Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Burnley - Wolverhampton Wanderers · 24.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 2
90+4’
2 : 1
(Anthony J.) Larsen J.
change-icon
85’
2 : 1
(Flemming Z.) Barnes A.
change-icon
85’
2 : 1
82’
1 : 2
goals-icon
Lima P. (Gomes R.)
(Tchaouna L.) Edwards M.
change-icon
75’
2 : 1
(Ugochukwu L.) Ward Prowse J.
change-icon
75’
2 : 1
74’
1 : 2
goals-icon
Abbey J. (Armstrong A.)
74’
1 : 2
goals-icon
Bueno H. (Wolfe D.)
(Mejbri H.) Amdouni Z.
change-icon
66’
2 : 1
66’
1 : 2
goals-icon
Arokodare T. (Gomes A.)
66’
1 : 2
goals-icon
Gomes T. (Krejci II L.)
(Tchaouna L.) Flemming Z.
goals-icon
47’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45+10’
1 : 1
41’
0 : 2
5’
0 : 1
goals-icon
Armstrong A. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.09
70%
Sở hữu bóng
30%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Burnley Burnley
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Last 5 matches

Trò chuyện

Bình luận mới
TimeTravelerTina28
24/05 12:42
Burnley 1:1 Wolverhampton Wanderers
Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burnley Burnley
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
#
Bàn thắng
  • 19 Flemming Z. Flemming Z.
    11
  • 11 Anthony J. Anthony J.
    8
  • 9 Foster L. Foster L.
    3
  • 8 Ugochukwu L. Ugochukwu L.
    3
  • 24 Cullen J. Cullen J.
    2
#
Bàn thắng
  • 21 Gomes R. Gomes R.
    3
  • 4 Bueno S. Bueno S.
    3
  • 14 Arokodare T. Arokodare T.
    3
  • 36 Mane M. Mane M.
    3
  • 11 Hwang H. Hwang H.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Burnley FC và Wolverhampton Wanderers khi Burnley FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Suốt 18 lần gặp nhau gần đây nhất khi Burnley FC chơi trên sân nhà, Burnley FC đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Wolverhampton Wanderers thắng 7 trận.

Suốt 38 lần gặp nhau gần đây, Burnley FC đã thắng 11 trận, có 8 trận hòa trong khi Wolverhampton Wanderers thắng 19 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Wolverhampton Wanderers trên sân của Burnley FC là ở năm 2010.

Ở Giải Ngoại Hạng, Wolverhampton Wanderers đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Burnley và Wolverhampton Wanderers, là một phần của Giải Ngoại Hạng (Anh), được lên lịch vào 24.05 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Burnley

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng

Wolverhampton Wanderers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wolverhampton Wanderers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Wolverhampton Wanderers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Wolverhampton Wanderers in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Burnley

8 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Burnley trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Burnley

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Burnley in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Burnley

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Burnley

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
18
West Ham United West Ham United 38 39 10 9 19 46:65
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
19
Burnley Burnley 38 22 4 10 24 38:75
20
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers 38 20 3 11 24 27:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 24 tháng 5 2026
Anh

Anh, Burnley,

Turf Moor

Trọng tài
Kitchen Andrew Anh

Sự tham dự

21057

Đội hình

Burnley Burnley
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Thống Kê Chính
0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.09
70%
Sở hữu bóng
30%
16
Tổng số cú sút
16
8
Những cú sút vào khung thành
4
88% 498/569
Đường chuyền
163/225 72%
7
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
16
8
Những cú sút vào khung thành
4
1.22
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.37
2
Sút xa khung thành
5
7
Cú sút trong Vùng
10
9
Cú sút ngoài Vùng
6
6
Các cú đánh bị chặn
7
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
88% 498/569
Đường chuyền
163/225 72%
58% 31/53
Đường Chuyền Dài
13/45 29%
81% 155/191
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/63 62%
1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.12
21% 6/28
Chuyền bóng
8/22 36%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
0
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
10
7
Đá phạt góc
7
15
Ném biên
13
Phòng thủ
10
Fouls
11
2
Thẻ vàng
2
40
Trận đấu tay đôi thắng
42
89% 8/9
Tranh bóng
10/17 59%
13
Phá bóng
28
7
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
7
2.37
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.22
1.37
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burnley Burnley
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
#
Bàn thắng
  • 19 Flemming Z. Flemming Z.
    11
  • 11 Anthony J. Anthony J.
    8
  • 9 Foster L. Foster L.
    3
  • 8 Ugochukwu L. Ugochukwu L.
    3
  • 24 Cullen J. Cullen J.
    2
  • 17 Tchaouna L. Tchaouna L.
    2
  • 17 Sonne O. Sonne O.
    1
  • 27 Broja A. Broja A.
    1
  • 29 Laurent J. Laurent J.
    1
  • 10 Edwards M. Edwards M.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Gomes R. Gomes R.
    3
  • 4 Bueno S. Bueno S.
    3
  • 14 Arokodare T. Arokodare T.
    3
  • 36 Mane M. Mane M.
    3
  • 11 Hwang H. Hwang H.
    2
  • 37 Krejci II L. Krejci II L.
    2
  • 9 Armstrong A. Armstrong A.
    2
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    1
  • 27 Bellegarde J. Bellegarde J.
    1
  • 11 Arias J. Arias J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Weiss M.
Thủ môn player-stats-team-img
8.2 90 - - - - - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 - 0.18 - 0.7 4 12/16(75%) - -
player-stats-img
Sa J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 11/22(50%) - -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.05 - 71/79(90%) - -
player-stats-img
Mejbri H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 66 - 0.16 - 0.3 1 33/44(75%) 1 -
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.23 - 0.03 2 7/14(50%) 1 -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 15 - - - 0.16 - 20/20(100%) - -
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.05 - 0.34 1 20/25(80%) 1 -
player-stats-img
Pires L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.27 - 0.05 5 46/51(90%) - -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.02 1 53/61(87%) - -
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 15 - 0.01 - 0.14 1 15/16(94%) - -
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 85 - 0.04 - 0.06 2 42/48(88%) - -
player-stats-img
Krejci II L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 66 - 0.06 - - 2 19/28(68%) - -
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 74 1 0.79 - - 1 1/4(20%) - -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 16 - 0.08 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 85 1 0.12 - 0.02 2 11/16(69%) - -
player-stats-img
Humphreys B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 56/62(90%) - -
player-stats-img
Andre
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - - 1 20/22(91%) - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 24 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 75 - 0.17 - 0.07 1 32/34(94%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 66 - - - 0.01 - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Amdouni Z.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 24 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.31 - - 1 19/21(90%) - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 74 - - - 0.03 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 75 - 0.02 1 0.04 1 24/28(86%) - -
player-stats-img
Tuanzebe A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 51/59(86%) - -
player-stats-img
Gomes R.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 82 - 0.02 - - 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Barnes A.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.14 - 0.04 1 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.02 - 0.02 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Lima P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - 0.17 - - 1 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Pires L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3 0.27 - 2 - 1 4
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.67 2 1 - 1 3
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - 1 1
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.36 - 1 1 1 1
player-stats-img
Krejci II L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Andre
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.96 - 1 - 1 -
player-stats-img
Barnes A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.4 - - - 1 -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.45 - - - 1 -
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gomes R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Lima P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - 1 -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Mejbri H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Amdouni Z.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Humphreys B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sa J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tuanzebe A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weiss M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/4(20%) - - - - - 14 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Pires L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 46/51(90%) - 1 - 0.05 19/23(83%) 84 1/2(50%) 1/4(25%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
5 42/48(88%) - - - 0.06 17/22(77%) 73 2/4(50%) - 2/7(29%) 3 -
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 11/16(69%) - - - 0.02 4/8(50%) 25 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/16(75%) 1 - - 0.7 8/10(80%) 48 1/1(100%) 7/14(50%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/16(94%) 1 - - 0.14 6/6(100%) 19 - 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mejbri H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 33/44(75%) - - - 0.3 22/29(76%) 56 2/4(50%) 1/2(50%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 7/14(50%) - - - 0.03 3/6(50%) 42 1/5(100%) - - 2 -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
3 24/28(86%) - - 1 0.04 13/15(87%) 45 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Amdouni Z.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/7(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 11 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Barnes A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - 1 - 0.04 1/1(100%) 5 - - - 2 -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/21(90%) - 1 - - 2/3(67%) 35 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/25(80%) 1 - - 0.34 8/10(80%) 42 2/3(67%) - - 3 -
player-stats-img
Krejci II L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/28(68%) 1 - - - 3/7(43%) 42 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - 0.02 3/4(75%) 9 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lima P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Andre
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/22(91%) - - - - 1/2(50%) 34 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Gomes R.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - - 1/2(50%) 25 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - - 1/2(50%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Humphreys B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 56/62(90%) - - - 0.01 13/14(93%) 70 - - - 1 -
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/34(94%) - - - 0.07 10/12(83%) 42 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 71/79(90%) - - - 0.05 21/24(88%) 87 7/10(70%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/21(81%) - - - 0.01 4/4(100%) 29 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/61(87%) - - - 0.02 13/17(76%) 81 7/9(78%) - - - -
player-stats-img
Sa J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/22(50%) - - - - - 39 4/15(27%) - - - -
player-stats-img
Tuanzebe A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/59(86%) - - - 0.01 1/2(50%) 70 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/20(100%) 1 - - 0.16 7/7(100%) 26 2/2(100%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Weiss M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/36(86%) - - - - 2/3(67%) 48 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - 0.03 6/6(100%) 28 1/3(33%) 1/2(50%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mosquera Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/5(20%) 5/9(56%) 2 3/3(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Anthony J.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 5/13(38%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Mane M.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 4/8(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Andre
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 2 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gomes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Luis F.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 4/6(67%) 1 3/4(75%) 3 1 - - -
player-stats-img
Gomes R.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hwang H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Mejbri H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Humphreys B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Krejci II L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Pires L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Tchaouna L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Flemming Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 5/5(100%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Tuanzebe A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 3 - 1 -
player-stats-img
Ugochukwu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Bueno S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - - 2 - 2 4 - - -
player-stats-img
Amdouni Z.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Barnes A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Walker K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Armstrong A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Edwards M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gomes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Lima P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sa J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ward Prowse J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Bueno H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Weiss M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Weiss M.
Thủ môn player-stats-team-img
1.36 3 2.36 1 - 5 1
player-stats-img
Sa J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.22 7 1.22 1 1 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close