Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Brasil - Chile · 04.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Raphinha) Richarlison
change-icon
79’
4 : 0
77’
3 : 1
goals-icon
Echeverria R. (Loyola F.)
77’
3 : 1
goals-icon
Assadi L. (Cepeda L.)
76’
3 : 0
(Luiz Henrique) Paqueta L.
goals-icon
72’
2 : 0
(Pedro J.) Jorge K.
change-icon
71’
2 : 0
(Martinelli G.) Paqueta L.
change-icon
71’
2 : 0
(Casemiro) Luiz Henrique
change-icon
66’
2 : 0
(Estevao) Santos A.
change-icon
66’
2 : 0
59’
1 : 1
goals-icon
Tapia G. (Brereton B.)
1 : 0
Hiệp 1
45+5’
2 : 0
45+2’
1 : 1
38’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.94
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.07
64%
Sở hữu bóng
36%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Brasil Brasil
Chile Chile
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brasil Brasil
Chile Chile
#
Bàn thắng
  • 11 Raphinha Raphinha
    4
  • 10 Neymar Neymar
    2
  • 11 Luiz Henrique Luiz Henrique
    2
  • 7 Junior V. Junior V.
    2
  • 11 Rodrygo Rodrygo
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Vargas E. Vargas E.
    3
  • 24 Cepeda L. Cepeda L.
    2
  • 10 Valdes D. Valdes D.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ

Sự kiện trận đấu

Brazil đã từng thắng 13 trận trong 21 trận đã đấu với Chi lê.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Brazil chơi trên sân nhà, Brazil đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Chi lê thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 20-5 nghiêng về phía Brazil.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Brazil đã thắng 17 trận, có 3 trận hòa trong khi Chi lê thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 55-14 nghiêng về phía Brazil.

Bạn có biết rằng Brazil ghi 19% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Brazil đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ (Nam Mỹ) sắp tới giữa Brasil và Chile sẽ diễn ra vào 04.09 lúc 20:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Brasil v Chile và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Brasil

1 / 10 trận đấu cuối cùng Brasil trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Chile

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Chile chiến thắng trong hiệp 1

Brasil

4 / 10của trận đấu cuối cùng Brasil trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Brasil

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Brasil in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ kết thúc trong một trận hòa

Brasil Chile

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Chile

2 / 10của trận đấu cuối cùng Chile trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, CONMEBOL
# Đội T Dim T V Đ B
4
Uruguay Uruguay 18 28 7 7 4 22:12
5
Brasil Brasil 18 28 8 4 6 24:17
6
Paraguay Paraguay 18 28 7 7 4 14:10
8
Venezuela Venezuela 18 18 4 6 8 18:28
9
Peru Peru 18 12 2 6 10 6:21
10
Chile Chile 18 11 2 5 11 9:27
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:30

Thứ Năm 04 tháng 9 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Rio de Janeiro,

Estadio Do Maracana

Trọng tài
Herrera Alexis Venezuela
Brasil Brasil
Chile Chile
Thống Kê Chính
3.94
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.07
64%
Sở hữu bóng
36%
22
Tổng số cú sút
3
7
Những cú sút vào khung thành
0
90% 525/585
Đường chuyền
269/334 81%
4
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
22
Tổng số cú sút
3
7
Những cú sút vào khung thành
0
4.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
8
Sút xa khung thành
3
15
Cú sút trong Vùng
0
7
Cú sút ngoài Vùng
3
7
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
90% 525/585
Đường chuyền
269/334 81%
69% 22/32
Đường Chuyền Dài
32/62 52%
80% 140/175
Đường chuyền ở phần ba cuối
35/51 69%
1.8
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.1
18% 3/17
Chuyền bóng
0/7 0%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
1
2
Ngoại vi
5
11
Đá phạt
14
4
Đá phạt góc
3
15
Ném biên
11
Phòng thủ
14
Fouls
11
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
1
59
Trận đấu tay đôi thắng
39
63% 10/16
Tranh bóng
8/13 62%
11
Cắt bóng
14
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.11
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brasil Brasil
Chile Chile
#
Bàn thắng
  • 11 Raphinha Raphinha
    4
  • 10 Neymar Neymar
    2
  • 11 Luiz Henrique Luiz Henrique
    2
  • 7 Junior V. Junior V.
    2
  • 11 Rodrygo Rodrygo
    1
  • 5 Marquinhos Marquinhos
    1
  • 6 Magalhaes G. Magalhaes G.
    1
  • 11 Martinelli G. Martinelli G.
    1
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    1
  • 8 Pereira A. Pereira A.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Vargas E. Vargas E.
    3
  • 24 Cepeda L. Cepeda L.
    2
  • 10 Valdes D. Valdes D.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close