Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Crawley Town - Charlton Athletic · 11.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 2
goals-icon
Mitchell A. (Campbell T.)
(Mullarkey T.) Holohan G.
change-icon
86’
1 : 1
85’
0 : 2
goals-icon
Hylton D. (Leaburn M.)
85’
0 : 2
goals-icon
McIntyre T. (Gilbert A.)
(Fraser L.) Ibrahim B.
change-icon
83’
1 : 1
(Adeyemo A.) Kelly J.
change-icon
83’
1 : 1
80’
0 : 2
79’
1 : 1
(Camara P.) John-Jules T.
change-icon
64’
1 : 1
(Anderson M.) Watson L.
change-icon
64’
1 : 1
56’
1 : 1
55’
0 : 2
goals-icon
Godden M. (Edwards J.)
0 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 1
26’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Crawley Town Crawley Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Crawley Town Crawley Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    10
  • 29 Doyle K. Doyle K.
    10
  • 7 Junior Q. Junior Q.
    8
  • 24 Swan W. Swan W.
    7
  • 22 Adeyemo A. Adeyemo A.
    4
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Crawley Town đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi Charlton Athletic thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-9 nghiêng về phía Charlton Athletic.

Bạn có biết rằng Crawley Town ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Charlton Athletic ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Crawley Town đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

Crawley Town đã không ghi bàn 5 trận trong 17 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhì quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Crawley Town và Charlton Athletic sẽ diễn ra vào 11.03 lúc 15:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Crawley Town v Charlton Athletic và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Crawley Town

5 / 10 trận đấu cuối cùng Crawley Town trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Charlton Athletic

2 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Charlton Athletic chiến thắng trong hiệp 1

Crawley Town

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Crawley Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Crawley Town

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Crawley Town trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Crawley Town Charlton Athletic

2 / 6 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Charlton Athletic

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Charlton Athletic trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
4
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 85 25 10 11 67:43
5
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 84 24 12 10 70:45
20
Burton Albion Burton Albion 46 47 11 14 21 49:66
21
Crawley Town Crawley Town 46 46 12 10 24 57:83
22
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 43 12 7 27 44:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Ba 11 tháng 3 2025
Trọng tài
Russell Matthew Anh
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Crawley Town Crawley Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 29 Hepburn-Murphy R. Hepburn-Murphy R.
    10
  • 29 Doyle K. Doyle K.
    10
  • 7 Junior Q. Junior Q.
    8
  • 24 Swan W. Swan W.
    7
  • 22 Adeyemo A. Adeyemo A.
    4
  • 29 Showunmi T. Showunmi T.
    4
  • 8 Camara P. Camara P.
    4
  • 19 Kelly J. Kelly J.
    3
  • 6 Anderson M. Anderson M.
    3
  • 7 Forster H. Forster H.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
  • 10 Docherty G. Docherty G.
    4
  • 5 Jones L. Jones L.
    3
  • 15 Mitchell A. Mitchell A.
    2
  • 23 Anderson K. Anderson K.
    2
  • 26 Small T. Small T.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close