Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Club Atletico Tigre - Independiente Rivadavia · 02.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 2
83’
0 : 2
goals-icon
Bucca L. (Villa S.)
79’
0 : 2
goals-icon
Elordi J. (Atencio R.)
79’
0 : 2
goals-icon
Villalba I. (Bonifacio E.)
(Lopez S.) Serrago T.
change-icon
78’
1 : 1
(Arias R.) Pineiro G.
change-icon
78’
1 : 1
(Leyes B.) Soto G.
change-icon
78’
1 : 1
(Martinez G.) Cabrera E.
change-icon
68’
1 : 1
68’
0 : 2
goals-icon
Arce A. (Sartori Prieto F.)
68’
0 : 2
goals-icon
Rios G. (Fernandez M.)
61’
0 : 2
goals-icon
Bucca L. (Moreyra S.)
(Elias J.) Medina S.
change-icon
55’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
26’
0 : 1
11’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1
48%
Sở hữu bóng
52%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
#
Bàn thắng
  • 9 Romero J. Romero J.
    7
  • 29 Russo Cordero I. Russo Cordero I.
    4
  • 20 Barrionuevo A. Barrionuevo A.
    2
  • 28 Martinez G. Martinez G.
    2
  • 30 Elias J. Elias J.
    1
#
Bàn thắng
  • 43 Sartori Prieto F. Sartori Prieto F.
    7
  • 13 Osella A. Osella A.
    4
  • 8 Bucca L. Bucca L.
    4
  • 25 Florentin Bobadilla J. Florentin Bobadilla J.
    3
  • 10 Fernandez M. Fernandez M.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

CA Tigre đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

CA Tigre đã bất bại 12 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Independiente Rivadavia De Mendoza đã bất bại 5 trận liên tiếp trên sân khách.

CA Tigre đã không ghi bàn 0 trận trong 6 trận đấu sân nhà ở giải Superliga mùa bóng năm nay.

Independiente Rivadavia De Mendoza đã không ghi bàn 0 trận trong 4 trận đấu sân khách ở giải Superliga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Club Atletico Tigre và Independiente Rivadavia, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 02.04 lúc 16:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Club Atletico Tigre

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Club Atletico Tigre không vẽ

Club Atletico Tigre

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Club Atletico Tigre không vẽ

Club Atletico Tigre Independiente Rivadavia

3 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Independiente Rivadavia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Independiente Rivadavia không vẽ

Independiente Rivadavia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Independiente Rivadavia không vẽ

Club Atletico Tigre

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Club Atletico Tigre trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia 16 34 10 4 2 29:15
2
River Plate Buenos Aires River Plate Buenos Aires 16 29 9 2 5 22:12
3
Argentinos Juniors Argentinos Juniors 16 29 8 5 3 17:13
9
Barracas Central Barracas Central 16 21 5 6 5 15:15
10
Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre 16 20 4 8 4 18:15
11
Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin 16 19 6 1 9 13:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:30

Thứ Năm 02 tháng 4 2026
Argentina

Argentina, Buenos Aires,

Estadio Jose Dellagiovanna

Trọng tài
Dovalo Pablo Argentina

Đội hình

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
Thống Kê Chính
1.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1
48%
Sở hữu bóng
52%
18
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
4
76% 238/314
Đường chuyền
265/350 76%
2
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
18
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
4
1.33
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.31
6
Sút xa khung thành
3
10
Cú sút trong Vùng
9
8
Cú sút ngoài Vùng
4
6
Các cú đánh bị chặn
6
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
76% 238/314
Đường chuyền
265/350 76%
45% 25/55
Đường Chuyền Dài
37/81 46%
65% 64/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
64/108 59%
0.95
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.97
18% 5/28
Chuyền bóng
8/15 53%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
0
Ngoại vi
1
16
Đá phạt
14
2
Đá phạt góc
5
33
Ném biên
22
Phòng thủ
14
Fouls
16
1
Thẻ vàng
2
62
Trận đấu tay đôi thắng
66
52% 11/21
Tranh bóng
15/18 83%
17
Phá bóng
29
10
Cắt bóng
11
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
6
1.31
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.33
-0.69
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Independiente Rivadavia Independiente Rivadavia
#
Bàn thắng
  • 9 Romero J. Romero J.
    7
  • 29 Russo Cordero I. Russo Cordero I.
    4
  • 20 Barrionuevo A. Barrionuevo A.
    2
  • 28 Martinez G. Martinez G.
    2
  • 30 Elias J. Elias J.
    1
  • 11 Serrago T. Serrago T.
    1
  • 19 Oviedo A. Oviedo A.
    1
#
Bàn thắng
  • 43 Sartori Prieto F. Sartori Prieto F.
    7
  • 13 Osella A. Osella A.
    4
  • 8 Bucca L. Bucca L.
    4
  • 25 Florentin Bobadilla J. Florentin Bobadilla J.
    3
  • 10 Fernandez M. Fernandez M.
    2
  • 42 Studer S. Studer S.
    2
  • 9 Arce A. Arce A.
    2
  • 11 Rios G. Rios G.
    1
  • 14 Gomez L. Gomez L.
    1
  • 3 Elordi J. Elordi J.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
9 90 - - - 0.01 - 14/29(48%) - -
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
9 90 - 0.25 2 0.73 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 90 1 0.18 - 0.01 2 30/35(86%) - -
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 69 - 0.15 - 0.46 4 19/29(66%) - -
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 27 1 0.06 - - 1 5/11(45%) - -
player-stats-img
Studer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.01 - - 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Arias R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 79 - 0.04 - 0.04 1 13/19(68%) - -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.01 - 0.02 1 31/38(82%) - -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 80 - - - - - 21/30(70%) - -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.66 - 0.08 3 11/15(73%) 1 -
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 21 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.1 - - 1 24/32(75%) - -
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 11 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 11 - - - 0.12 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Costa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.31 - - 3 10/18(56%) - -
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 69 - 0.02 - 0.04 1 12/14(86%) 1 -
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 21 - 0.24 - - 2 4/7(57%) - -
player-stats-img
Moreyra S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 63 - 0.1 - 0.01 1 20/28(71%) 1 -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 33 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 79 - 0.11 - 0.04 2 12/20(60%) - -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 57 - - - 0.01 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 79 - - - 0.01 - 38/47(81%) - -
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 21 - 0.03 - - 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 11 - - - 0.05 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.6 - 0.03 4 6/8(75%) - -
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
6 81 - - - 0.02 - 37/41(90%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 69 - 0.05 - 0.1 1 20/26(77%) - -
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.01 1 1 - 1 3
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.38 1 1 1 2 2
player-stats-img
Costa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 - 2 1 2 3 -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.73 1 - 1 3 -
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.21 - 1 - 1 1
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.19 - 1 - 2 -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.55 1 - - - 2
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Arias R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.5 - - - - 1
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Moreyra S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Studer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/15(73%) 1 2 - 0.08 7/10(70%) 32 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Costa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 10/18(56%) - - - - - 32 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/8(75%) - 1 - 0.03 2/3(67%) 27 1/1(100%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/14(86%) - - - 0.04 5/7(71%) 24 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
3 35/40(88%) 1 - 2 0.73 10/14(71%) 64 3/6(50%) 6/10(60%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/26(77%) - - - 0.1 7/9(78%) 42 2/2(100%) 1/1(100%) 1/6(17%) - 1
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/35(86%) - - - 0.01 4/9(44%) 60 2/5(40%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/20(60%) - - - 0.04 - 47 1/2(50%) 1/4(25%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/29(66%) 1 - - 0.46 9/15(60%) 59 2/6(33%) 2/6(33%) 4/4(100%) 7 -
player-stats-img
Arias R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/19(68%) - - - 0.04 3/3(100%) 46 1/3(33%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/32(75%) - - - - 1/7(14%) 43 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/11(45%) - - - - 3/6(50%) 16 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/7(57%) - - - - - 14 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - - 11 - - - 1 -
player-stats-img
Moreyra S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/28(71%) - - - 0.01 4/7(57%) 41 4/5(80%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - 0.05 7/9(78%) 10 - - - - -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - 0.12 4/4(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Studer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - - 4/8(50%) 39 4/8(50%) - - 3 -
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/38(82%) - - - 0.02 7/14(50%) 64 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 2/5(40%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
- 37/41(90%) - - - 0.02 6/8(75%) 54 5/5(100%) - 1/5(20%) 2 -
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/29(48%) - - - 0.01 5/12(42%) 45 11/26(42%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/30(70%) - - - - 4/8(50%) 53 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.01 5/5(100%) 29 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 8 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - 0.03 7/9(78%) 56 1/5(17%) - - 1 -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/38(84%) - - - 0.01 9/11(82%) 54 6/12(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/47(81%) - - - 0.01 6/9(67%) 52 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.01 3/4(75%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 8 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - - 2/3(67%) 24 5/11(45%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Romero J.
Phía trước player-stats-team-img
19 2/10(20%) 2/9(22%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 1/1(100%) 15/17(88%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
16 - 7/14(50%) 2 3/5(60%) - - - - -
player-stats-img
Moreyra S.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/7(29%) 2/9(22%) 3 2/2(100%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Florentin Bobadilla J.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 4/5(80%) 6/10(60%) 4 3/3(100%) 3 5 - - -
player-stats-img
Atencio R.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/1(100%) 4/12(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/3(67%) 2/10(20%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Arias R.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 4/7(57%) 1 3/4(75%) 3 3 - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 1/11(9%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Bonifacio E.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 1 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Villa S.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Gomez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Elias J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/4(100%) 3/4(75%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/5(20%) 3/3(100%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Studer S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Costa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Sartori F.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/5(40%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Alvarez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - 2/3(67%) 2 1 - - -
player-stats-img
Arce A.
Phía trước player-stats-team-img
6 4/5(80%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/6(67%) - - - 2 3 - - -
player-stats-img
Bucca L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Medina S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Villalba I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Rios G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Elordi J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bolcato N.
Thủ môn player-stats-team-img
1.33 7 1.33 - 2 4 -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.69 2 1.31 2 2 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close