Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Toronto - Cincinnati · 11.04.2026

Major League Soccer

Major League Soccer

Vòng
Th 7 11 thg 4 2026 - 13:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
goals-icon
Nwobodo O. (Echenique E.)
90+2’
1 : 1
goals-icon
Mboma Dem K. (Jabbari A.)
89’
1 : 1
goals-icon
Valenzuela G. (Bucha P.)
89’
1 : 1
goals-icon
Mboma Dem K. (Ramirez B.)
(Bàn phản lưới nhà) Flores G.
83’
1 : 0
(Etienne D.) Henry M.
change-icon
82’
1 : 0
(Pereira de Souza M.) Franklin
change-icon
82’
1 : 0
(Cifuentes J.) Aristizabal E.
change-icon
82’
1 : 0
(Monlouis Z.) Stefanovic L.
change-icon
82’
1 : 0
71’
0 : 1
69’
0 : 1
62’
0 : 1
goals-icon
Smith K. (Miazga M.)
62’
0 : 1
goals-icon
Jabbari A. (Barlow T.)
58’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
45+4’
1 : 0
38’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.52
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.66
49%
Sở hữu bóng
51%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Toronto Toronto
Cincinnati Cincinnati
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Toronto Toronto
Cincinnati Cincinnati
#
Bàn thắng
  • 20 Salloi D. Salloi D.
    4
  • 9 Sargent J. Sargent J.
    3
  • 17 Aristizabal E. Aristizabal E.
    3
  • 11 Etienne D. Etienne D.
    2
  • 22 Laryea R. Laryea R.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Denkey K. Denkey K.
    9
  • 10 Evander Evander
    9
  • 16 Barlow T. Barlow T.
    5
  • 17 Mboma Dem K. Mboma Dem K.
    4
  • 20 Bucha P. Bucha P.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Toronto FC và FC Cincinnati là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Toronto FC chơi trên sân nhà, Toronto FC đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi FC Cincinnati thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-11 nghiêng về phía FC Cincinnati.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Toronto FC đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Cincinnati thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-18 nghiêng về phía FC Cincinnati.

Trận thắng gần đây nhất của Toronto FC trước FC Cincinnati trên sân nhà là ở năm 2021.

Mùa trước FC Cincinnati thắng cả hai trận gặp Toronto FC (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Major League Soccer (Mỹ) sắp tới giữa Toronto và Cincinnati sẽ diễn ra vào 11.04 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Toronto v Cincinnati và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Toronto

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Toronto không vẽ

Toronto

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Major League Soccer Toronto không vẽ

Toronto Cincinnati

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Cincinnati

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Cincinnati không vẽ

Cincinnati

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Major League Soccer Cincinnati không vẽ

Toronto

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Toronto trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
Canada: Canada

Canada: Canada, Toronto, ON,

Bmo Field

Trọng tài
Fierro Ricardo Mỹ

Sự tham dự

15770

Đội hình

Toronto Toronto
Cincinnati Cincinnati
Thống Kê Chính
0.52
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.66
49%
Sở hữu bóng
51%
10
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
79% 294/372
Đường chuyền
326/405 80%
7
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
0.68
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.02
5
Sút xa khung thành
1
6
Cú sút trong Vùng
6
4
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
79% 294/372
Đường chuyền
326/405 80%
31% 12/39
Đường Chuyền Dài
16/39 41%
68% 87/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/88 70%
0.87
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.21
26% 7/27
Chuyền bóng
2/12 17%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
1
Ngoại vi
0
20
Đá phạt
14
7
Đá phạt góc
4
17
Ném biên
25
Phòng thủ
14
Fouls
20
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
64
Trận đấu tay đôi thắng
49
56% 9/16
Tranh bóng
7/13 54%
14
Phá bóng
40
8
Cắt bóng
7
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.68
0.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.68

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Toronto Toronto
Cincinnati Cincinnati
#
Bàn thắng
  • 20 Salloi D. Salloi D.
    4
  • 9 Sargent J. Sargent J.
    3
  • 17 Aristizabal E. Aristizabal E.
    3
  • 11 Etienne D. Etienne D.
    2
  • 22 Laryea R. Laryea R.
    2
  • 19 Franklin . Franklin .
    2
  • 10 Mihailovic D. Mihailovic D.
    1
  • 25 Zimmerman W. Zimmerman W.
    1
  • 8 Cifuentes J. Cifuentes J.
    1
  • 1 Gavran L. Gavran L.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Denkey K. Denkey K.
    9
  • 10 Evander Evander
    9
  • 16 Barlow T. Barlow T.
    5
  • 17 Mboma Dem K. Mboma Dem K.
    4
  • 20 Bucha P. Bucha P.
    2
  • 4 Hagglund N. Hagglund N.
    1
  • 22 Valenzuela G. Valenzuela G.
    1
  • 99 Jabbari A. Jabbari A.
    1
  • 66 Echenique E. Echenique E.
    1
  • 24 Smith K. Smith K.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Laryea R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.04 - 43/47(91%) - -
player-stats-img
Evander
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.2 - 0.41 2 29/34(85%) - -
player-stats-img
Jabbari A.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 28 - - 1 0.06 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Osorio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.12 - 0.21 1 53/58(91%) 1 -
player-stats-img
Gidi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.05 - 40/47(85%) - -
player-stats-img
Kuscevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.16 - 0.01 3 37/43(86%) 1 -
player-stats-img
Celentano R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Cifuentes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 82 - 0.01 - 0.02 1 18/34(53%) - -
player-stats-img
Coello A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.24 - 41/50(82%) - -
player-stats-img
Monlouis Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 82 - - - 0.01 - 24/33(73%) - -
player-stats-img
Miazga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 62 - 0.09 - - 1 35/40(88%) - -
player-stats-img
Hagglund N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.01 - 0.04 1 34/45(76%) - -
player-stats-img
Ramirez B.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 88 - - - 0.01 - 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Smith K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 28 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Bucha P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 88 - - - 0.12 - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Flores G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 41/53(77%) - -
player-stats-img
Etienne D.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 82 - 0.04 - 0.02 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Echenique E.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 89 - - - 0.01 - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Barlow T.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 62 - 0.15 - 0.03 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Salloi D.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.02 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Sargent J.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - 0.09 - 0.02 1 15/22(68%) - -
player-stats-img
Denkey K.
Phía trước player-stats-team-img
4.7 71 - 0.05 - 0.36 1 16/20(80%) - 1
player-stats-img
Aristizabal E.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Franklin .
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.07 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Henry M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - 0.05 - - 1 - - -
player-stats-img
Mboma Dem K.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 1 0.16 - 0.12 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Nwobodo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.01 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Stefanovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.08 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Valenzuela G.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kuscevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.18 2 - 3 3 -
player-stats-img
Evander
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Barlow T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 -
player-stats-img
Cifuentes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Denkey K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Etienne D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Hagglund N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 1 - 1 1 -
player-stats-img
Henry M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.41 - - 1 1 -
player-stats-img
Mboma Dem K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - 1 -
player-stats-img
Miazga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.61 - - 1 1 -
player-stats-img
Osorio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sargent J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Aristizabal E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bucha P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Celentano R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coello A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Echenique E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flores G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Franklin .
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gidi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jabbari A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laryea R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monlouis Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nwobodo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramirez B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salloi D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stefanovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valenzuela G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sargent J.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/22(68%) - 1 - 0.02 9/14(64%) 33 - - - 3 -
player-stats-img
Barlow T.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/17(82%) - - - 0.03 3/6(50%) 25 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Bucha P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 37/45(82%) - - - 0.12 7/10(70%) 58 - - - 1 -
player-stats-img
Denkey K.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/20(80%) - - - 0.36 10/11(91%) 30 - - - 1 -
player-stats-img
Jabbari A.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/10(70%) 1 - 1 0.06 3/5(60%) 17 - - - 2 -
player-stats-img
Kuscevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 37/43(86%) - - - 0.01 4/6(67%) 59 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Osorio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 53/58(91%) - - - 0.21 16/20(80%) 72 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Salloi D.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/17(71%) 1 - - 0.02 4/6(67%) 29 1/1(50%) - - - -
player-stats-img
Cifuentes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/34(53%) - - - 0.02 8/19(42%) 54 - 1/2(100%) 5/5(100%) - -
player-stats-img
Etienne D.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/10(90%) - - - 0.02 3/3(100%) 26 - - 1/3(25%) 2 -
player-stats-img
Evander
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/34(85%) 2 - - 0.41 9/13(69%) 57 1/1(100%) 2/6(33%) 4/6(67%) 2 -
player-stats-img
Henry M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - 7 - - - - 1
player-stats-img
Miazga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/40(88%) - 1 - - 1/3(33%) 50 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Coello A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/50(82%) - - - 0.24 8/13(62%) 74 2/8(25%) 6/13(46%) - 1 -
player-stats-img
Echenique E.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/25(72%) - - - 0.01 4/5(80%) 42 2/3(67%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Flores G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/53(77%) - - - 0.01 1/5(20%) 78 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Hagglund N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/45(76%) - 1 - 0.04 3/4(75%) 72 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Laryea R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/47(91%) - - - 0.04 17/19(89%) 73 1/2(50%) - - 7 -
player-stats-img
Mboma Dem K.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - 0.12 3/4(75%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Ramirez B.
Phía trước player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - 0.01 4/5(80%) 48 - - - 1 -
player-stats-img
Stefanovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/7(100%) - - - 0.08 2/2(100%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Aristizabal E.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Celentano R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/28(79%) - - - - 1/2(50%) 35 7/13(54%) - - - -
player-stats-img
Franklin .
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.07 1/1(100%) 7 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Gidi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/47(85%) - - - 0.05 12/12(100%) 66 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Monlouis Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/33(73%) - - - 0.01 3/6(50%) 44 1/6(17%) - - 1 -
player-stats-img
Nwobodo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Smith K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 12 - - - - -
player-stats-img
Valenzuela G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kuscevic B.
Hậu vệ player-stats-team-img
19 9/12(75%) 4/7(57%) 2 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Flores G.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 4/6(67%) 4/10(40%) 3 2/4(50%) 2 7 - - 1
player-stats-img
Coello A.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/3(67%) 6/12(50%) 3 1/5(20%) - 1 - - -
player-stats-img
Sargent J.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/7(29%) 3/8(38%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Barlow T.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/6(33%) 1/7(14%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Laryea R.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 9/11(82%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Denkey K.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/5(20%) 1/7(14%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Echenique E.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Evander
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 6/11(55%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Hagglund N.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/9(56%) - 3 - 1 13 - - -
player-stats-img
Jabbari A.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/6(33%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Cifuentes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 6/8(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Ramirez B.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/9(56%) 3 2/4(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Etienne D.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Gidi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Osorio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) 1 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Monlouis Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Bucha P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Stefanovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/4(75%) - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Miazga M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 7 - - -
player-stats-img
Salloi D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Aristizabal E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Smith K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Valenzuela G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Franklin .
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Henry M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Celentano R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mboma Dem K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Nwobodo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Celentano R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.69 3 0.69 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close