Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Molde - Bryne · 03.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
3 : 0
(Linnes M.) Stenevik H.
change-icon
87’
3 : 0
83’
2 : 1
goals-icon
Thornes M. (Strunck N.)
83’
2 : 1
goals-icon
Undheim R. (Moreira D.)
(Zady Sery C.) Kaasa M.
change-icon
77’
3 : 0
(Eikrem M.) Zady Sery C.
goals-icon
74’
2 : 0
73’
1 : 1
goals-icon
Tveita J. (Haland K.)
(Gulbrandsen F.) Abdullai J.
change-icon
69’
2 : 0
69’
2 : 0
(Eikrem M.) Gulbrandsen F.
goals-icon
60’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Gaye D. (Qvigstad L.)
(Granaas S.) Eikrem M.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
67%
Sở hữu bóng
33%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Molde Molde
Bryne Bryne
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Molde Molde
Bryne Bryne
#
Bàn thắng
  • 8 Gulbrandsen F. Gulbrandsen F.
    7
  • 21 Roaldsoy A. Roaldsoy A.
    5
  • 9 Abdullai J. Abdullai J.
    4
  • 10 Breivik E. Breivik E.
    4
  • 21 Spiten Nysaeter O. Spiten Nysaeter O.
    4
#
Bàn thắng
  • 18 Moreira D. Moreira D.
    8
  • 9 Bojadzic S. Bojadzic S.
    6
  • 22 Larsen H. Larsen H.
    4
  • 11 Scriven A. Scriven A.
    3
  • 28 Grodem M. Grodem M.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Molde FK chơi trên sân nhà, Molde FK đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Bryne FK thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-6 nghiêng về phía Molde FK.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Molde FK đã thắng 9 trận, có 1 trận hòa trong khi Bryne FK thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-17 nghiêng về phía Molde FK.

Bạn có biết rằng Molde FK ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Bryne FK ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Khi được chơi trên sân nhà, Molde FK đã không thua trước Bryne FK trong 5 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Na Uy Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Molde và Bryne sẽ diễn ra vào 03.08 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Molde

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Molde trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Molde

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Molde in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Bryne

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bryne trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bryne

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bryne trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bryne

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Molde

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Molde trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eliteserien 2025
# Đội T Dim T V Đ B
9
Sarpsborg 08 Sarpsborg 08 30 41 11 8 11 48:50
10
Molde Molde 30 39 12 3 15 46:42
11
HamKam HamKam 30 37 10 7 13 42:47
13
Kristiansund BK Kristiansund BK 30 34 9 7 14 34:59
14
Bryne Bryne 30 31 8 7 15 37:56
15
Stromsgodset Stromsgodset 30 20 6 2 22 37:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 03 tháng 8 2025
Na Uy

Na Uy, Molde,

Aker Stadion

Trọng tài
Stofringshaug Mathias Na Uy
Molde Molde
Bryne Bryne
Thống Kê Chính
1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
67%
Sở hữu bóng
33%
17
Tổng số cú sút
8
6
Những cú sút vào khung thành
2
86% 576/667
Đường chuyền
247/333 74%
13
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
17
Tổng số cú sút
8
6
Những cú sút vào khung thành
2
0.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.22
5
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
86% 576/667
Đường chuyền
247/333 74%
48% 24/50
Đường Chuyền Dài
21/53 40%
73% 153/210
Đường chuyền ở phần ba cuối
52/95 55%
1.7
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
29% 9/31
Chuyền bóng
3/15 20%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
36
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
0
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
9
13
Đá phạt góc
2
23
Ném biên
21
Phòng thủ
9
Fouls
12
2
Thẻ vàng
0
58
Trận đấu tay đôi thắng
54
74% 17/23
Tranh bóng
16/24 67%
12
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.22
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.79
0.22
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Molde Molde
Bryne Bryne
#
Bàn thắng
  • 8 Gulbrandsen F. Gulbrandsen F.
    7
  • 21 Roaldsoy A. Roaldsoy A.
    5
  • 9 Abdullai J. Abdullai J.
    4
  • 10 Breivik E. Breivik E.
    4
  • 21 Spiten Nysaeter O. Spiten Nysaeter O.
    4
  • 16 Eriksen K. Eriksen K.
    3
  • 23 Eikrem M. Eikrem M.
    3
  • 5 Hestad E. Hestad E.
    3
  • 11 Zady Sery C. Zady Sery C.
    3
  • 27 Daga D. Daga D.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Moreira D. Moreira D.
    8
  • 9 Bojadzic S. Bojadzic S.
    6
  • 22 Larsen H. Larsen H.
    4
  • 11 Scriven A. Scriven A.
    3
  • 28 Grodem M. Grodem M.
    3
  • 19 Strunck N. Strunck N.
    2
  • 17 Qvigstad L. Qvigstad L.
    2
  • 19 Saunes E. Saunes E.
    1
  • 7 Thornes M. Thornes M.
    1
  • 5 Haahr J. Haahr J.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close