Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Corinthians Paulista - Câu lạc bộ thể thao Juventude · 07.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
1 : 2
goals-icon
Ruschel A. (Marcelo Hermes)
88’
1 : 1
goals-icon
dos Santos E. (Marcelo Hermes)
83’
1 : 1
goals-icon
dos Santos E. (Formiga I.)
(Hugo) Andre
change-icon
79’
2 : 0
68’
1 : 1
goals-icon
Babi M. (Jadson)
(Romero A.) Dieguinho
change-icon
62’
2 : 0
(Talles Magno) Depay M.
change-icon
61’
2 : 0
58’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Ewerthon (Toffolo B.)
46’
1 : 1
goals-icon
Giovanny (Nene)
(Carrillo A.) Almeida Melo R.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
(Martinez J.) Matheuzinho
change-icon
45’
2 : 0
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
57%
Sở hữu bóng
43%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Corinthians Paulista Corinthians Paulista
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Corinthians Paulista Corinthians Paulista
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
#
Bàn thắng
  • 9 Yuri Alberto Yuri Alberto
    10
  • 10 Depay M. Depay M.
    6
  • 56 Negao G. Negao G.
    3
  • 13 Gustavo Henrique Gustavo Henrique
    3
  • 8 Maycon Maycon
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Bill G. Bill G.
    8
  • 15 Batalla E. Batalla E.
    4
  • 97 Enio Enio
    3
  • 10 Nene Nene
    3
  • 17 Babi M. Babi M.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi SC Corinthians SP chơi trên sân nhà, SC Corinthians SP đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi EC Juventude RS thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-10 nghiêng về phía SC Corinthians SP.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, SC Corinthians SP đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi EC Juventude RS thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-27 nghiêng về phía EC Juventude RS.

Trận thắng gần đây nhất của EC Juventude RS trên sân của SC Corinthians SP là ở năm 2004.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của SC Corinthians SP) và 2-0 (sân của EC Juventude RS).

Bạn có biết rằng SC Corinthians SP ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Corinthians Paulista vs Câu lạc bộ thể thao Juventude trong Brazil - Brazil Giải vô địch quốc gia Serie A sẽ bắt đầu vào 07.12 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Corinthians Paulista Câu lạc bộ thể thao Juventude bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Corinthians Paulista

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Corinthians Paulista trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Corinthians Paulista

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Corinthians Paulista in Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ thể thao Juventude

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ thể thao Juventude trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ thể thao Juventude

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ thể thao Juventude trong Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ thể thao Juventude

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia Serie A

Corinthians Paulista

2 / 10 trận đấu cuối cùng Corinthians Paulista trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Brasileiro Serie A 2025
# Đội T Dim T V Đ B
12
Santos Santos 38 47 12 11 15 45:50
13
Corinthians Paulista Corinthians Paulista 38 47 12 11 15 42:47
14
CR Vasco da Gama CR Vasco da Gama 38 45 13 6 19 55:60
18
Fortaleza EC Fortaleza EC 38 43 11 10 17 43:58
19
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude 38 35 9 8 21 35:69
20
Sport Club do Recife Sport Club do Recife 38 17 2 11 25 28:75
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Chủ Nhật 07 tháng 12 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Sao Paulo,

Neo Quimica Arena

Trọng tài
Fernandes de Lima Felipe Brazil - Brazil

Đội hình

Corinthians Paulista Corinthians Paulista
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
Thống Kê Chính
2.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
57%
Sở hữu bóng
43%
14
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
4
87% 426/487
Đường chuyền
305/365 84%
4
Đá phạt góc
7
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.04
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.82
6
Sút xa khung thành
8
12
Cú sút trong Vùng
10
2
Cú sút ngoài Vùng
6
4
Các cú đánh bị chặn
4
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
87% 426/487
Đường chuyền
305/365 84%
51% 25/49
Đường Chuyền Dài
24/49 49%
68% 55/81
Đường chuyền ở phần ba cuối
57/81 70%
1.04
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.58
19% 3/16
Chuyền bóng
8/16 50%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
2
Ngoại vi
3
17
Đá phạt
18
4
Đá phạt góc
7
20
Ném biên
18
Phòng thủ
18
Fouls
17
0
Thẻ vàng
1
49
Trận đấu tay đôi thắng
48
65% 13/20
Tranh bóng
12/15 80%
10
Cắt bóng
20
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.04
-0.18
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Corinthians Paulista Corinthians Paulista
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
#
Bàn thắng
  • 9 Yuri Alberto Yuri Alberto
    10
  • 10 Depay M. Depay M.
    6
  • 56 Negao G. Negao G.
    3
  • 13 Gustavo Henrique Gustavo Henrique
    3
  • 8 Maycon Maycon
    3
  • 25 Caca Caca
    2
  • 2 Matheuzinho Matheuzinho
    2
  • 49 Andre Andre
    2
  • 14 Almeida Melo R. Almeida Melo R.
    2
  • 23 Hernandez H. Hernandez H.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Bill G. Bill G.
    8
  • 15 Batalla E. Batalla E.
    4
  • 97 Enio Enio
    3
  • 10 Nene Nene
    3
  • 17 Babi M. Babi M.
    2
  • 44 Mandaca L. Mandaca L.
    2
  • 10 Gilberto Gilberto
    2
  • 32 Formiga I. Formiga I.
    2
  • 22 Marcelo Hermes Marcelo Hermes
    2
  • 4 Angel Romero W. Angel Romero W.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close