Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stabaek - Brann · 17.09.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
0 : 2
goals-icon
Simba M. (Mathisen U.)
77’
0 : 2
76’
1 : 1
75’
0 : 2
goals-icon
Heggebo A. (Kartum S.)
75’
0 : 2
goals-icon
Crone S. (Soltvedt J.)
(Vinge R.) Geelmuyden H.
change-icon
72’
1 : 1
(Kjerrumgaard L.) Bakenga M.
change-icon
61’
1 : 1
0 : 1
(Kabran K.) Jelacic K.
change-icon
46’
1 : 1
(Krogstad F.) Kostadinov K.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+3’
1 : 1
(Walstad N.) Andresen A.
change-icon
27’
1 : 1
19’
0 : 2
goals-icon
Mathisen U. (Castro N.)
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

44%
Sở hữu bóng
56%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
11
3
Những cú sút vào khung thành
7
6
Sút xa khung thành
3
3
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stabaek Stabaek
Brann Brann
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Brann Brann
#
Bàn thắng
  • 9 Bakenga M. Bakenga M.
    9
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 11 Kabran K. Kabran K.
    3
  • 4 Wangberg S. Wangberg S.
    2
  • 17 Edwards C. Edwards C.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Finne B. Finne B.
    16
  • 14 Nilsen S. Nilsen S.
    9
  • 9 Castro N. Castro N.
    7
  • 17 Soltvedt J. Soltvedt J.
    5
  • 10 Borsting F. Borsting F.
    5

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và SK Brann là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Stabaek IF chơi trên sân nhà, Stabaek IF đã thắng 10 trận, có 5 trận hòa trong khi SK Brann thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 38-28 nghiêng về phía Stabaek IF.

Trong 46 lần gặp nhau gần đây, Stabaek IF đã thắng 14 trận, có 13 trận hòa trong khi SK Brann thắng 19 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 80-66 nghiêng về phía SK Brann.

Stabaek IF đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

SK Brann đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Stabaek và Brann, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Na Uy), được lên lịch vào 17.09 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Stabaek

2 / 10của trận đấu cuối cùng Stabaek trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Stabaek

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Stabaek in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Stabaek Brann

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Brann

2 / 10của trận đấu cuối cùng Brann trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Brann

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Brann in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Stabaek Brann

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eliteserien
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bodo-Glimt Bodo-Glimt 30 70 22 4 4 78:38
2
Brann Brann 30 61 19 4 7 55:35
3
Tromsø Tromsø 30 61 19 4 7 48:33
14
Valerenga Valerenga 30 29 7 8 15 39:50
15
Stabaek Stabaek 30 29 7 8 15 30:48
16
Aalesunds Aalesunds 30 18 5 3 22 23:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 17 tháng 9 2023
Na Uy

Na Uy, Bekkestua,

Nadderud

Trọng tài
Grotta Marius Hansen Na Uy
44%
Sở hữu bóng
56%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
11
3
Những cú sút vào khung thành
7
6
Sút xa khung thành
3
3
Ảnh bị chặn
1
7
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
10
Fouls
6
2
Thẻ vàng
1
Khác
10
Ném phạt thành công
11
12
Đá phạt góc
5
1
Ngoại vi
4
24
Ném biên
28

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Brann Brann
#
Bàn thắng
  • 9 Bakenga M. Bakenga M.
    9
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 11 Kabran K. Kabran K.
    3
  • 4 Wangberg S. Wangberg S.
    2
  • 17 Edwards C. Edwards C.
    2
  • 10 Kostadinov K. Kostadinov K.
    2
  • 4 Naess N. Naess N.
    1
  • 2 Pedersen K. Pedersen K.
    1
  • 4 Walstad N. Walstad N.
    1
  • 3 Ottesen S. Ottesen S.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Finne B. Finne B.
    16
  • 14 Nilsen S. Nilsen S.
    9
  • 9 Castro N. Castro N.
    7
  • 17 Soltvedt J. Soltvedt J.
    5
  • 10 Borsting F. Borsting F.
    5
  • 8 Myhre F. Myhre F.
    4
  • 27 Kartum S. Kartum S.
    3
  • 14 Mathisen U. Mathisen U.
    2
  • 19 Heggebo A. Heggebo A.
    2
  • 25 Wassberg N. Wassberg N.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close