Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Columbus Crew - Los Angeles Galaxy · 22.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Rossi D.) Thiare J.
change-icon
88’
3 : 1
86’
2 : 1
goals-icon
Pec G. (Paintsil J.)
77’
2 : 1
goals-icon
Parente I. (Cerrillo E.)
(Gazdag D.) Bangoura S.
change-icon
73’
3 : 0
(Picard H.) Herrera M.
change-icon
72’
3 : 0
62’
2 : 1
goals-icon
Paintsil J. (Wynder E.)
62’
2 : 1
goals-icon
Miller H. (Ramos R.)
62’
2 : 1
goals-icon
Garces Torres C. (Yoshida M.)
(Arfsten M.) Rossi D.
goals-icon
47’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
45+5’
1 : 1
(Picard H.) Gazdag D.
goals-icon
40’
1 : 0
22’
0 : 1
goals-icon
Nelson J. (Aude J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.66
56%
Sở hữu bóng
44%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Columbus Crew Columbus Crew
Los Angeles Galaxy Los Angeles Galaxy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Columbus Crew Columbus Crew
Los Angeles Galaxy Los Angeles Galaxy
#
Bàn thắng
  • 17 Rossi D. Rossi D.
    6
  • 9 Abou Ali W. Abou Ali W.
    5
  • 27 Arfsten M. Arfsten M.
    4
  • 30 Picard H. Picard H.
    2
  • 8 Gazdag D. Gazdag D.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Klauss Klauss
    5
  • 11 Pec G. Pec G.
    5
  • 18 Reus M. Reus M.
    4
  • 28 Paintsil J. Paintsil J.
    3
  • 8 Sanabria L. Sanabria L.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Columbus Crew và Los Angeles Galaxy khi Columbus Crew chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Columbus Crew và Los Angeles Galaxy là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Columbus Crew chơi trên sân nhà, Columbus Crew đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi Los Angeles Galaxy thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-12 nghiêng về phía Columbus Crew.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Columbus Crew đã thắng 10 trận, có 8 trận hòa trong khi Los Angeles Galaxy thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-37 nghiêng về phía Columbus Crew.

Trận thắng gần đây nhất của Los Angeles Galaxy trên sân của Columbus Crew là ở năm 2011.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Columbus Crew vs Los Angeles Galaxy trong Mỹ Major League Soccer sẽ bắt đầu vào 22.04 lúc 19:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Columbus Crew Los Angeles Galaxy bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Columbus Crew

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Columbus Crew trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Columbus Crew

4 / 10 trận đấu cuối cùng Columbus Crew trong Major League Soccer kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Los Angeles Galaxy

1 / 10 trận đấu cuối cùng Los Angeles Galaxy trong Major League Soccer kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Columbus Crew

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Columbus Crew không vẽ

Columbus Crew

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Major League Soccer Columbus Crew không vẽ

Columbus Crew Los Angeles Galaxy

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

19:30

Thứ Tư 22 tháng 4 2026
Mỹ

Mỹ, Columbus, OH,

Lower.com Field

Trọng tài
De Oliveira Marcos Mỹ

Đội hình

Columbus Crew Columbus Crew
Los Angeles Galaxy Los Angeles Galaxy
Thống Kê Chính
1.14
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.66
56%
Sở hữu bóng
44%
14
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
1
90% 576/643
Đường chuyền
426/502 85%
4
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
1
1.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.51
8
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
6
5
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
90% 576/643
Đường chuyền
426/502 85%
63% 15/24
Đường Chuyền Dài
10/30 33%
83% 191/230
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/62 58%
1.06
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.53
27% 3/11
Chuyền bóng
0/5 0%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
1
Ngoại vi
2
5
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
1
16
Ném biên
20
Phòng thủ
13
Fouls
5
0
Thẻ vàng
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
37
57% 12/21
Tranh bóng
9/16 56%
16
Phá bóng
16
14
Cắt bóng
13
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.16
-0.49
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.84

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Columbus Crew Columbus Crew
Los Angeles Galaxy Los Angeles Galaxy
#
Bàn thắng
  • 17 Rossi D. Rossi D.
    6
  • 9 Abou Ali W. Abou Ali W.
    5
  • 27 Arfsten M. Arfsten M.
    4
  • 30 Picard H. Picard H.
    2
  • 8 Gazdag D. Gazdag D.
    1
  • 16 Habroune T. Habroune T.
    1
  • 18 Bangoura S. Bangoura S.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Klauss Klauss
    5
  • 11 Pec G. Pec G.
    5
  • 18 Reus M. Reus M.
    4
  • 28 Paintsil J. Paintsil J.
    3
  • 8 Sanabria L. Sanabria L.
    2
  • 4 Yoshida M. Yoshida M.
    1
  • 27 Thommy E. Thommy E.
    1
  • 9 Nascimento M. Nascimento M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rossi D.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 88 1 0.67 - 0.04 6 32/38(84%) - -
player-stats-img
Habroune T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 - - - 0.24 - 87/98(89%) - -
player-stats-img
Chambost D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.03 - 0.07 1 90/95(95%) - -
player-stats-img
Picard H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 73 - 0.07 1 0.21 2 35/41(85%) - -
player-stats-img
Gazdag D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 73 1 0.25 - 0.12 2 44/47(94%) - -
player-stats-img
Yamane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.21 - 0.24 1 27/37(73%) - -
player-stats-img
Arfsten M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.11 1 0.23 2 31/40(78%) - -
player-stats-img
Paintsil J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 28 - 0.03 1 0.24 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Amundsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.09 - 40/46(87%) - -
player-stats-img
Pec G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 1 0.41 - 0.01 5 21/24(88%) 1 -
player-stats-img
Yoshida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 62 - - - - - 54/59(92%) - -
player-stats-img
Zawadzki S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 61/67(91%) - -
player-stats-img
Herrera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 17 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Bangoura S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 17 - - - - - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Moreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.02 1 41/46(89%) - -
player-stats-img
Parente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 13 - - - - - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Wynder E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 62 - - - - - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Garces Torres C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 28 - - - - - 28/30(93%) - -
player-stats-img
Camacho R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 78/83(94%) - -
player-stats-img
Cerrillo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 77 - - - 0.01 - 49/53(92%) - -
player-stats-img
Haak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 83/91(91%) - -
player-stats-img
Miller H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 28 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Schulte P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 23/25(92%) - -
player-stats-img
Sanabria L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 25/33(76%) - -
player-stats-img
Aude J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 22 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Nelson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 68 - - - - - 34/42(81%) - -
player-stats-img
Marcinkowski J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Ramos R.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 62 - - - 0.01 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Reus M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Thiare J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rossi D.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.41 5 - - 5 1
player-stats-img
Pec G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.51 3 1 - 4 1
player-stats-img
Arfsten M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - - 2 -
player-stats-img
Gazdag D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.48 - 1 - 2 -
player-stats-img
Picard H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Chambost D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - - 1
player-stats-img
Moreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Paintsil J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Yamane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Amundsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aude J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bangoura S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camacho R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cerrillo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garces Torres C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Haak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Habroune T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marcinkowski J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miller H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nelson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Parente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramos R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reus M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanabria L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schulte P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thiare J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wynder E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yoshida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zawadzki S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rossi D.
Phía trước player-stats-team-img
9 32/38(84%) - - - 0.04 17/20(85%) 61 3/3(100%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Arfsten M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 31/40(78%) 1 - 1 0.23 18/23(78%) 58 1/1(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Pec G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 21/24(88%) - - - 0.01 3/4(75%) 45 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Amundsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 40/46(87%) - - - 0.09 14/19(74%) 72 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Paintsil J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 4/5(80%) 1 - 1 0.24 3/4(75%) 12 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Gazdag D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 44/47(94%) - - - 0.12 21/23(91%) 58 - - - - -
player-stats-img
Picard H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 35/41(85%) 1 - 1 0.21 18/23(78%) 53 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Yamane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/37(73%) - - - 0.24 7/10(70%) 62 - - - 1 -
player-stats-img
Habroune T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 87/98(89%) - - - 0.24 31/38(82%) 118 2/3(67%) 1/1(100%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Herrera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - - 8 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Moreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/46(89%) - - - 0.02 15/17(88%) 72 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Aude J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 11 1/1(100%) - - 3 -
player-stats-img
Bangoura S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - 2/2(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Camacho R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 78/83(94%) - - - 0.02 11/13(85%) 87 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Cerrillo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 49/53(92%) - - - 0.01 3/5(60%) 57 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Chambost D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 90/95(95%) - - - 0.07 36/39(92%) 108 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Garces Torres C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/30(93%) - - - - 2/3(67%) 33 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Haak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 83/91(91%) - - - - 2/4(50%) 110 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Marcinkowski J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 32/38(84%) - - - - - 47 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Miller H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - 0.01 2/3(67%) 13 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Nelson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/42(81%) - - - - 2/3(67%) 55 - - - - -
player-stats-img
Parente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - - 3/4(75%) 17 - - - - -
player-stats-img
Ramos R.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.01 3/4(75%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Reus M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - - 1/6(17%) 30 1/2(50%) - - 1 2
player-stats-img
Sanabria L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/33(76%) - - - - 2/3(67%) 46 - - - 2 -
player-stats-img
Schulte P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/25(92%) - - - - - 25 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Thiare J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Wynder E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - - 2/4(50%) 36 - - - - -
player-stats-img
Yoshida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/59(92%) - - - - 1/2(50%) 67 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Zawadzki S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 61/67(91%) - - - 0.01 8/11(73%) 76 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Habroune T.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 10/13(77%) 1 2/7(29%) 1 1 - - -
player-stats-img
Arfsten M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 5/10(50%) 2 2/4(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Haak J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) 1 2/4(50%) 4 4 - - -
player-stats-img
Rossi D.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sanabria L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 1 1/2(50%) 3 1 - - -
player-stats-img
Amundsen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) 5 2 - - -
player-stats-img
Moreira S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 3 - 2 1 - - -
player-stats-img
Wynder E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pec G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Yamane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 3/3(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Camacho R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 3 - 1 2 - - -
player-stats-img
Picard H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ramos R.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Aude J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Chambost D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Gazdag D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Miller H.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Paintsil J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Reus M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Yoshida M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Garces Torres C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Herrera M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cerrillo E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(33%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Nelson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Parente I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Thiare J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Bangoura S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Zawadzki S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Marcinkowski J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Schulte P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schulte P.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.49 - 0.51 1 - - 1
player-stats-img
Marcinkowski J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.84 2 1.16 2 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close