Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Envigado - Atletico Bucaramanga · 04.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 3
goals-icon
Medina G. (Pons L.)
88’
1 : 3
88’
2 : 2
(Garces J.) Espana R.
change-icon
85’
2 : 2
80’
1 : 3
77’
1 : 3
goals-icon
Mosquera J. (Gil F.)
72’
1 : 3
goals-icon
Gutierrez A. (Duarte B.)
72’
1 : 3
goals-icon
Flores L. (Charrupi G.)
71’
1 : 3
goals-icon
Moreno N. (Londono K.)
(Soto T.) Ramirez N.
change-icon
69’
2 : 2
63’
2 : 2
(Hình phạt) Garces J.
goals-icon
54’
1 : 2
49’
1 : 2
48’
1 : 2
(Palacio J.) Aristizbal J.
change-icon
46’
1 : 2
0 : 2
(Valencia Mosquera D.) Diaz L.
change-icon
46’
1 : 2
(Uribe N.) Cuervo G.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
43’
1 : 2
22’
1 : 2
20’
0 : 3
16’
0 : 2
goals-icon
Pons L. (Hình phạt)
3’
0 : 1
goals-icon
Sambueza F. (Duarte B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2
48%
Sở hữu bóng
52%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Envigado Envigado
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Envigado Envigado
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga
#
Bàn thắng
  • 13 Arcila D. Arcila D.
    3
  • 2 Palacios D. Palacios D.
    2
  • 31 Berrio F. Berrio F.
    2
  • 29 Garces J. Garces J.
    2
  • 34 Diaz L. Diaz L.
    2
#
Bàn thắng
  • 27 Pons L. Pons L.
    12
  • 10 Sambueza F. Sambueza F.
    6
  • 13 Medina G. Medina G.
    3
  • 14 Mosquera J. Mosquera J.
    2
  • 11 Gil F. Gil F.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Primera A, Lượt Kết Thúc

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Envigado FC và CA Bucaramanga khi Envigado FC chơi trên sân nhà là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Envigado FC chơi trên sân nhà, Envigado FC đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi CA Bucaramanga thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-10 nghiêng về phía Envigado FC.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Envigado FC đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi CA Bucaramanga thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-28 nghiêng về phía CA Bucaramanga.

Bạn có biết rằng CA Bucaramanga ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Envigado FC đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Envigado vs Atletico Bucaramanga trong Colombia Giải Primera A, Lượt Kết Thúc sẽ bắt đầu vào 04.10 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Envigado Atletico Bucaramanga bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Envigado

5 / 10của trận đấu cuối cùng Envigado trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Envigado

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Envigado in Giải Primera A, Lượt Kết Thúc kết thúc trong một trận hòa

Envigado Atletico Bucaramanga

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Atletico Bucaramanga

2 / 10của trận đấu cuối cùng Atletico Bucaramanga trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Atletico Bucaramanga

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Bucaramanga in Giải Primera A, Lượt Kết Thúc kết thúc trong một trận hòa

Envigado Atletico Bucaramanga

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera A, Clausura 2025, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đội thể thao Tolima Đội thể thao Tolima 6 14 4 2 0 5:1
2
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga 6 9 2 3 1 4:2
3
Câu lạc bộ Independiente Santa Fe Câu lạc bộ Independiente Santa Fe 6 7 2 1 3 6:5
Primera A, Clausura 2025
# Đội T Dim T V Đ B
3
Atletico Nacional Atletico Nacional 20 37 10 7 3 38:24
4
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga 20 37 11 4 5 31:20
5
Thiếu niên Thiếu niên 20 35 10 5 5 35:25
15
Liên minh Magdalena Liên minh Magdalena 20 21 6 3 11 22:32
16
Envigado Envigado 20 20 4 8 8 18:22
17
Đội bóng Deportivo Pasto Đội bóng Deportivo Pasto 20 19 4 7 9 26:28
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Bảy 04 tháng 10 2025
Colombia

Colombia, Envigado,

Estadio Polideportivo Sur

Trọng tài
Rivera Hector Colombia
Envigado Envigado
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga
Thống Kê Chính
1.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2
48%
Sở hữu bóng
52%
11
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
4
70% 192/275
Đường chuyền
221/293 75%
4
Đá phạt góc
4
6
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
4
0.74
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.58
6
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
4
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
70% 192/275
Đường chuyền
221/293 75%
48% 29/60
Đường Chuyền Dài
19/53 36%
42% 39/93
Đường chuyền ở phần ba cuối
76/118 64%
0.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.82
57% 8/14
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
3
Ngoại vi
1
17
Đá phạt
20
4
Đá phạt góc
4
27
Ném biên
18
Phòng thủ
20
Fouls
17
6
Thẻ vàng
3
32
Trận đấu tay đôi thắng
35
67% 4/6
Tranh bóng
7/8 88%
4
Cắt bóng
7
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
1.58
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.74
-0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.26

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Envigado Envigado
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga
#
Bàn thắng
  • 13 Arcila D. Arcila D.
    3
  • 2 Palacios D. Palacios D.
    2
  • 31 Berrio F. Berrio F.
    2
  • 29 Garces J. Garces J.
    2
  • 34 Diaz L. Diaz L.
    2
  • 21 Lopez E. Lopez E.
    2
  • 9 Londono S. Londono S.
    1
  • 21 Araujo J. Araujo J.
    1
  • 18 Hurtado W. Hurtado W.
    1
  • 8 Espana R. Espana R.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Pons L. Pons L.
    12
  • 10 Sambueza F. Sambueza F.
    6
  • 13 Medina G. Medina G.
    3
  • 14 Mosquera J. Mosquera J.
    2
  • 11 Gil F. Gil F.
    2
  • 33 Moreno N. Moreno N.
    2
  • 2 Mena J. Mena J.
    1
  • 7 Londono K. Londono K.
    1
  • 28 Flores L. Flores L.
    1
  • 29 Henao C. Henao C.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Primera A, Lượt Kết Thúc

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close