.
    4
  • 9 Pedro Pedro
    4
  • 19 Dia B. Dia B.
    3
  • 13 Romagnoli A. Romagnoli A.
    3
  • 7 Dele-Bashiru F. Dele-Bashiru F.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    7
  • 26 Evjen H. Evjen H.
    3
  • 14 Saltnes U. Saltnes U.
    3
  • 10 Hauge J. Hauge J.
    2
  • 7 Berg P. Berg P.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

SS Lazio đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Bodoe/Glimt đã thắng 5 trận liên tiếp.

Bodoe/Glimt đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: Bodoe/Glimt - SS Lazio 2-0.

Bodoe/Glimt đã giữ sạch lưới trong 4 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Lazio vs Bodo-Glimt trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 17.04 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Lazio Bodo-Glimt bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Lazio

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Lazio trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Lazio

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Lazio in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Bodo-Glimt

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Bodo-Glimt trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bodo-Glimt

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Bodo-Glimt trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bodo-Glimt

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp C2 châu Âu

Lazio

3 / 10 trận đấu cuối cùng Lazio trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lazio Lazio 8 19 6 1 1 17:5
2
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 8 19 6 1 1 15:7
3
Manchester United Manchester United 8 18 5 3 0 16:9
8
Rangers Rangers 8 14 4 2 2 16:10
9
Bodo-Glimt Bodo-Glimt 8 14 4 2 2 14:11
10
Anderlecht Anderlecht 8 14 4 2 2 14:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 17 tháng 4 2025
Ý

Ý, Rome,

Stadio Olimpico

Trọng tài
Siebert Daniel Đức

Đội hình

Lazio Lazio
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
Thống Kê Chính
3.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
53%
Sở hữu bóng
47%
32
Tổng số cú sút
12
11
Những cú sút vào khung thành
8
84% 468/554
Đường chuyền
403/507 79%
15
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
6
Cú sút
32
Tổng số cú sút
12
11
Những cú sút vào khung thành
8
2.85
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.09
12
Sút xa khung thành
1
27
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
4
9
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
84% 468/554
Đường chuyền
403/507 79%
61% 45/74
Đường Chuyền Dài
16/56 29%
76% 172/225
Đường chuyền ở phần ba cuối
85/123 69%
3.23
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.65
31% 15/48
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
79
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
9
Ngoại vi
0
15
Đá phạt
14
15
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
14
Fouls
15
3
Thẻ vàng
6
0
Thẻ đỏ
1
69
Trận đấu tay đôi thắng
62
63% 15/24
Tranh bóng
17/23 74%
23
Phá bóng
62
11
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
8
2.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.85
1.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lazio Lazio
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 11 Castellanos V. Castellanos V.
    4
  • 9 Pedro Pedro
    4
  • 19 Dia B. Dia B.
    3
  • 13 Romagnoli A. Romagnoli A.
    3
  • 7 Dele-Bashiru F. Dele-Bashiru F.
    2
  • 10 Zaccagni M. Zaccagni M.
    2
  • 18 Isaksen G. Isaksen G.
    2
  • 17 Tchaouna L. Tchaouna L.
    1
  • 34 Gila M. Gila M.
    1
  • 14 Noslin T. Noslin T.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    7
  • 26 Evjen H. Evjen H.
    3
  • 14 Saltnes U. Saltnes U.
    3
  • 10 Hauge J. Hauge J.
    2
  • 7 Berg P. Berg P.
    2
  • 77 Zinckernagel P. Zinckernagel P.
    2
  • 2 Nielsen V. Nielsen V.
    1
  • 4 Bjortuft O. Bjortuft O.
    1
  • 15 Bjorkan F. Bjorkan F.
    1
  • 19 Brunstad Fet S. Brunstad Fet S.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close