Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hebar Pazardzhik - Botev Vratsa · 20.05.2025

Parva Liga

Parva Liga

Vòng 36
Th 3 20 thg 5 2025 - 10:45
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+9’
1 : 1
86’
2 : 0
(Nzi J.) Cavar B.
change-icon
86’
2 : 0
(Markelo N.) Ivov Ushagelov T.
change-icon
86’
2 : 0
82’
1 : 1
goals-icon
Bachev P. (Dichev M.)
78’
1 : 1
74’
1 : 1
goals-icon
Stoyanov A. (Bachev M.)
(Rusinov I.) Vukovic D.
change-icon
70’
2 : 0
68’
2 : 0
59’
2 : 0
(Angelov Y.) Petrovic M.
change-icon
57’
2 : 0
56’
1 : 1
goals-icon
Traore B. (Papazov M.)
56’
1 : 1
goals-icon
Marinov M. (Mehdi B.)
1 : 0
Hiệp 1
(Guermouche Y.) Dunnwald-Turan K.
goals-icon
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

31%
Sở hữu bóng
69%
8
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hebar Pazardzhik Hebar Pazardzhik
Botev Vratsa Botev Vratsa
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hebar Pazardzhik Hebar Pazardzhik
Botev Vratsa Botev Vratsa
#
Bàn thắng
  • 19 Makni N. Makni N.
    9
  • 8 Kabov A. Kabov A.
    3
  • 11 Vukovic D. Vukovic D.
    3
  • 70 Dunnwald-Turan K. Dunnwald-Turan K.
    3
  • 10 Guermouche Y. Guermouche Y.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Perea B. Perea B.
    9
  • 9 Genov D. Genov D.
    8
  • 24 Smolenski M. Smolenski M.
    3
  • 21 Traore B. Traore B.
    2
  • 29 Bachev M. Bachev M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Parva Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, FK Hebar Pazardzhik đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi POFC Botev Vratsa thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-7 nghiêng về phía POFC Botev Vratsa.

FK Hebar Pazardzhik đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

FK Hebar Pazardzhik đã thua 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

FK Hebar Pazardzhik đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Thành tích sân nhà của FK Hebar Pazardzhik mùa giải này là: 2-5-10.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Bulgaria Parva Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Hebar Pazardzhik và Botev Vratsa sẽ diễn ra vào 20.05 lúc 10:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Hebar Pazardzhik

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Hebar Pazardzhik trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hebar Pazardzhik

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Hebar Pazardzhik trong Parva Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hebar Pazardzhik

1 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Parva Liga

Botev Vratsa

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Botev Vratsa trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Botev Vratsa

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Botev Vratsa in Parva Liga kết thúc trong thất bại

Hebar Pazardzhik

2 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Hebar Pazardzhik chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Parva Liga
# Đội T Dim T V Đ B
14
Lokomotiv Plovdiv Lokomotiv Plovdiv 30 28 7 7 16 27:40
13
Krumovgrad Krumovgrad 30 30 7 9 14 16:31
15
Botev Vratsa Botev Vratsa 30 21 5 6 19 24:57
16
Hebar Pazardzhik Hebar Pazardzhik 30 17 3 8 19 23:52
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
5
Lokomotiv Plovdiv Lokomotiv Plovdiv 37 38 10 8 19 37:49
6
Botev Vratsa Botev Vratsa 37 36 10 6 21 34:65
7
Krumovgrad Krumovgrad 37 33 8 9 20 20:45
8
Hebar Pazardzhik Hebar Pazardzhik 37 21 4 9 24 28:64
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:45

Thứ Ba 20 tháng 5 2025
Bulgaria

Bulgaria, Pazardzhik,

Georgi Benkovski Stadium

Trọng tài
Dimitrov Dimitar Bulgaria
Hebar Pazardzhik Hebar Pazardzhik
Botev Vratsa Botev Vratsa
Thống Kê Chính
31%
Sở hữu bóng
69%
8
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
3
1
Đá phạt góc
4
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
3
1
Sút xa khung thành
5
5
Các cú đánh bị chặn
3
Tấn công
1
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
19
1
Đá phạt góc
4
22
Ném biên
34
Phòng thủ
17
Fouls
11
4
Thẻ vàng
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hebar Pazardzhik Hebar Pazardzhik
Botev Vratsa Botev Vratsa
#
Bàn thắng
  • 19 Makni N. Makni N.
    9
  • 8 Kabov A. Kabov A.
    3
  • 11 Vukovic D. Vukovic D.
    3
  • 70 Dunnwald-Turan K. Dunnwald-Turan K.
    3
  • 10 Guermouche Y. Guermouche Y.
    2
  • 50 Budinov I. Budinov I.
    1
  • 7 Zbun O. Zbun O.
    1
  • 71 Krastev K. Krastev K.
    1
  • 21 Bozidar Krasimirov Penchev Bozidar Krasimirov Penchev
    1
  • 15 Kondrakov D. Kondrakov D.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Perea B. Perea B.
    9
  • 9 Genov D. Genov D.
    8
  • 24 Smolenski M. Smolenski M.
    3
  • 21 Traore B. Traore B.
    2
  • 29 Bachev M. Bachev M.
    2
  • 15 Marinov M. Marinov M.
    2
  • 47 Suarez D. Suarez D.
    2
  • 70 Georgiev D. Georgiev D.
    1
  • 8 Stoyanov A. Stoyanov A.
    1
  • 28 Bena Q. Bena Q.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Parva Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close