Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Buzău - Botosani · 27.04.2025

Superliga

Superliga

Vòng 6
CN 27 thg 4 2025 - 07:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
0 : 2
goals-icon
Mouaddib J. (Benzar R.)
83’
0 : 2
goals-icon
Lopez E. (Chica-Rosa A.)
83’
0 : 2
goals-icon
Petro C. (Ongenda H.)
(Dragos Albu C.) Salceanu R.
change-icon
77’
1 : 1
(Jipa A.) Saveljevs A.
change-icon
77’
1 : 1
(Calin T.) Pirvulescu S.
change-icon
77’
1 : 1
71’
0 : 2
goals-icon
Mouaddib J. (Cimpanu G.)
71’
0 : 2
goals-icon
Benzar R. (Bodisteanu S.)
61’
0 : 2
goals-icon
Filip R. (David G.)
60’
0 : 2
(Brîncoveanu N.) Mihai L.
change-icon
52’
1 : 1
49’
0 : 2
48’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
(Dumitrascu D.) Isfan A.
change-icon
40’
1 : 1
36’
1 : 1
35’
0 : 1
goals-icon
Iacob P. (Ongenda H.)
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
35%
Sở hữu bóng
65%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Buzău Buzău
Botosani Botosani
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Buzău Buzău
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 17 Matos R. Matos R.
    6
  • 10 Budescu C. Budescu C.
    5
  • 42 Luckassen K. Luckassen K.
    5
  • 98 Jipa A. Jipa A.
    3
  • 31 Isfan A. Isfan A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    7
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    7
  • 9 Lopez E. Lopez E.
    5
  • 8 Ferreira A. Ferreira A.
    3
  • 9 Cimpanu G. Cimpanu G.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi FC Buzau chơi trên sân nhà, FC Buzau đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-1 nghiêng về phía FC Botosani.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, FC Buzau đã thắng 0 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-4 nghiêng về phía FC Botosani.

FC Botosani đã có 3 trận thua liên tiếp ở Superliga.

FC Buzau đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.

FC Botosani đã thua 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu România Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Buzău và Botosani sẽ diễn ra vào 27.04 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Buzău

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Buzău trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Buzău

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Buzău in Superliga kết thúc trong thất bại

Botosani

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Botosani trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Botosani

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Botosani trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Botosani

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

Buzău

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Buzău trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
5
Farul Constanta Farul Constanta 9 31 3 4 2 12:9
6
Botosani Botosani 9 29 4 1 4 11:12
7
Politehnica Iasi Politehnica Iasi 9 28 3 3 3 9:5
8
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 9 27 3 5 1 11:8
9
ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe 9 26 1 2 6 7:16
10
Buzău Buzău 9 17 2 1 6 4:14
Superliga
# Đội T Dim T V Đ B
12
Otelul Galati Otelul Galati 30 32 7 11 12 24:32
13
Botosani Botosani 30 31 7 10 13 26:37
14
Politehnica Iasi Politehnica Iasi 30 31 8 7 15 29:46
15
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 30 26 7 5 18 28:47
16
Buzău Buzău 30 20 5 5 20 25:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 27 tháng 4 2025
România

România, Buzau,

Stadionul Municipal

Trọng tài
Fesnic Horatiu România

Đội hình

Buzău Buzău
Botosani Botosani
Thống Kê Chính
0.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
35%
Sở hữu bóng
65%
7
Tổng số cú sút
19
2
Những cú sút vào khung thành
7
50% 116/232
Đường chuyền
334/455 73%
4
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
19
2
Những cú sút vào khung thành
7
0.21
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.54
2
Sút xa khung thành
10
3
Cú sút trong Vùng
10
4
Cú sút ngoài Vùng
9
3
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
50% 116/232
Đường chuyền
334/455 73%
34% 26/76
Đường Chuyền Dài
50/98 51%
44% 44/101
Đường chuyền ở phần ba cuối
96/159 60%
0.19
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.69
18% 3/17
Chuyền bóng
3/6 50%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
5
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
17
4
Đá phạt góc
4
31
Ném biên
23
Phòng thủ
17
Fouls
15
2
Thẻ vàng
3
70
Trận đấu tay đôi thắng
67
65% 13/20
Tranh bóng
7/12 58%
8
Cắt bóng
6
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
2
1.54
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.21
-0.46
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Buzău Buzău
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 17 Matos R. Matos R.
    6
  • 10 Budescu C. Budescu C.
    5
  • 42 Luckassen K. Luckassen K.
    5
  • 98 Jipa A. Jipa A.
    3
  • 31 Isfan A. Isfan A.
    2
  • 11 Tescan D. Tescan D.
    1
  • 27 Canadjija D. Canadjija D.
    1
  • 75 Cestor M. Cestor M.
    1
  • 9 Stan A. Stan A.
    1
  • 20 Tavares D. Tavares D.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    7
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    7
  • 9 Lopez E. Lopez E.
    5
  • 8 Ferreira A. Ferreira A.
    3
  • 9 Cimpanu G. Cimpanu G.
    2
  • 10 Bodisteanu S. Bodisteanu S.
    2
  • 10 Mouaddib J. Mouaddib J.
    2
  • 12 Adams A. Adams A.
    1
  • 32 Seroni A. Seroni A.
    1
  • 44 Sadiku R. Sadiku R.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close