Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Boston United - Hartlepool United · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
4 : 1
88’
3 : 1
83’
2 : 1
81’
1 : 2
goals-icon
Ferguson N. (Campbell A.)
(Teale C.) Cursons T.
change-icon
81’
2 : 1
79’
1 : 1
67’
1 : 1
65’
0 : 1
(Lavinier M.) Barrington L.
change-icon
65’
1 : 0
(Hazel J.) John-Lewis L.
change-icon
65’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Oliver V. (Daly M.)
61’
0 : 1
goals-icon
Caton C. (Reid A.)
0 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 0
39’
0 : 1
16’
0 : 1
goals-icon
Brad Walker (Parkes T.)
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
10
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Boston United Boston United
Hartlepool United Hartlepool United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Boston United Boston United
Hartlepool United Hartlepool United
#
Bàn thắng
  • 14 John-Lewis L. John-Lewis L.
    11
  • 18 Cursons T. Cursons T.
    9
  • 16 Hiwula J. Hiwula J.
    7
  • 10 Maguire F. Maguire F.
    7
  • 6 Sloggett G. Sloggett G.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Boston United FC và Hartlepool United khi Boston United FC chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Boston United FC và Hartlepool United là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, Boston United FC đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi Hartlepool United thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-4 nghiêng về phía Hartlepool United.

Mùa trước Hartlepool United thắng cả hai trận gặp Boston United FC (4-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Boston United FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Boston United và Hartlepool United, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 25.04 lúc 07:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Boston United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Boston United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Boston United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Boston United in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Boston United

6 / 8 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Boston United

Hartlepool United

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hartlepool United không thua

Hartlepool United

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Hartlepool United không thua

Boston United

4 / 10của trận đấu cuối cùng Boston United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
11
Tamworth Tamworth 46 62 17 11 18 63:71
12
Boston United Boston United 46 59 15 14 17 63:67
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Anh

Anh, Boston,

York Street

Trọng tài
Marsden Paul Anh

Sự tham dự

2969
Boston United Boston United
Hartlepool United Hartlepool United
Thống Kê Chính
52%
Sở hữu bóng
48%
10
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
2
4
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
5
7
Những cú sút vào khung thành
2
3
Sút xa khung thành
3
Tấn công
4
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Boston United Boston United
Hartlepool United Hartlepool United
#
Bàn thắng
  • 14 John-Lewis L. John-Lewis L.
    11
  • 18 Cursons T. Cursons T.
    9
  • 16 Hiwula J. Hiwula J.
    7
  • 10 Maguire F. Maguire F.
    7
  • 6 Sloggett G. Sloggett G.
    3
  • 8 Hill D. Hill D.
    3
  • 11 Donnelly K. Donnelly K.
    3
  • 20 Rooney J. Rooney J.
    3
  • 15 Carson M. Carson M.
    2
  • 17 Lankshear A. Lankshear A.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Reid A. Reid A.
    12
  • 7 Sinclair T. Sinclair T.
    8
  • 10 Campbell A. Campbell A.
    5
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    4
  • 28 Daly M. Daly M.
    4
  • 6 McNally R. McNally R.
    3
  • 11 Charman L. Charman L.
    3
  • 18 Miley J. Miley J.
    3
  • 35 Caton C. Caton C.
    3
  • 3 John C. John C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close