Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Botosani - RAPID BUCURESTI · 08.12.2025

Superliga

Superliga

Vòng 19
Th 2 8 thg 12 2025 - 13:30
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 1
goals-icon
Jambor T. (Koljic E.)
89’
0 : 1
goals-icon
Micovschi C. (Dobre M.)
(Pavlovic M.) Dumiter I.
change-icon
87’
1 : 0
(Dumitru A.) Cret R.
change-icon
86’
1 : 0
77’
0 : 1
73’
0 : 1
goals-icon
Gojkovic L. (Christensen T.)
72’
1 : 0
(Mailat S.) Bodisteanu S.
change-icon
65’
1 : 0
63’
0 : 1
goals-icon
Onea R. (Grameni C.)
63’
0 : 1
goals-icon
Vulturar C. (Badescu R.)
61’
1 : 0
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
23’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
53%
Sở hữu bóng
47%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Botosani Botosani
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Botosani Botosani
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI
#
Bàn thắng
  • 7 Mailat S. Mailat S.
    15
  • 26 Ongenda H. Ongenda H.
    7
  • 25 Kovtalyuk M. Kovtalyuk M.
    6
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    5
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    5
#
Bàn thắng
  • 14 Dobre M. Dobre M.
    15
  • 7 Koljic E. Koljic E.
    4
  • 10 Petrila C. Petrila C.
    4
  • 8 Grameni C. Grameni C.
    4
  • 5 Pascanu A. Pascanu A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi FC Botosani chơi trên sân nhà, FC Botosani đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Rapid Bucuresti 1923 thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía Rapid Bucuresti 1923.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, FC Botosani đã thắng 2 trận, có 6 trận hòa trong khi Rapid Bucuresti 1923 thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-14 nghiêng về phía Rapid Bucuresti 1923.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của FC Botosani) và 1-0 (sân của Rapid Bucuresti 1923).

Bạn có biết rằng FC Botosani ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng FC Botosani ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Botosani và RAPID BUCURESTI, là một phần của Superliga (România), được lên lịch vào 08.12 lúc 13:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Botosani

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Botosani trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Botosani

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Botosani in Superliga kết thúc trong thất bại

RAPID BUCURESTI

6 / 10 của trận đấu cuối cùng RAPID BUCURESTI trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

RAPID BUCURESTI

6 / 10 của trận đấu cuối cùng RAPID BUCURESTI trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

RAPID BUCURESTI

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

Botosani

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Botosani trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
U Craiova 1948 U Craiova 1948 30 60 17 9 4 53:27
2
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI 30 56 16 8 6 47:30
3
Universitatea Cluj Universitatea Cluj 30 54 16 6 8 48:27
8
UTA Arad UTA Arad 30 43 11 10 9 39:44
9
Botosani Botosani 30 42 11 9 10 37:29
10
Otelul Galati Otelul Galati 30 41 11 8 11 39:32
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 10 39 3 4 3 13:12
5
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI 10 34 1 3 6 8:14
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 10 32 1 4 5 6:10
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Otelul Galati Otelul Galati 9 35 4 2 3 17:15
4
Botosani Botosani 9 33 3 3 3 13:17
5
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc 9 33 5 2 2 11:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Thứ Hai 08 tháng 12 2025
România

România, Botosani,

Stadionul Municipal

Trọng tài
Fesnic Horatiu România

Đội hình

Botosani Botosani
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI
Thống Kê Chính
0.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
53%
Sở hữu bóng
47%
15
Tổng số cú sút
8
6
Những cú sút vào khung thành
1
76% 281/370
Đường chuyền
253/336 75%
7
Đá phạt góc
1
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
8
6
Những cú sút vào khung thành
1
1.31
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.14
3
Sút xa khung thành
6
5
Cú sút trong Vùng
5
10
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
76% 281/370
Đường chuyền
253/336 75%
54% 36/67
Đường Chuyền Dài
27/64 42%
68% 102/151
Đường chuyền ở phần ba cuối
50/86 58%
0.58
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.57
5% 1/19
Chuyền bóng
3/8 38%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
2
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
22
7
Đá phạt góc
1
21
Ném biên
15
Phòng thủ
22
Fouls
16
3
Thẻ vàng
2
47
Trận đấu tay đôi thắng
47
64% 7/11
Tranh bóng
8/9 89%
13
Cắt bóng
17
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6
0.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.31
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.31

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Botosani Botosani
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI
#
Bàn thắng
  • 7 Mailat S. Mailat S.
    15
  • 26 Ongenda H. Ongenda H.
    7
  • 25 Kovtalyuk M. Kovtalyuk M.
    6
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    5
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    5
  • 9 Cimpanu G. Cimpanu G.
    4
  • 10 Bodisteanu S. Bodisteanu S.
    2
  • 30 Tiganasu A. Tiganasu A.
    1
  • 6 Suta R. Suta R.
    1
  • 67 Papa E. Papa E.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Dobre M. Dobre M.
    15
  • 7 Koljic E. Koljic E.
    4
  • 10 Petrila C. Petrila C.
    4
  • 8 Grameni C. Grameni C.
    4
  • 5 Pascanu A. Pascanu A.
    4
  • 14 Paraschiv D. Paraschiv D.
    4
  • 23 Manea C. Manea C.
    3
  • 17 Baroan A. Baroan A.
    2
  • 13 Ciobotariu D. Ciobotariu D.
    2
  • 20 Borza S. Borza S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close