Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin - Club Atletico Tigre · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 1
90+2’
2 : 0
85’
1 : 1
goals-icon
Fernandez M. (Pineiro G.)
(Salle S.) Diaz G.
change-icon
84’
2 : 0
(Gomez J.) Suarez L.
change-icon
84’
2 : 0
81’
2 : 0
(Zabala C.) Garcia M.
change-icon
76’
2 : 0
(Marabel J.) Churin D.
change-icon
76’
2 : 0
76’
1 : 1
goals-icon
Soto G. (Moreno V.)
75’
1 : 1
goals-icon
Rivas M. (Saralegui J.)
71’
1 : 1
(Magnin P.) Contrera J.
change-icon
62’
2 : 0
55’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Serrago T. (Cabrera E.)
Hiệp 1
41’
2 : 0
31’
1 : 1
goals-icon
Lopez S. (Martinez G.)
27’
1 : 1
22’
2 : 0
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
48%
Sở hữu bóng
52%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin
Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin
Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
#
Bàn thắng
  • 27 Marabel J. Marabel J.
    6
  • 9 Churin D. Churin D.
    2
  • 15 Zabala C. Zabala C.
    1
  • 25 Villalba C. Villalba C.
    1
  • 7 Magnin P. Magnin P.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Romero J. Romero J.
    7
  • 29 Russo Cordero I. Russo Cordero I.
    4
  • 20 Barrionuevo A. Barrionuevo A.
    2
  • 28 Martinez G. Martinez G.
    2
  • 30 Elias J. Elias J.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CA Sarmiento Junin và CA Tigre là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi CA Sarmiento Junin chơi trên sân nhà, CA Sarmiento Junin đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi CA Tigre thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía CA Sarmiento Junin.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, CA Sarmiento Junin đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi CA Tigre thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía CA Tigre.

Trận thắng gần đây nhất của CA Tigre trên sân của CA Sarmiento Junin là ở năm 2016.

CA Tigre đã không thể thắng trong 10 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin và Club Atletico Tigre, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 25.04 lúc 18:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin không vẽ

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin không vẽ

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Club Atletico Tigre

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Club Atletico Tigre

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Club Atletico Tigre không vẽ

Club Atletico Tigre

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Superliga Club Atletico Tigre không vẽ

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
9
Barracas Central Barracas Central 16 21 5 6 5 15:15
8
Racing Club de Avellaneda Racing Club de Avellaneda 16 21 5 6 5 17:15
10
Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre 16 20 4 8 4 18:15
11
Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin 16 19 6 1 9 13:20
12
Câu lạc bộ Atletico Banfield Câu lạc bộ Atletico Banfield 16 18 5 3 8 17:19
13
Atletico Tucuman Atletico Tucuman 16 14 3 5 8 15:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

18:15

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Argentina

Argentina, Junin,

Estadio Eva Peron

Trọng tài
Zunino Sebastian Argentina

Đội hình

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin
Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
48%
Sở hữu bóng
52%
10
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
2
67% 230/344
Đường chuyền
264/376 70%
3
Đá phạt góc
6
4
Thẻ vàng
5
Cú sút
10
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.77
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.42
5
Sút xa khung thành
10
6
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
10
1
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
67% 230/344
Đường chuyền
264/376 70%
30% 22/73
Đường Chuyền Dài
22/62 35%
51% 41/81
Đường chuyền ở phần ba cuối
66/127 52%
0.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.39
13% 2/15
Chuyền bóng
4/20 20%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
0
15
Đá phạt
11
3
Đá phạt góc
6
15
Ném biên
21
Phòng thủ
11
Fouls
15
4
Thẻ vàng
5
1
Thẻ đỏ
0
38
Trận đấu tay đôi thắng
44
75% 9/12
Tranh bóng
5/12 42%
38
Phá bóng
19
8
Cắt bóng
12
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.77
0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.77

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin Câu l bộ Atletico Sarmiento Junin
Club Atletico Tigre Club Atletico Tigre
#
Bàn thắng
  • 27 Marabel J. Marabel J.
    6
  • 9 Churin D. Churin D.
    2
  • 15 Zabala C. Zabala C.
    1
  • 25 Villalba C. Villalba C.
    1
  • 7 Magnin P. Magnin P.
    1
  • 11 Gomez J. Gomez J.
    1
  • 77 Pasquini N. Pasquini N.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Romero J. Romero J.
    7
  • 29 Russo Cordero I. Russo Cordero I.
    4
  • 20 Barrionuevo A. Barrionuevo A.
    2
  • 28 Martinez G. Martinez G.
    2
  • 30 Elias J. Elias J.
    1
  • 11 Serrago T. Serrago T.
    1
  • 19 Oviedo A. Oviedo A.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Burrai J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 13/29(45%) 1 -
player-stats-img
Seyral A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 24/44(55%) - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.19 - 0.07 3 50/66(76%) - -
player-stats-img
Zabala C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 77 - - - 0.04 - 40/47(85%) - -
player-stats-img
Pasquini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.39 - 0.01 1 17/29(59%) - -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
7 59 - 0.06 - 0.03 2 19/26(73%) 1 -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.09 - 44/60(73%) 1 -
player-stats-img
Salle S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 84 - - - 0.09 - 11/16(69%) - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.02 - 0.02 1 7/17(41%) - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 13/20(65%) - -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - 0.04 - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Contrera J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 28 - - - 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Martinez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.03 - 0.03 1 27/38(71%) 1 -
player-stats-img
Santamaría T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.05 - 0.02 1 26/39(67%) - -
player-stats-img
Banegas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - 0.04 2 22/36(61%) - -
player-stats-img
Rivas M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 15 - 0.03 - - 1 - - -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.17 - 0.01 2 37/44(84%) - -
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.04 - 0.02 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Marabel J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 77 - 0.07 - 0.02 2 10/12(83%) - -
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 31 - 0.04 - - 2 6/11(55%) - -
player-stats-img
Churin D.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 13 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 13 - - - - - - - -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 75 - - - 0.01 - 10/16(63%) 1 -
player-stats-img
Gomez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 84 - 0.17 - 0.03 3 19/25(76%) - -
player-stats-img
Insaurralde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 82 - - - - - 28/42(67%) 1 1
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 85 - - - 0.04 - 25/35(71%) - -
player-stats-img
Saralegui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 75 - - - 0.01 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - 0.04 - 0.01 2 8/12(67%) 1 -
player-stats-img
Magnin P.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 62 - 0.36 - - 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Diaz G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - 0.03 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
player-stats-img
Suarez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gomez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.22 1 1 - 1 2
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Banegas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.21 1 - 2 2 -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.16 1 - - 1 1
player-stats-img
Marabel J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Diaz G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.54 - - - - 1
player-stats-img
Magnin P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Martinez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Pasquini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.94 - - - 1 -
player-stats-img
Rivas M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Santamaría T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Burrai J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Churin D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Contrera J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Insaurralde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salle S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saralegui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Seyral A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suarez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zabala C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Banegas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 22/36(61%) - - - 0.04 7/15(47%) 62 1/6(17%) - - 2 -
player-stats-img
Marabel J.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/12(83%) 1 - - 0.02 4/4(100%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Salle S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 11/16(69%) - - - 0.09 6/8(75%) 45 - 1/5(20%) 3/5(60%) 3 -
player-stats-img
Gomez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/25(76%) - - - 0.03 3/4(75%) 41 2/3(67%) - - 4 -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/26(73%) - - - 0.03 11/16(69%) 42 3/6(50%) 1/5(100%) 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Pasquini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 17/29(59%) - - - 0.01 2/6(33%) 45 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - 0.01 1/5(20%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Santamaría T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/39(67%) - - - 0.02 10/14(71%) 66 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/44(84%) - - - 0.01 3/4(75%) 58 7/9(78%) - - - -
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/12(67%) - - - 0.02 4/7(57%) 25 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Contrera J.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/6(67%) - - - 0.01 3/4(75%) 12 - - - - 1
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 44/60(73%) - - - 0.09 6/12(50%) 77 2/11(18%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 50/66(76%) - - - 0.07 13/24(54%) 81 4/8(50%) - - 3 -
player-stats-img
Magnin P.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/11(64%) - 1 - - 1/4(25%) 18 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Burrai J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/29(45%) - - - - 1/6(17%) 40 6/22(27%) - - - -
player-stats-img
Churin D.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/2(100%) 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Diaz G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Insaurralde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/42(67%) - - - - 2/8(25%) 52 4/11(36%) - - - -
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/11(55%) - - - - - 17 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Martinez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/38(71%) - - - 0.03 7/12(58%) 56 - - - 3 -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/16(63%) - - - 0.01 3/6(50%) 35 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/35(71%) - - - 0.04 5/8(63%) 44 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Rivas M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Saralegui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 5/6(83%) 20 - - - - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/17(41%) - - - 0.02 3/9(33%) 30 1/3(33%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Seyral A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/44(55%) - - - - - 60 1/12(8%) - - 1 -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - 0.04 3/7(43%) 14 - 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Suarez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Zabala C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/47(85%) - - - 0.04 1/2(50%) 66 2/4(50%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/20(65%) - - - - 2/5(40%) 27 2/9(22%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Banegas N.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 4/6(67%) 2 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Gomez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 5/8(63%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Leyes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 3/8(38%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Marabel J.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/6(33%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Salle S.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 6/9(67%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Pineiro G.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 4 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Santamaría T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) 1 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Lopez S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Martinez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Moreno V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) 2 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Serrago T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Seyral A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 3 3/3(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Zabala C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/5(80%) - 1/2(50%) 2 7 - - -
player-stats-img
Cabrera E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Insaurralde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) - 6 - - -
player-stats-img
Magnin P.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Russo Cordero I.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Barrionuevo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - 1 9 - - -
player-stats-img
Laso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - 4 4 - - -
player-stats-img
Martinez G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Saralegui J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Burrai J.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Contrera J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Pasquini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Diaz G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Soto G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Churin D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Garcia M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rivas M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Suarez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Zenobio F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.78 3 1.78 1 1 3 1
player-stats-img
Burrai J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.37 2 0.37 - 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close