Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Celtic - Shakhter Karagandy · 28.08.2013

Giải UEFA Champions League

Giải UEFA Champions League

Th 4 28 thg 8 2013 - 14:45
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Hình thức gần đây

Celtic Celtic
Shakhter Karagandy Shakhter Karagandy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celtic Celtic
Shakhter Karagandy Shakhter Karagandy
#
Bàn thắng
  • 7 Georgios Samaras Georgios Samaras
    4
  • 49 Forrest J. Forrest J.
    3
  • Commons K. Commons K.
    2
  • 33 Lustig M. Lustig M.
    1
  • 12 Ambrose E. Ambrose E.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Khizhnichenko S. Khizhnichenko S.
    4
  • 7 Bayzhanov M. Bayzhanov M.
    1
  • Finonchenko A. Finonchenko A.
    1
  • Dzidic A. Dzidic A.
    1
  • 78 Zenkovich I. Zenkovich I.
    1

Thống kê từ 13/14 mùa của Giải UEFA Champions League

Bảng xếp hạng

H
# Đội T Dim T V Đ B
2
Milan Milan 6 9 2 3 1 8:5
3
Ajax Ajax 6 8 2 2 2 5:8
4
Celtic Celtic 6 3 1 0 5 3:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 28 tháng 8 2013
Scotland: Scotland

Scotland: Scotland, Glasgow,

Celtic Park

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celtic Celtic
Shakhter Karagandy Shakhter Karagandy
#
Bàn thắng
  • 7 Georgios Samaras Georgios Samaras
    4
  • 49 Forrest J. Forrest J.
    3
  • Commons K. Commons K.
    2
  • 33 Lustig M. Lustig M.
    1
  • 12 Ambrose E. Ambrose E.
    1
  • 33 Izaguirre E. Izaguirre E.
    1
  • 33 Kayal B. Kayal B.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Khizhnichenko S. Khizhnichenko S.
    4
  • 7 Bayzhanov M. Bayzhanov M.
    1
  • Finonchenko A. Finonchenko A.
    1
  • Dzidic A. Dzidic A.
    1
  • 78 Zenkovich I. Zenkovich I.
    1
  • 9 Murtazaev R. Murtazaev R.
    1

Thống kê từ 13/14 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close