Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Colorado Rapids - Inter Miami · 18.04.2026

Major League Soccer

Major League Soccer

Vòng
Th 7 18 thg 4 2026 - 16:30
Hoàn thành
2
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 4
goals-icon
Abadia-Reda E. (Berterame G.)
90+3’
3 : 3
90+2’
2 : 4
(Atencio J.) Harris A.
change-icon
90’
3 : 3
90’
2 : 4
goals-icon
Shaw A. (Segovia T.)
87’
2 : 4
86’
2 : 4
(Aaronson P.) Sealy D.
change-icon
83’
3 : 3
79’
2 : 3
goals-icon
Messi L. (De Paul R.)
75’
3 : 2
70’
2 : 3
goals-icon
Pinter D. (Lujan G.)
70’
2 : 3
goals-icon
Allen N. (Silvetti M.)
64’
3 : 2
(Herrington L.) Yapi D.
goals-icon
62’
2 : 2
(Ojediran H.) Yapi D.
change-icon
61’
2 : 2
(Frederick W.) Navarro Leal R.
goals-icon
58’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
45+5’
0 : 3
45+5’
0 : 2
goals-icon
Berterame G. (Silvetti M.)
29’
0 : 2
22’
0 : 2
18’
0 : 1
goals-icon
Messi L. (Hình phạt)
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.18
62%
Sở hữu bóng
38%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Colorado Rapids Colorado Rapids
Inter Miami Inter Miami
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Colorado Rapids Colorado Rapids
Inter Miami Inter Miami
#
Bàn thắng
  • 9 Navarro Leal R. Navarro Leal R.
    8
  • 10 Aaronson P. Aaronson P.
    4
  • 77 Yapi D. Yapi D.
    3
  • 13 Frederick W. Frederick W.
    2
  • 33 Thompson K. Thompson K.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Messi L. Messi L.
    12
  • 19 Berterame G. Berterame G.
    7
  • 9 Suarez L. Suarez L.
    6
  • 7 De Paul R. De Paul R.
    4
  • 24 Silvetti M. Silvetti M.
    3

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Colorado Rapids ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Inter Miami CF ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Inter Miami CF đã bất bại 9 trận gần đây nhất.

Inter Miami CF đã bất bại 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Inter Miami CF đã không ghi bàn 2 trận trong 5 trận đấu sân khách ở giải Major League Soccer mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Major League Soccer (Mỹ) sắp tới giữa Colorado Rapids và Inter Miami sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 16:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Colorado Rapids v Inter Miami và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Colorado Rapids

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Colorado Rapids không thua

Colorado Rapids

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Major League Soccer Colorado Rapids không thua

Colorado Rapids

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Colorado Rapids trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Colorado Rapids

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Colorado Rapids in Major League Soccer kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

16:30

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Mỹ

Mỹ, Denver, CO,

Broncos Stadium At Mile High

Trọng tài
Freemon Jon Mỹ

Sự tham dự

75824

Đội hình

Colorado Rapids Colorado Rapids
Inter Miami Inter Miami
Thống Kê Chính
1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.18
62%
Sở hữu bóng
38%
14
Tổng số cú sút
5
4
Những cú sút vào khung thành
3
88% 425/481
Đường chuyền
219/293 75%
3
Đá phạt góc
2
4
Thẻ vàng
5
Cú sút
14
Tổng số cú sút
5
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.34
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.47
6
Sút xa khung thành
2
9
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
1
4
Các cú đánh bị chặn
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
88% 425/481
Đường chuyền
219/293 75%
52% 23/44
Đường Chuyền Dài
22/60 37%
64% 48/75
Đường chuyền ở phần ba cuối
37/61 61%
0.68
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.6
15% 2/13
Chuyền bóng
3/7 43%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
2
19
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
2
25
Ném biên
25
Phòng thủ
12
Fouls
19
4
Thẻ vàng
5
0
Thẻ đỏ
1
52
Trận đấu tay đôi thắng
43
60% 9/15
Tranh bóng
11/18 61%
11
Phá bóng
16
5
Cắt bóng
5
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
2.47
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.34
-0.53
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.66

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Colorado Rapids Colorado Rapids
Inter Miami Inter Miami
#
Bàn thắng
  • 9 Navarro Leal R. Navarro Leal R.
    8
  • 10 Aaronson P. Aaronson P.
    4
  • 77 Yapi D. Yapi D.
    3
  • 13 Frederick W. Frederick W.
    2
  • 33 Thompson K. Thompson K.
    2
  • 8 Ojediran H. Ojediran H.
    1
  • 22 Herrington L. Herrington L.
    1
  • 11 Castillo Manyoma A. Castillo Manyoma A.
    1
  • 2 Rosenberry K. Rosenberry K.
    1
  • 12 Atencio J. Atencio J.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Messi L. Messi L.
    12
  • 19 Berterame G. Berterame G.
    7
  • 9 Suarez L. Suarez L.
    6
  • 7 De Paul R. De Paul R.
    4
  • 24 Silvetti M. Silvetti M.
    3
  • 8 Segovia T. Segovia T.
    2
  • 16 Micael Micael
    1
  • 2 Lujan G. Lujan G.
    1
  • 17 Fray I. Fray I.
    1
  • 3 Reguilon S. Reguilon S.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Messi L.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 90 2 0.91 - 0.05 3 16/19(84%) 1 -
player-stats-img
Navarro Leal R.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 90 1 0.41 - 0.07 1 18/21(86%) - -
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 89 1 0.32 - - 2 10/13(77%) 1 -
player-stats-img
Yapi D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 29 1 0.69 - 0.02 3 5/6(83%) - -
player-stats-img
Minoungou G.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.06 - 0.01 2 14/19(74%) - -
player-stats-img
Allen N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 20 - - - - - 3/7(43%) - -
player-stats-img
De Paul R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - 1 0.03 - 25/29(86%) 1 -
player-stats-img
Holding R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 60/72(83%) - -
player-stats-img
Frederick W.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 1 0.01 2 32/35(91%) 1 -
player-stats-img
Mura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.08 - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Silvetti M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 70 - - 1 0.38 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Ojediran H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 61 - 0.02 - - 1 49/50(98%) - -
player-stats-img
Lujan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 70 - - - - - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Pinter D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 20 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
St. Clair D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 23/48(48%) - -
player-stats-img
Aaronson P.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 83 - 0.18 - 0.02 2 20/25(80%) - -
player-stats-img
Travis J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 26/29(90%) 1 -
player-stats-img
Micael
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.01 - - 1 24/28(86%) 1 -
player-stats-img
Bright Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 87 - - - 0.01 - 21/23(91%) - 1
player-stats-img
Segovia T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 89 - - - 0.01 - 23/24(96%) 1 -
player-stats-img
Atencio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 89 - 0.07 - 0.06 1 56/60(93%) 1 -
player-stats-img
Falcon M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 31/42(74%) - -
player-stats-img
Steffen Z.
Thủ môn player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 35/43(81%) - -
player-stats-img
Thompson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.05 - 33/36(92%) - -
player-stats-img
Abadia-Reda E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Harris A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sealy D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.1 - 0.23 2 6/6(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Messi L.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.59 1 - - 2 1
player-stats-img
Yapi D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.22 1 1 1 3 -
player-stats-img
Aaronson P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - - 2 -
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.88 1 - 2 2 -
player-stats-img
Frederick W.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 2
player-stats-img
Minoungou G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Sealy D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Atencio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Micael
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Navarro Leal R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.89 - - - 1 -
player-stats-img
Ojediran H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Abadia-Reda E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Allen N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bright Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Paul R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Falcon M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harris A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Holding R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lujan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pinter D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Segovia T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silvetti M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
St. Clair D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Steffen Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thompson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Travis J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Minoungou G.
Phía trước player-stats-team-img
7 14/19(74%) - - - 0.01 4/7(57%) 43 - - 4/7(57%) 1 -
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
5 10/13(77%) - - - - - 23 - - - - -
player-stats-img
Navarro Leal R.
Phía trước player-stats-team-img
5 18/21(86%) 1 - - 0.07 6/8(75%) 39 1/3(33%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Yapi D.
Phía trước player-stats-team-img
5 5/6(83%) - - - 0.02 - 16 - 1/1(100%) 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Bright Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 21/23(91%) - - - 0.01 6/7(86%) 36 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Aaronson P.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/25(80%) - 1 - 0.02 4/6(67%) 40 1/3(33%) - - 3 -
player-stats-img
Messi L.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/19(84%) - - - 0.05 10/13(77%) 32 1/1(100%) 1/1(100%) - 2 1
player-stats-img
Sealy D.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.23 3/3(100%) 14 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Silvetti M.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/7(71%) 1 - 1 0.38 1/1(100%) 22 - 1/2(50%) - 2 1
player-stats-img
Thompson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/36(92%) - - - 0.05 4/5(80%) 53 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Atencio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 56/60(93%) - - - 0.06 7/9(78%) 66 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
De Paul R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/29(86%) - - 1 0.03 9/12(75%) 40 4/5(80%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Frederick W.
Phía trước player-stats-team-img
1 32/35(91%) 1 - 1 0.01 5/7(71%) 53 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
Harris A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 2 - - - - -
player-stats-img
Lujan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/19(68%) - - - - - 38 1/2(100%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Micael
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/28(86%) - - - - - 39 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ojediran H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 49/50(98%) - - - - 2/3(67%) 59 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Abadia-Reda E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Allen N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/7(43%) - - - - - 11 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Falcon M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/42(74%) - - - - 1/3(33%) 51 6/11(55%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Holding R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/72(83%) - - - 0.02 7/13(54%) 79 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Mura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/28(75%) - - - 0.08 3/5(60%) 50 2/5(40%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Pinter D.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Segovia T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/24(96%) - - - 0.01 4/4(100%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
St. Clair D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/48(48%) - - - 0.01 2/9(22%) 57 4/27(15%) - - - -
player-stats-img
Steffen Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- 35/43(81%) - - - - - 46 7/14(50%) - - - -
player-stats-img
Travis J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/29(90%) - - - 0.01 4/6(67%) 60 1/1(100%) - - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Frederick W.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/3(33%) 4/12(33%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Minoungou G.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 6/12(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Segovia T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/12(33%) 6 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Berterame G.
Phía trước player-stats-team-img
11 4/9(44%) 1/2(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Silvetti M.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 3/9(33%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Travis J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 2 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Bright Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 7/10(70%) 1 2/5(40%) 1 1 - - -
player-stats-img
Messi L.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 2/10(20%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Navarro Leal R.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Micael
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 3 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Yapi D.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Falcon M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Holding R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Lujan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Thompson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Aaronson P.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 3 - - - -
player-stats-img
Atencio J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
De Paul R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - 2 - 1 -
player-stats-img
Mura F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Pinter D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Abadia-Reda E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Allen N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ojediran H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sealy D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
St. Clair D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Harris A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Steffen Z.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Steffen Z.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.52 - 2.48 3 - 3 -
player-stats-img
St. Clair D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.68 2 1.32 2 - 6 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close