Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Thiếu niên - Atletico Bucaramanga · 24.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
3 : 0
(Rivas J.) Shmalbach A.
change-icon
80’
3 : 0
(Barrios C.) Canchimbo J.
change-icon
80’
3 : 0
80’
2 : 1
goals-icon
Mosquera J. (Londono K.)
71’
2 : 1
68’
2 : 1
goals-icon
Flores L. (Charrupi G.)
68’
2 : 1
(Gutierrez T.) Muriel L.
change-icon
66’
3 : 0
(Sarmiento J.) Rivera H.
change-icon
66’
3 : 0
62’
2 : 1
goals-icon
Romana Mena C. (De las Salas C.)
62’
2 : 1
goals-icon
Caicedo B. (Charrupi F.)
(Castrillon B.) Perez K.
change-icon
59’
3 : 0
48’
3 : 0
(Rivas J.) Gutierrez T.
goals-icon
47’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Zarate A. (Salazar J.)
Hiệp 1
43’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.68
46%
Sở hữu bóng
54%
10
Tổng số cú sút
15
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Thiếu niên Thiếu niên
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CD Junior FC và CA Bucaramanga khi CD Junior FC chơi trên sân nhà là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CD Junior FC và CA Bucaramanga là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi CD Junior FC chơi trên sân nhà, CD Junior FC đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi CA Bucaramanga thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-7 nghiêng về phía CD Junior FC.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, CD Junior FC đã thắng 12 trận, có 12 trận hòa trong khi CA Bucaramanga thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-22 nghiêng về phía CD Junior FC.

Bạn có biết rằng CD Junior FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Thiếu niên và Atletico Bucaramanga, là một phần của Primera A Apertura (Colombia), được lên lịch vào 24.03 lúc 19:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Thiếu niên

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Thiếu niên trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Thiếu niên

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Thiếu niên trong Primera A Apertura, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Thiếu niên Atletico Bucaramanga

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Atletico Bucaramanga

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Bucaramanga trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Atletico Bucaramanga

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Bucaramanga trong Primera A Apertura, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Thiếu niên

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Thiếu niên trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga DIMAYOR 2026, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
1
Atletico Nacional Atletico Nacional 19 40 13 1 5 35:15
2
Thiếu niên Thiếu niên 19 35 11 2 6 31:24
3
Đội bóng Deportivo Pasto Đội bóng Deportivo Pasto 19 34 10 4 5 29:25
12
Rionegro Águilas Rionegro Águilas 19 26 7 5 7 20:25
13
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga 19 23 5 8 6 26:20
14
Câu lạc bộ Llaneros Câu lạc bộ Llaneros 19 22 4 10 5 17:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

19:00

Thứ Ba 24 tháng 3 2026
Colombia

Colombia, Barranquilla,

Estadio Metropolitano Roberto Melendez

Trọng tài
Delgado Luis Colombia
Thiếu niên Thiếu niên
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga
Thống Kê Chính
0.46
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.68
46%
Sở hữu bóng
54%
10
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
6
79% 253/320
Đường chuyền
287/366 78%
6
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
6
0.61
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.48
6
Sút xa khung thành
3
3
Cú sút trong Vùng
5
7
Cú sút ngoài Vùng
9
2
Các cú đánh bị chặn
6
Đường chuyền
79% 253/320
Đường chuyền
287/366 78%
46% 22/48
Đường Chuyền Dài
24/51 47%
77% 96/125
Đường chuyền ở phần ba cuối
66/110 60%
0.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
7% 1/14
Chuyền bóng
4/19 21%
Tấn công
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
3
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
17
6
Đá phạt góc
8
15
Ném biên
12
Phòng thủ
17
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
34
Trận đấu tay đôi thắng
53
88% 14/16
Tranh bóng
9/13 69%
36
Phá bóng
24
8
Cắt bóng
12
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
0
0.48
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.61
0.48
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.39

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gutierrez T.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 66 1 0.07 - 0.2 2 34/36(94%) - -
player-stats-img
Silveira M.
Thủ môn player-stats-team-img
8.3 90 - - - - - 10/17(59%) - -
player-stats-img
Gutierrez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.09 - 0.01 1 28/33(85%) - -
player-stats-img
Rios J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.05 - 32/41(78%) - -
player-stats-img
Suarez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.03 - 30/40(75%) - -
player-stats-img
Pena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Rivas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 80 - 0.02 1 0.1 1 29/37(78%) - -
player-stats-img
Sambueza F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.13 - 0.08 3 28/42(67%) - -
player-stats-img
Monzon Lemos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Sarmiento J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 65 1 0.28 - 0.03 2 20/25(80%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.05 - 0.01 1 26/36(72%) - -
player-stats-img
Zarate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - 0.05 - 0.02 3 32/33(97%) - -
player-stats-img
Castrillon B.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 59 - 0.04 - 0.05 2 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Flores L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 22 - - - 0.03 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Guerrero Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.02 - 0.09 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Mena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.01 1 30/34(88%) 1 -
player-stats-img
Rivera H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 25 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Muriel L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 24 - - - - - 6/6(100%) 1 -
player-stats-img
Caicedo B.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 28 - - - 0.01 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Pons L.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.26 - 0.02 3 5/10(50%) - -
player-stats-img
Salazar J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.02 - 11/16(69%) - -
player-stats-img
Barrios C.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 80 - 0.02 - 0.05 1 17/21(81%) - -
player-stats-img
Charrupi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 62 - 0.07 - 0.11 1 30/39(77%) - -
player-stats-img
Charrupi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 68 - 0.01 - 0.02 1 27/31(87%) 1 -
player-stats-img
Perez K.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 31 - - - 0.03 - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Romana Mena C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 28 - 0.03 - 0.05 2 12/13(92%) 1 -
player-stats-img
De las Salas C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 62 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 80 - - - 0.18 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Vasquez L.
Thủ môn player-stats-team-img
5.1 90 - - - - - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Canchimbo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mosquera J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Shmalbach A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - 0.01 - 0.01 1 3/6(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Pons L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.08 1 1 - 2 1
player-stats-img
Sambueza F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.08 1 1 - 1 2
player-stats-img
Zarate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.02 - 1 - - 3
player-stats-img
Castrillon B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Gutierrez T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.54 1 1 - 1 2
player-stats-img
Romana Mena C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Sarmiento J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.07 - 1 - 1 1
player-stats-img
Barrios C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Charrupi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.27 - - - - 1
player-stats-img
Charrupi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Guerrero Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gutierrez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - 1 1 -
player-stats-img
Rivas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Shmalbach A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Caicedo B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Canchimbo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De las Salas C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flores L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monzon Lemos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mosquera J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muriel L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rios J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rivera H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salazar J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silveira M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suarez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasquez L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pons L.
Phía trước player-stats-team-img
7 5/10(50%) - - - 0.02 3/6(50%) 20 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sambueza F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 28/42(67%) - - - 0.08 12/22(55%) 72 1/3(33%) 1/6(17%) 1/1(100%) 8 -
player-stats-img
Rivas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 29/37(78%) - - 1 0.1 11/13(85%) 52 4/5(80%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Barrios C.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/21(81%) - - - 0.05 9/11(82%) 32 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Castrillon B.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/25(84%) - - - 0.05 11/13(85%) 34 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Gutierrez T.
Phía trước player-stats-team-img
3 34/36(94%) - - - 0.2 17/19(89%) 47 - 1/1(100%) - 1 1
player-stats-img
Sarmiento J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/25(80%) - - - 0.03 9/13(69%) 36 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Caicedo B.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/7(57%) - - - 0.01 2/5(40%) 7 - - - - -
player-stats-img
Canchimbo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 3 - - - 1 -
player-stats-img
Charrupi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/39(77%) - - - 0.11 9/13(69%) 49 - - - 1 -
player-stats-img
Charrupi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/31(87%) - - - 0.02 8/11(73%) 39 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/36(72%) - - - 0.01 2/6(33%) 51 3/10(30%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Guerrero Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.09 6/7(86%) 47 2/3(67%) 1/2(100%) 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Gutierrez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.01 5/7(71%) 61 6/7(86%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/22(73%) - - - 0.18 5/10(50%) 32 1/2(50%) 2/3(67%) - - 1
player-stats-img
Mena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/34(88%) - - - 0.01 1/3(33%) 45 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Muriel L.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Romana Mena C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/13(92%) - - - 0.05 3/3(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
De las Salas C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - 0.01 3/5(60%) 22 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Flores L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - 0.03 3/8(38%) 22 - 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Monzon Lemos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - 1/2(50%) 29 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Mosquera J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 9 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Pena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/21(81%) - - - 0.01 4/6(67%) 40 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Perez K.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/5(40%) - - - 0.03 1/3(33%) 12 - - - - -
player-stats-img
Rios J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/41(78%) - - - 0.05 10/12(83%) 53 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Rivera H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Salazar J.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/16(69%) - - - 0.02 1/3(33%) 26 - 1/3(33%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Shmalbach A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.01 2/5(40%) 7 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Silveira M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/17(59%) - - - - - 27 3/10(30%) - - 1 -
player-stats-img
Suarez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/40(75%) - - - 0.03 13/17(76%) 65 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Vasquez L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/18(61%) - - - - - 19 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Zarate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/33(97%) - - - 0.02 7/8(88%) 40 4/4(100%) - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sambueza F.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/3(33%) 10/13(77%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Gutierrez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/5(100%) 6/9(67%) - 2/2(100%) 4 4 - - -
player-stats-img
Rivas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 3/10(30%) 4 1/2(50%) 3 1 - - -
player-stats-img
Guerrero Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 5/6(83%) 1 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Suarez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 2/6(33%) 2 2/2(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Rios J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) 3 4/4(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Gutierrez T.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 1/6(17%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Barrios C.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Castrillon B.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Charrupi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) 3 7 - - -
player-stats-img
Mena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 3 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Salazar J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - - - - - -
player-stats-img
Pons L.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Charrupi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
De las Salas C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Monzon Lemos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Muriel L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pena J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - 2/2(100%) - 11 - - -
player-stats-img
Perez K.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Zarate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sarmiento J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Canchimbo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Mosquera J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Romana Mena C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Shmalbach A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Flores L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Rivera H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Silveira M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Caicedo B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vasquez L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Silveira M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.48 6 0.48 - 1 1 -
player-stats-img
Vasquez L.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.39 - 0.61 2 - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close