Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cagliari Calcio - Hellas Verona · 31.01.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 23
Th 7 31 thg 1 2026 - 14:45
Hoàn thành
4
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Zappa G.) Idrissi R.
goals-icon
90+1’
4 : 0
(Palestra M.) Zappa G.
change-icon
87’
4 : 0
(Esposito S.) Pavoletti L.
change-icon
87’
4 : 0
84’
3 : 0
82’
2 : 1
goals-icon
Niasse C. (Lovric S.)
(Obert A.) Idrissi R.
change-icon
79’
3 : 0
(Kilicsoy S.) Borrelli G.
change-icon
66’
3 : 0
(Mazzitelli L.) Sulemana
change-icon
66’
3 : 0
58’
2 : 1
goals-icon
Mosquera D. (Lirola P.)
58’
2 : 1
goals-icon
Musrati A. (Bernede A.)
57’
2 : 1
goals-icon
Serdar S. (Harroui A.)
51’
2 : 1
2 : 0
Hiệp 1
(Esposito S.) Kilicsoy S.
goals-icon
45+2’
2 : 0
(Obert A.) Mazzitelli L.
goals-icon
36’
1 : 0
29’
0 : 1
goals-icon
Lovric S. (Gagliardini R.)
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
62%
Sở hữu bóng
38%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cagliari Calcio Cagliari Calcio
Hellas Verona Hellas Verona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cagliari Calcio Cagliari Calcio
Hellas Verona Hellas Verona
#
Bàn thắng
  • 94 Esposito S. Esposito S.
    7
  • 29 Borrelli G. Borrelli G.
    5
  • 9 Kilicsoy S. Kilicsoy S.
    4
  • 26 Mina Y. Mina Y.
    2
  • 17 Felici M. Felici M.
    2
#
Bàn thắng
  • 16 Orban G. Orban G.
    7
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    4
  • 8 Serdar S. Serdar S.
    2
  • 7 Belghali R. Belghali R.
    2
  • 3 Frese M. Frese M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cagliari Calcio và Hellas Verona khi Cagliari Calcio chơi trên sân nhà là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cagliari Calcio và Hellas Verona là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Cagliari Calcio chơi trên sân nhà, Cagliari Calcio đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi Hellas Verona thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-15 nghiêng về phía Cagliari Calcio.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Cagliari Calcio đã thắng 10 trận, có 8 trận hòa trong khi Hellas Verona thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-33 nghiêng về phía Hellas Verona.

Mùa trước Cagliari Calcio thắng cả hai trận gặp Hellas Verona (1-0 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cagliari Calcio vs Hellas Verona trong Ý Giải Serie A sẽ bắt đầu vào 31.01 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Cagliari Calcio Hellas Verona bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Cagliari Calcio

5 / 10 trận đấu cuối cùng Cagliari Calcio trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cagliari Calcio

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Cagliari Calcio chiến thắng trong hiệp 2

Hellas Verona

4 / 10 trận đấu cuối cùng Hellas Verona trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Hellas Verona

4 / 10 trận đấu cuối cùng Hellas Verona trong Giải Serie A kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cagliari Calcio

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Cagliari Calcio không vẽ

Cagliari Calcio

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie A Cagliari Calcio không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Parma Parma 38 45 11 12 15 28:46
14
Cagliari Calcio Cagliari Calcio 38 43 11 10 17 40:53
15
Fiorentina Fiorentina 38 42 9 15 14 41:50
18
Cremonese Cremonese 38 34 8 10 20 32:57
19
Hellas Verona Hellas Verona 38 21 3 12 23 25:61
20
Pisa 1909 Pisa 1909 38 18 2 12 24 26:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Bảy 31 tháng 1 2026
Ý

Ý, Cagliari,

Sardegna Arena

Trọng tài
Bonacina Kevin Ý

Sự tham dự

15791

Đội hình

Cagliari Calcio Cagliari Calcio
Hellas Verona Hellas Verona
Thống Kê Chính
1.74
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
62%
Sở hữu bóng
38%
13
Tổng số cú sút
9
7
Những cú sút vào khung thành
3
86% 536/622
Đường chuyền
298/381 78%
6
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
9
7
Những cú sút vào khung thành
3
2.28
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.36
2
Sút xa khung thành
3
6
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
86% 536/622
Đường chuyền
298/381 78%
46% 26/57
Đường Chuyền Dài
17/42 40%
66% 52/79
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/96 46%
0.55
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.16
33% 4/12
Chuyền bóng
1/10 10%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
3
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
3
16
Ném biên
20
Phòng thủ
9
Fouls
14
0
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
46
Trận đấu tay đôi thắng
38
54% 7/13
Tranh bóng
7/16 44%
29
Phá bóng
17
5
Cắt bóng
9
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.28
0.36
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.72

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cagliari Calcio Cagliari Calcio
Hellas Verona Hellas Verona
#
Bàn thắng
  • 94 Esposito S. Esposito S.
    7
  • 29 Borrelli G. Borrelli G.
    5
  • 9 Kilicsoy S. Kilicsoy S.
    4
  • 26 Mina Y. Mina Y.
    2
  • 17 Felici M. Felici M.
    2
  • 19 Belotti A. Belotti A.
    2
  • 3 Idrissi R. Idrissi R.
    2
  • 10 Gaetano G. Gaetano G.
    2
  • 90 Folorunsho M. Folorunsho M.
    2
  • 4 Mazzitelli L. Mazzitelli L.
    2
#
Bàn thắng
  • 16 Orban G. Orban G.
    7
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    4
  • 8 Serdar S. Serdar S.
    2
  • 7 Belghali R. Belghali R.
    2
  • 3 Frese M. Frese M.
    2
  • 63 Gagliardini R. Gagliardini R.
    1
  • 24 Bernede A. Bernede A.
    1
  • 21 Harroui A. Harroui A.
    1
  • 11 Akpa J. Akpa J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mazzitelli L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 66 1 0.09 - 0.01 2 27/32(84%) - -
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - - - 94/98(96%) - -
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
8 24 1 0.95 - - 1 19/20(95%) - -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.02 - - 1 71/80(89%) - -
player-stats-img
Idrissi R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 11 1 0.21 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.03 - 0.01 1 64/81(79%) - -
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 87 - 0.02 - 0.1 1 25/28(89%) - -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 66 1 0.24 - 0.01 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 79 - - 1 0.06 - 36/42(86%) - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 29 - - - - - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 90/97(93%) - -
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.22 - 0.01 2 29/36(81%) - -
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 87 - 0.1 1 0.23 2 34/43(79%) - -
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 24 - 0.03 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 21/33(64%) - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 57 - - - 0.02 - 28/32(88%) - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 57 - 0.05 - 0.01 1 21/29(72%) - -
player-stats-img
Lovric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 53 - 0.1 - 0.03 1 29/32(91%) - -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 10/19(53%) - -
player-stats-img
Musrati A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 33 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 50/53(94%) - -
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.14 - - 1 26/35(74%) - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.01 2 9/9(100%) - -
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 33 - 0.02 - - 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.03 - 0.01 1 53/68(78%) - -
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 32 - 0.08 - - 2 2/2(100%) - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 16/24(67%) - -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 58 - - - 0.01 - 15/26(58%) - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
3.6 51 - - - 0.02 - 6/10(60%) 1 1
player-stats-img
Niasse C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.02 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Pavoletti L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - 1 0.1 - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.23 - 1 1 1 1
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Mazzitelli L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.39 - - - 1 1
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.14 - 1 - 2 -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Idrissi R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - 1 1 -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Lovric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - - 1
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - - 1
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.9 - - - 1 -
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 - - - 1 1 -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Musrati A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niasse C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavoletti L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) - - - - - 14 - - - 1 -
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 25/28(89%) - - - 0.1 7/7(100%) 47 1/2(50%) - 3/5(60%) 3 -
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - - 3/3(100%) 11 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
2 34/43(79%) 2 - 1 0.23 13/17(76%) 66 1/3(33%) 2/8(25%) 2/5(40%) - -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/26(58%) - - - 0.01 1/6(17%) 36 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/42(86%) - - 1 0.06 5/7(71%) 66 2/2(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/10(60%) - - - 0.02 4/8(50%) 24 - - - 1 -
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/36(81%) - 1 - 0.01 5/5(100%) 54 1/2(50%) - 1/2(50%) - 3
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/29(72%) - - - 0.01 5/11(45%) 43 - - - - -
player-stats-img
Idrissi R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/16(69%) - - - 0.01 2/3(67%) 26 2/2(100%) - - 1 1
player-stats-img
Lovric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/32(91%) - - - 0.03 5/8(63%) 47 1/2(50%) 1/5(20%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Mazzitelli L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/32(84%) - - - 0.01 4/7(57%) 45 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 50/53(94%) - - - 0.01 4/5(80%) 63 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Niasse C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - 0.02 2/4(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/20(95%) - - - - 3/3(100%) 24 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/35(74%) - - - - 2/6(33%) 50 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/32(88%) - - - 0.02 6/9(67%) 38 - - - - -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/33(64%) - - - - - 41 1/13(8%) - - - -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/19(53%) - - - 0.01 2/7(29%) 41 - - - - -
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 64/81(79%) - - - 0.01 5/13(38%) 91 4/10(40%) - - 1 -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - - 2/3(67%) 26 - - - 3 -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 71/80(89%) - - - - 1/3(33%) 90 2/7(29%) - - 2 -
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 94/98(96%) - - - - - 114 - - - 1 -
player-stats-img
Musrati A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - - 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pavoletti L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 3 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - - 1/6(17%) 27 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/68(78%) - - - 0.01 7/16(44%) 82 4/11(36%) - - 2 -
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) 1 - 1 0.1 - 6 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
- 90/97(93%) - - - 0.02 4/6(67%) 118 5/7(71%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/8(63%) 1 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 7/10(70%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Frese M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 1/8(13%) 3 1/1(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/6(33%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/7(71%) 2/2(100%) 2 - 2 9 - - -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/5(20%) 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/7(57%) 1/1(50%) - - 3 1 - - -
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 4/5(80%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Mosquera D.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) - 3 - - - - - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Valentini N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 3/4(75%) 2 3 - - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Lovric S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 2/2(100%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Musrati A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Mazzitelli L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Idrissi R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Niasse C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Pavoletti L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.36 2 0.36 - - 6 -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
-1.73 3 2.27 4 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close