Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stabaek - Bodo-Glimt · 05.11.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
0 : 4
goals-icon
Saltnes U. (Zugelj N.)
(Krogstad F.) Olderheim S.
change-icon
82’
1 : 3
82’
0 : 4
goals-icon
Gulliksen T. (Gronbaek A.)
82’
0 : 4
goals-icon
Bassi Jakobsen D. (Brunstad Fet S.)
(Edwards C.) Geelmuyden H.
change-icon
75’
1 : 3
(Kabran K.) Kjerrumgaard L.
change-icon
75’
1 : 3
(Bakenga M.) Jelacic K.
change-icon
64’
1 : 3
64’
0 : 4
goals-icon
Zugelj N. (Sorli S.)
64’
1 : 3
64’
0 : 4
goals-icon
Sorensen A. (Bjorkan F.)
64’
0 : 4
goals-icon
Saltnes U. (Pellegrino A.)
0 : 3
Hiệp 1
44’
0 : 3
25’
0 : 2
goals-icon
Moumbagna F. (Gronbaek A.)
23’
0 : 1
goals-icon
Sorli S. (Pellegrino A.)
0 : 0

Số liệu thống kê

32%
Sở hữu bóng
68%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
16
5
Những cú sút vào khung thành
10
5
Sút xa khung thành
4
1
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stabaek Stabaek
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 9 Bakenga M. Bakenga M.
    9
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 11 Kabran K. Kabran K.
    3
  • 4 Wangberg S. Wangberg S.
    2
  • 17 Edwards C. Edwards C.
    2
#
Bàn thắng
  • 90 Pellegrino A. Pellegrino A.
    24
  • 14 Moumbagna F. Moumbagna F.
    15
  • 23 Gronbaek A. Gronbaek A.
    9
  • 14 Saltnes U. Saltnes U.
    6
  • 17 Gulliksen T. Gulliksen T.
    5

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và Bodoe/Glimt khi Stabaek IF chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và Bodoe/Glimt là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi Stabaek IF chơi trên sân nhà, Stabaek IF đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi Bodoe/Glimt thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 32-20 nghiêng về phía Stabaek IF.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Stabaek IF đã thắng 11 trận, có 11 trận hòa trong khi Bodoe/Glimt thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 70-55 nghiêng về phía Bodoe/Glimt.

Bodoe/Glimt đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Na Uy Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Stabaek và Bodo-Glimt sẽ diễn ra vào 05.11 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Stabaek

3 / 10của trận đấu cuối cùng Stabaek trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Stabaek

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Stabaek in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Stabaek Bodo-Glimt

4 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Bodo-Glimt

2 / 10của trận đấu cuối cùng Bodo-Glimt trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Bodo-Glimt

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Bodo-Glimt in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Stabaek Bodo-Glimt

4 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eliteserien
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bodo-Glimt Bodo-Glimt 30 70 22 4 4 78:38
2
Brann Brann 30 61 19 4 7 55:35
3
Tromsø Tromsø 30 61 19 4 7 48:33
14
Valerenga Valerenga 30 29 7 8 15 39:50
15
Stabaek Stabaek 30 29 7 8 15 30:48
16
Aalesunds Aalesunds 30 18 5 3 22 23:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 05 tháng 11 2023
Na Uy

Na Uy, Bekkestua,

Nadderud

Trọng tài
Amland Sivert Oksnes Na Uy

Đội hình

32%
Sở hữu bóng
68%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
16
5
Những cú sút vào khung thành
10
5
Sút xa khung thành
4
1
Ảnh bị chặn
2
6
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
7
Fouls
2
Khác
4
Ném phạt thành công
8
3
Đá phạt góc
2
1
Ngoại vi
2
13
Ném biên
20

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 9 Bakenga M. Bakenga M.
    9
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 11 Kabran K. Kabran K.
    3
  • 4 Wangberg S. Wangberg S.
    2
  • 17 Edwards C. Edwards C.
    2
  • 10 Kostadinov K. Kostadinov K.
    2
  • 4 Naess N. Naess N.
    1
  • 2 Pedersen K. Pedersen K.
    1
  • 4 Walstad N. Walstad N.
    1
  • 3 Ottesen S. Ottesen S.
    1
#
Bàn thắng
  • 90 Pellegrino A. Pellegrino A.
    24
  • 14 Moumbagna F. Moumbagna F.
    15
  • 23 Gronbaek A. Gronbaek A.
    9
  • 14 Saltnes U. Saltnes U.
    6
  • 17 Gulliksen T. Gulliksen T.
    5
  • 7 Berg P. Berg P.
    3
  • 10 Vetlesen H. Vetlesen H.
    3
  • 32 Mvuka J. Mvuka J.
    3
  • 10 Sorli S. Sorli S.
    3
  • 23 Zugelj N. Zugelj N.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close