Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Medellín - Boyacá Chico · 22.04.2026

Primera A Apertura

Primera A Apertura

Vòng 10
Th 4 22 thg 4 2026 - 19:20
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Fydriszewski F.) Segura N.
change-icon
89’
3 : 0
(Gonzalez Y.) Perlaza B.
change-icon
84’
3 : 0
(Catano D.) Palacios H.
change-icon
84’
3 : 0
(Chaverra F.) Montano J.
change-icon
68’
3 : 0
59’
3 : 0
(Escorcia Urieta L.) Chaverra Renteria L.
change-icon
46’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Caicedo O. (Ramirez D.)
2 : 0
Hiệp 1
41’
3 : 0
34’
2 : 1
31’
2 : 0
30’
1 : 1
goals-icon
Saldana A. (Ruiz D.)
(Bàn phản lưới nhà) Aedo A.
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.41
69%
Sở hữu bóng
31%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Medellín Medellín
Boyacá Chico Boyacá Chico
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Independiente Medellin và Boyaca Chico FC khi Independiente Medellin chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Independiente Medellin và Boyaca Chico FC là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Independiente Medellin chơi trên sân nhà, Independiente Medellin đã thắng 10 trận, có 6 trận hòa trong khi Boyaca Chico FC thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-12 nghiêng về phía Independiente Medellin.

Trong 37 lần gặp nhau gần đây, Independiente Medellin đã thắng 13 trận, có 11 trận hòa trong khi Boyaca Chico FC thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-41 nghiêng về phía Boyaca Chico FC.

Trận thắng gần đây nhất của Boyaca Chico FC trên sân của Independiente Medellin là ở năm 2012.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Medellín vs Boyacá Chico trong Colombia Primera A Apertura sẽ bắt đầu vào 22.04 lúc 19:20. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Medellín Boyacá Chico bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Medellín

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Medellín không vẽ

Medellín

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Primera A Apertura Medellín không vẽ

Medellín Boyacá Chico

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Boyacá Chico

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Boyacá Chico không vẽ

Boyacá Chico

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Primera A Apertura Boyacá Chico không vẽ

Medellín

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Medellín trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga DIMAYOR 2026, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
10
Millonarios Millonarios 19 26 7 5 7 31:23
11
Medellín Medellín 19 26 7 5 7 26:24
12
Rionegro Águilas Rionegro Águilas 19 26 7 5 7 20:25
17
Alianza FC Valledupar Alianza FC Valledupar 19 17 3 8 8 13:27
18
Boyacá Chico Boyacá Chico 19 17 5 2 12 15:32
19
Cúcuta Deportivo Cúcuta Deportivo 19 16 3 7 9 22:35
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

19:20

Thứ Tư 22 tháng 4 2026
Colombia

Colombia, Medellin,

Estadio Atanasio Girardot

Trọng tài
Londono Jairo Colombia
Medellín Medellín
Boyacá Chico Boyacá Chico
Thống Kê Chính
1.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.41
69%
Sở hữu bóng
31%
10
Tổng số cú sút
3
4
Những cú sút vào khung thành
2
89% 491/551
Đường chuyền
194/254 76%
3
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
3
4
Những cú sút vào khung thành
2
1.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.34
5
Sút xa khung thành
0
6
Cú sút trong Vùng
2
4
Cú sút ngoài Vùng
1
1
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
89% 491/551
Đường chuyền
194/254 76%
61% 43/71
Đường Chuyền Dài
30/67 45%
78% 149/190
Đường chuyền ở phần ba cuối
32/64 50%
1.05
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.22
27% 6/22
Chuyền bóng
0/9 0%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
4
1
Ngoại vi
5
21
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
3
9
Ném biên
10
Phòng thủ
12
Fouls
21
3
Thẻ vàng
2
46
Trận đấu tay đôi thắng
21
100% 7/7
Tranh bóng
7/7 100%
11
Phá bóng
26
6
Cắt bóng
7
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.34
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.06
0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.9 90 - 0.16 1 0.58 2 45/55(82%) - -
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 90 - - - 0.04 - 75/82(91%) - -
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 84 - 0.07 - 0.13 2 63/70(90%) - -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.06 - 45/47(96%) - -
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 89 1 0.76 - 0.03 3 10/14(71%) - -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 61/66(92%) 1 -
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
7 84 - 0.09 - 0.06 2 21/27(78%) - -
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 22 - - - 0.03 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 68 - - - 0.05 - 24/27(89%) 1 -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.01 - 24/26(92%) - -
player-stats-img
Escorcia Urieta L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Ruiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 30 - - - 0.07 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 41/47(87%) - -
player-stats-img
Saldana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 60 - - - - - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Banguero Vasquez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 19/24(79%) 1 -
player-stats-img
Denis D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 9/27(33%) - -
player-stats-img
Palma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 23/31(74%) 1 -
player-stats-img
Molina J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.32 - - 2 5/7(71%) - -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - 0.01 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Quiceno C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.09 - 0.01 1 29/35(83%) - -
player-stats-img
Mera S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Salazar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Aedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.9 90 - - - 0.08 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - 0.05 - - 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 6/7(86%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.86 1 - 1 3 -
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - - 2
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.19 1 - - 1 1
player-stats-img
Molina J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.12 - 1 - 2 -
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Quiceno C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - - 1
player-stats-img
Aedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Banguero Vasquez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Denis D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Escorcia Urieta L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mera S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salazar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saldana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 45/55(82%) 1 - 1 0.58 16/22(73%) 82 5/7(71%) 2/5(40%) 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
7 10/14(71%) - - - 0.03 5/8(63%) 23 - - - 1 1
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
4 24/27(89%) - - - 0.05 10/11(91%) 36 5/5(100%) - - 3 -
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/27(78%) - - - 0.06 13/18(72%) 38 - 1/2(50%) - 4 -
player-stats-img
Molina J.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - - - 11 - - - 1 2
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 63/70(90%) - - - 0.13 36/41(88%) 83 4/9(44%) - - - -
player-stats-img
Mera S.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - - 1/4(25%) 33 - - 1/3(33%) - 2
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.03 1/2(50%) 15 1/1(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Salazar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/18(94%) - - - - 3/4(75%) 22 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Aedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - 0.08 1/1(100%) 15 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Banguero Vasquez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/24(79%) - - - - 2/4(50%) 38 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - - - 30 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/26(92%) - - - 0.01 4/5(80%) 29 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Denis D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/27(33%) - - - - 3/17(18%) 36 4/22(18%) - - - -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/47(87%) - - - 0.03 10/13(77%) 55 8/10(80%) - - 3 -
player-stats-img
Escorcia Urieta L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - - 2/5(40%) 29 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/66(92%) - - - 0.02 8/12(67%) 71 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/47(96%) - - - 0.06 17/19(89%) 67 5/7(71%) 2/8(25%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Palma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - 0.01 3/5(60%) 44 4/9(44%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Quiceno C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/35(83%) - - - 0.01 5/8(63%) 51 8/11(73%) - - - -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.01 2/3(67%) 22 - - - 2 1
player-stats-img
Ruiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.07 1/1(100%) 9 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Saldana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - - 22 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 75/82(91%) - - - 0.04 20/23(87%) 94 5/7(71%) - 2/2(100%) 5 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Serna A.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 5/5(100%) 7/9(78%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Fabra F.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/9(67%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Diaz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Mera S.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Banguero Vasquez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 2 2/2(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Mena E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 1 4/4(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Chaverra F.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Salazar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Fydriszewski F.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Palma J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
Aedo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 3 - - 2 - - 1
player-stats-img
Molina J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Quiceno C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Londono D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Saldana A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(100%) 2 - 3 - - - -
player-stats-img
Catano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Escorcia Urieta L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Ruiz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Chaverra Renteria L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Denis D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Montano J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Palacios H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Perlaza B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Chaux E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.34 2 0.34 - - 7 -
player-stats-img
Denis D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 3 1.06 2 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close