Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Casa Pia - Braga · 23.04.2026

Liga Portugal

Liga Portugal

Vòng 26
Th 5 23 thg 4 2026 - 14:00
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
72’
0 : 2
goals-icon
Navarro F. (Moutinho J.)
(Mohamed I.) Brito R.
change-icon
71’
1 : 1
(Ofori L.) Perez S.
change-icon
71’
1 : 1
63’
0 : 2
goals-icon
Lelo L. (Martinez G.)
62’
0 : 2
goals-icon
Zalazar R. (Victor P.)
62’
0 : 2
(Rocha Livramento D.) Osundina K.
change-icon
60’
1 : 1
47’
0 : 2
(Mendes Vicente C.) Cassiano
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45’
1 : 1
45’
0 : 2
37’
0 : 1
goals-icon
Victor P. (Tiknaz D.)
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
31%
Sở hữu bóng
69%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Casa Pia Casa Pia
Braga Braga
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Casa Pia Casa Pia
Braga Braga
#
Bàn thắng
  • 90 Cassiano Cassiano
    6
  • 72 Larrazabal G. Larrazabal G.
    6
  • 29 Livolant J. Livolant J.
    3
  • 13 Osundina K. Osundina K.
    2
  • 43 Sousa D. Sousa D.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Zalazar R. Zalazar R.
    16
  • 21 Horta R. Horta R.
    15
  • 18 Victor P. Victor P.
    10
  • 39 Navarro F. Navarro F.
    6
  • 6 Carvalho V. Carvalho V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Casa Pia Lisbon đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi SC Braga thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-10 nghiêng về phía SC Braga.

Mùa trước Casa Pia Lisbon thắng cả hai trận gặp SC Braga (2-1 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Casa Pia Lisbon ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng SC Braga ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Casa Pia Lisbon đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Bồ Đào Nha Liga Portugal sắp tới bao gồm trận đấu giữa Casa Pia và Braga sẽ diễn ra vào 23.04 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Casa Pia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Casa Pia trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Casa Pia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Casa Pia trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Casa Pia Braga

4 / 9 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Braga

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Braga trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braga

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Braga trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Casa Pia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Casa Pia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
SL Benfica SL Benfica 34 80 23 11 0 74:25
4
Braga Braga 34 59 16 11 7 64:36
5
Famalicao Famalicao 34 56 15 11 8 42:29
15
Estrela da Amadora Estrela da Amadora 34 30 6 12 16 38:56
16
Casa Pia Casa Pia 34 30 6 12 16 31:57
17
Tondela Tondela 34 28 6 10 18 27:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Năm 23 tháng 4 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Rio Maior,

Estadio Municipal de Rio Maior

Trọng tài
Verissimo Fabio Bồ Đào Nha

Đội hình

Casa Pia Casa Pia
Braga Braga
Thống Kê Chính
0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
31%
Sở hữu bóng
69%
7
Tổng số cú sút
8
1
Những cú sút vào khung thành
2
71% 221/312
Đường chuyền
639/731 87%
4
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
8
1
Những cú sút vào khung thành
2
0.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.58
4
Sút xa khung thành
4
2
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
71% 221/312
Đường chuyền
639/731 87%
30% 19/63
Đường Chuyền Dài
16/49 33%
52% 46/88
Đường chuyền ở phần ba cuối
104/150 69%
0.62
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.56
0% 0/14
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
3
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
9
4
Đá phạt góc
5
22
Ném biên
18
Phòng thủ
9
Fouls
9
2
Thẻ vàng
3
38
Trận đấu tay đôi thắng
50
62% 8/13
Tranh bóng
7/11 64%
15
Phá bóng
25
11
Cắt bóng
3
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.58
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.27
-0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Casa Pia Casa Pia
Braga Braga
#
Bàn thắng
  • 90 Cassiano Cassiano
    6
  • 72 Larrazabal G. Larrazabal G.
    6
  • 29 Livolant J. Livolant J.
    3
  • 13 Osundina K. Osundina K.
    2
  • 43 Sousa D. Sousa D.
    2
  • 74 Nhaga R. Nhaga R.
    2
  • 8 Brito R. Brito R.
    2
  • 18 Tchamba D. Tchamba D.
    1
  • 27 Rocha K. Rocha K.
    1
  • 6 Fonte J. Fonte J.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Zalazar R. Zalazar R.
    16
  • 21 Horta R. Horta R.
    15
  • 18 Victor P. Victor P.
    10
  • 39 Navarro F. Navarro F.
    6
  • 6 Carvalho V. Carvalho V.
    2
  • 9 El Ouazzani A. El Ouazzani A.
    2
  • 14 Lagerbielke G. Lagerbielke G.
    2
  • 20 Dorgeles M. Dorgeles M.
    2
  • 50 Rodrigues D. Rodrigues D.
    1
  • 21 Fernandes R. Fernandes R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 - 0.02 1 0.26 1 62/73(85%) - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - - - 0.01 - 81/86(94%) - -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 71 - - - 0.03 - 89/94(95%) 1 -
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.08 - 0.11 2 66/73(90%) - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.02 - 59/68(87%) - -
player-stats-img
Sliva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 62 1 0.31 - 0.02 2 20/25(80%) 1 -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 67/72(93%) - -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 28 - - - 0.01 - 20/26(77%) - -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 16/28(57%) 1 -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 27 - - - 0.01 - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 58/69(84%) - -
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.03 - 0.03 1 57/65(88%) - -
player-stats-img
Sousa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.01 - - 1 25/41(61%) 1 -
player-stats-img
Livolant J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 17/26(65%) - -
player-stats-img
Brito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 19 - - - 0.02 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Larrazabal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.02 - 0.48 1 18/30(60%) - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 63 - 0.04 - 0.01 2 21/26(81%) - -
player-stats-img
Cassiano
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Perez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 19 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Ofori L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 71 - 0.01 - 0.04 1 25/29(86%) - -
player-stats-img
Sequeira P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 17/36(47%) - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 19 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Andre Geraldes
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 35/41(85%) 1 -
player-stats-img
Mohamed I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 71 - 0.01 - 0.02 1 18/19(95%) - -
player-stats-img
Mendes Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 45 - 0.22 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Osundina K.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 30 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Rocha Livramento D.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 60 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Rosas
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.21 - 0.01 2 11/18(61%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Rosas
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.57 - 1 1 1 1
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Larrazabal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - - 1
player-stats-img
Mendes Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mohamed I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ofori L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sousa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Andre Geraldes
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cassiano
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Livolant J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osundina K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rocha Livramento D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sequeira P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sliva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/26(81%) - - - 0.01 5/7(71%) 49 - - - - -
player-stats-img
Larrazabal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 18/30(60%) - - - 0.48 6/11(55%) 52 2/8(25%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sliva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 34/43(79%) - - - - 3/6(50%) 58 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 62/73(85%) 1 - 1 0.26 13/21(62%) 83 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/26(77%) - - - 0.01 5/9(56%) 40 - - 2/4(50%) 3 1
player-stats-img
Rosas
Hậu vệ player-stats-team-img
2 11/18(61%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 40 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sousa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/41(61%) - - - - 2/11(18%) 60 3/10(30%) - - 1 -
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/25(80%) - - - 0.02 4/8(50%) 33 - - - 1 1
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
1 66/73(90%) - - - 0.11 17/21(81%) 97 1/3(33%) 2/6(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/16(94%) - - - 0.01 4/5(80%) 17 - - - - -
player-stats-img
Livolant J.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/26(65%) - - - 0.02 7/13(54%) 44 1/2(50%) - - 2 2
player-stats-img
Mendes Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/3(33%) 7 - - - 1 1
player-stats-img
Mohamed I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/19(95%) - - - 0.02 5/5(100%) 29 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 89/94(95%) - - - 0.03 20/23(87%) 102 - - - - -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 58/69(84%) - - - 0.01 1/5(20%) 82 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Osundina K.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Rocha Livramento D.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Andre Geraldes
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - - 1/4(25%) 49 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Brito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) 1 - - 0.02 2/2(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Cassiano
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/65(88%) - - - 0.03 9/14(64%) 81 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 67/72(93%) - - - 0.02 5/8(63%) 78 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/28(57%) - - - - 1/4(25%) 34 5/17(29%) - - - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 81/86(94%) - - - 0.01 7/8(88%) 97 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 59/68(87%) - - - 0.02 10/13(77%) 82 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.01 1/2(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Ofori L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.04 10/12(83%) 39 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Perez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/3(33%) 11 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Sequeira P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/36(47%) - - - - 3/12(25%) 47 8/27(30%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sousa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 3/5(60%) 5/10(50%) 2 1/4(25%) 1 2 - - -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 7/10(70%) 1/4(25%) 2 - 1 8 - - -
player-stats-img
Livolant J.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/5(20%) 4/8(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 7/8(88%) 1/3(33%) 2 - 2 5 - - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 2/5(40%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 4/5(80%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Mendes Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/6(33%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Rocha Livramento D.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cassiano
Phía trước player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mohamed I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - - 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Sliva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 3/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Larrazabal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Andre Geraldes
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Perez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Ofori L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Rosas
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - 3 2 - - -
player-stats-img
Sequeira P.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Brito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Osundina K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.26 1 0.26 - 3 2 1
player-stats-img
Sequeira P.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.42 1 0.58 1 1 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close