Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

D.C. United - Lửa Chicago · 13.05.2026

Major League Soccer

Major League Soccer

Vòng
Th 4 13 thg 5 2026 - 19:30
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
1 : 4
90+4’
1 : 4
goals-icon
Shokalook J. (Cuypers H.)
90+4’
1 : 4
goals-icon
Mueller C. (Zinckernagel P.)
89’
1 : 4
(Hopkins J.) Murrell J.
change-icon
88’
2 : 3
75’
1 : 3
71’
1 : 2
(Baribo T.) Stroud J.
change-icon
64’
2 : 1
64’
1 : 2
63’
1 : 2
goals-icon
Dithejane P. (Bamba J.)
62’
1 : 1
goals-icon
Lod R. (Zinckernagel P.)
48’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
(Munteanu L.) Baribo T.
goals-icon
41’
1 : 0
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.12
40%
Sở hữu bóng
60%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

D.C. United D.C. United
Lửa Chicago Lửa Chicago
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

D.C. United D.C. United
Lửa Chicago Lửa Chicago
#
Bàn thắng
  • 9 Baribo T. Baribo T.
    8
  • 11 Munteanu L. Munteanu L.
    5
  • 25 Hopkins J. Hopkins J.
    2
  • 3 Bartlett L. Bartlett L.
    2
  • 4 Peltola M. Peltola M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Cuypers H. Cuypers H.
    13
  • 77 Zinckernagel P. Zinckernagel P.
    5
  • 17 Lod R. Lod R.
    3
  • 7 Haile-Selassie M. Haile-Selassie M.
    3
  • 19 Bamba J. Bamba J.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa DC United và Chicago Fire là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây khi DC United chơi trên sân nhà, DC United đã thắng 15 trận, có 9 trận hòa trong khi Chicago Fire thắng 11 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 59-53 nghiêng về phía DC United.

Trong 70 lần gặp nhau gần đây, DC United đã thắng 24 trận, có 23 trận hòa trong khi Chicago Fire thắng 23 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 102-96 nghiêng về phía Chicago Fire.

Kết quả mùa giải trước: 1-7 (sân của DC United) và 2-2 (sân của Chicago Fire).

Bạn có biết rằng DC United ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Mỹ Major League Soccer sắp tới bao gồm trận đấu giữa D.C. United và Lửa Chicago sẽ diễn ra vào 13.05 lúc 19:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

D.C. United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy D.C. United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

D.C. United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng D.C. United in Major League Soccer kết thúc trong thất bại

Lửa Chicago

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Lửa Chicago trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lửa Chicago

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Lửa Chicago trong Major League Soccer kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lửa Chicago

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Major League Soccer

D.C. United

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi D.C. United không thua

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

19:30

Thứ Tư 13 tháng 5 2026
Mỹ

Mỹ, Washington, D.C.,

Audi Field

Trọng tài
Fierro Ricardo Mỹ

Sự tham dự

11243

Đội hình

D.C. United D.C. United
Lửa Chicago Lửa Chicago
Thống Kê Chính
0.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.12
40%
Sở hữu bóng
60%
13
Tổng số cú sút
14
6
Những cú sút vào khung thành
8
68% 208/305
Đường chuyền
375/466 80%
7
Đá phạt góc
8
0
Thẻ vàng
5
Cú sút
13
Tổng số cú sút
14
6
Những cú sút vào khung thành
8
1.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.91
4
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
10
5
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
68% 208/305
Đường chuyền
375/466 80%
30% 15/50
Đường Chuyền Dài
15/44 34%
50% 49/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
89/125 71%
0.33
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.83
15% 3/20
Chuyền bóng
6/17 35%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
1
Ngoại vi
4
12
Đá phạt
14
7
Đá phạt góc
8
29
Ném biên
19
Phòng thủ
14
Fouls
12
0
Thẻ vàng
5
52
Trận đấu tay đôi thắng
41
48% 10/21
Tranh bóng
5/8 63%
18
Phá bóng
39
11
Cắt bóng
7
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
5
2.91
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.19
-0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

D.C. United D.C. United
Lửa Chicago Lửa Chicago
#
Bàn thắng
  • 9 Baribo T. Baribo T.
    8
  • 11 Munteanu L. Munteanu L.
    5
  • 25 Hopkins J. Hopkins J.
    2
  • 3 Bartlett L. Bartlett L.
    2
  • 4 Peltola M. Peltola M.
    1
  • 15 Rowles K. Rowles K.
    1
  • 7 Peglow Peglow
    1
  • 8 Stroud J. Stroud J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Cuypers H. Cuypers H.
    13
  • 77 Zinckernagel P. Zinckernagel P.
    5
  • 17 Lod R. Lod R.
    3
  • 7 Haile-Selassie M. Haile-Selassie M.
    3
  • 19 Bamba J. Bamba J.
    2
  • 15 Gutman A. Gutman A.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Haile-Selassie M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 27 1 0.14 - 0.03 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Zinckernagel P.
Phía trước player-stats-team-img
8 89 - 1.05 1 0.32 6 24/32(75%) - -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 63 1 0.09 - 0.13 1 6/10(60%) - -
player-stats-img
Gutman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.1 1 31/41(76%) 1 -
player-stats-img
Brady C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 29/35(83%) - -
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 64 1 0.19 - 0.06 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Cuypers H.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 89 1 0.41 - 0.02 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.02 1 14/18(78%) - -
player-stats-img
Dithejane P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 28 - 0.17 - 0.04 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Dean Jr R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 27/34(79%) 1 -
player-stats-img
Elliott J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 50/62(81%) 1 -
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.16 - 0.03 4 12/16(75%) - -
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.06 1 19/31(61%) - -
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 26 - 0.11 - - 1 - - -
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - - 1 30/46(65%) - -
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 87 - 0.12 - 0.02 2 18/21(86%) - -
player-stats-img
D'avilla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 46/55(84%) 1 -
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.01 - 0.01 1 22/33(67%) - -
player-stats-img
Pineda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.05 - 0.07 1 53/62(85%) - -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.08 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Bamba J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 62 - 0.19 - 0.04 2 25/32(78%) 1 -
player-stats-img
Rowles K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 25/37(68%) - -
player-stats-img
Mueller C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - 0.01 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Shokalook J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Zinckernagel P.
Phía trước player-stats-team-img
6 3 1.03 2 1 - 5 1
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.3 - 1 - 2 2
player-stats-img
Bamba J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.27 1 - - 1 1
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.48 - - - 1 -
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Cuypers H.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.96 1 - - 1 -
player-stats-img
Dithejane P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - - 1
player-stats-img
Gutman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Haile-Selassie M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.51 - - - 1 -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - 1 1 -
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Pineda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - 1 -
player-stats-img
Brady C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
D'avilla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dean Jr R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elliott J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mueller C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rowles K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shokalook J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Zinckernagel P.
Phía trước player-stats-team-img
10 24/32(75%) 1 1 1 0.32 15/21(71%) 61 2/4(50%) 3/11(27%) 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
6 12/16(75%) - - - 0.03 6/8(75%) 30 1/1(100%) - - 3 -
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 30/46(65%) - - - - 3/11(27%) 58 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Cuypers H.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/15(67%) - - - 0.02 5/8(63%) 34 - - - 1 1
player-stats-img
Dithejane P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 7/10(70%) - 1 - 0.04 3/5(60%) 16 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Bamba J.
Phía trước player-stats-team-img
3 25/32(78%) - 1 - 0.04 8/13(62%) 50 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
3 18/24(75%) - - - 0.06 3/7(43%) 33 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 19/27(70%) - - - 0.08 6/9(67%) 50 - 2/8(25%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/10(60%) - - - 0.13 2/3(67%) 19 - - - 1 1
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
3 19/31(61%) - - - 0.06 7/12(58%) 56 - 1/5(20%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Haile-Selassie M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/16(81%) 1 - - 0.03 8/10(80%) 18 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 14/18(78%) - - - 0.02 6/9(67%) 39 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Dean Jr R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/34(79%) - - - 0.01 7/10(70%) 56 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Gutman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/41(76%) - - - 0.1 14/18(78%) 72 1/2(50%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/21(86%) - - - 0.02 7/9(78%) 31 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Pineda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 53/62(85%) - 1 - 0.07 11/13(85%) 82 3/6(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Rowles K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/37(68%) - - - - - 47 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Shokalook J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 7 - - - - 1
player-stats-img
Brady C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/35(83%) - - - - - 49 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
D'avilla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/55(84%) - - - 0.02 7/9(78%) 72 3/6(50%) - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Elliott J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/62(81%) - - - 0.01 2/7(29%) 74 1/7(20%) - - - 1
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - 0.02 1/5(20%) 34 2/10(20%) - - - -
player-stats-img
Mueller C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/33(67%) - - - 0.01 5/9(56%) 47 1/2(50%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 - 8/14(57%) 5 3/7(43%) 3 2 - - -
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/3(100%) 6/10(60%) 1 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
D'avilla D.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/5(60%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cuypers H.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/5(40%) 2/6(33%) 3 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Pineda M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 3/8(38%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/6(50%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Zinckernagel P.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/4(100%) 2/5(40%) 1 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Dean Jr R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Gutman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 2 8 - - -
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 1 1/3(25%) - 1 - - -
player-stats-img
Bamba J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Elliott J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/6(67%) - 1 - - 10 - - -
player-stats-img
Rowles K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/6(50%) 1/1(100%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Dithejane P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 4 1 - - -
player-stats-img
Shokalook J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Brady C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Mueller C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Haile-Selassie M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Brady C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.19 5 1.19 1 2 4 -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.09 5 2.91 3 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close