Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vila Nova - Coritiba · 31.07.2025

Giải Serie B Brazil

Giải Serie B Brazil

Vòng 20
Th 5 31 thg 7 2025 - 20:35
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
82’
1 : 3
76’
1 : 3
goals-icon
Wallisson (Josue)
75’
1 : 3
goals-icon
Paulista V. (Vieira Pires L.)
(Parede G.) Gustavo Paje
change-icon
73’
2 : 2
(Vieira J.) Vinicius
change-icon
72’
2 : 2
72’
2 : 2
70’
1 : 3
68’
2 : 2
67’
1 : 3
63’
1 : 3
goals-icon
Coutinho G. (Dellatorre)
(Andre Luis) Todinho J.
change-icon
61’
2 : 2
1 : 2
(Arilson) Poveda G.
change-icon
46’
2 : 2
(Formiga W.) Igor
change-icon
46’
2 : 2
Hiệp 1
45+2’
1 : 2
goals-icon
Maranhao J. (Silva A.)
36’
1 : 2
goals-icon
Tiago (Lirio I.)
31’
1 : 2
27’
1 : 2
26’
1 : 2
25’
1 : 1
22’
0 : 2
14’
0 : 1
Pagnossat T. (Bàn phản lưới nhà)
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
59%
Sở hữu bóng
41%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vila Nova Vila Nova
Coritiba Coritiba
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vila Nova Vila Nova
Coritiba Coritiba
#
Bàn thắng
  • 5 Vieira J. Vieira J.
    6
  • 99 Poveda G. Poveda G.
    5
  • 29 Todinho J. Todinho J.
    5
  • 30 Gustavo Paje Gustavo Paje
    4
  • 15 Henrique I. Henrique I.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Josue Josue
    6
  • 9 Coutinho G. Coutinho G.
    5
  • 49 Dellatorre Dellatorre
    4
  • 11 Vieira Pires L. Vieira Pires L.
    4
  • 95 Lirio I. Lirio I.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Serie B Brazil

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Vila Nova FC GO và Coritiba FC là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Vila Nova FC GO chơi trên sân nhà, Vila Nova FC GO đã thắng 1 trận, có 1 trận hòa trong khi Coritiba FC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-4 nghiêng về phía Coritiba FC.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Vila Nova FC GO đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi Coritiba FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-6 nghiêng về phía Coritiba FC.

Trận thắng gần đây nhất của Vila Nova FC GO trước Coritiba FC trên sân nhà là ở năm 2018.

Kết quả mùa giải trước: 0-3 (sân của Vila Nova FC GO) và 1-1 (sân của Coritiba FC).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vila Nova vs Coritiba trong Brazil - Brazil Giải Serie B Brazil sẽ bắt đầu vào 31.07 lúc 20:35. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Vila Nova Coritiba bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Vila Nova

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vila Nova trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Vila Nova

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Vila Nova in Giải Serie B Brazil kết thúc trong thất bại

Coritiba

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Coritiba trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Coritiba

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Coritiba trong Giải Serie B Brazil kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Coritiba

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B Brazil

Vila Nova

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vila Nova trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Brasileiro Serie B 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Coritiba Coritiba 38 68 19 11 8 39:23
2
Câu lạc bộ Atletico Paranaense Câu lạc bộ Atletico Paranaense 38 65 19 8 11 53:43
3
Chapecoense II Chapecoense II 38 62 18 8 12 52:35
12
Công nhân Đường sắt Công nhân Đường sắt 38 48 12 12 14 40:44
13
Vila Nova Vila Nova 38 47 11 14 13 40:44
14
America Minas Gerais America Minas Gerais 38 46 12 10 16 41:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:35

Thứ Năm 31 tháng 7 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Goiania,

Estadio Onesio Brasileiro Alvarenga

Trọng tài
Bauermann Gustavo Ervino Brazil - Brazil

Đội hình

Vila Nova Vila Nova
Coritiba Coritiba
Thống Kê Chính
1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
59%
Sở hữu bóng
41%
22
Tổng số cú sút
13
4
Những cú sút vào khung thành
3
87% 373/431
Đường chuyền
259/317 82%
3
Đá phạt góc
3
4
Thẻ vàng
6
Cú sút
22
Tổng số cú sút
13
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.57
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.82
9
Sút xa khung thành
7
8
Cú sút trong Vùng
9
14
Cú sút ngoài Vùng
4
9
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
87% 373/431
Đường chuyền
259/317 82%
69% 31/45
Đường Chuyền Dài
28/57 49%
80% 157/197
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/91 67%
1.11
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.61
20% 5/25
Chuyền bóng
1/7 14%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
0
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
3
25
Ném biên
15
Phòng thủ
13
Fouls
8
4
Thẻ vàng
6
0
Thẻ đỏ
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
48
82% 9/11
Tranh bóng
8/15 53%
7
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.57
-0.18
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.57

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vila Nova Vila Nova
Coritiba Coritiba
#
Bàn thắng
  • 5 Vieira J. Vieira J.
    6
  • 99 Poveda G. Poveda G.
    5
  • 29 Todinho J. Todinho J.
    5
  • 30 Gustavo Paje Gustavo Paje
    4
  • 15 Henrique I. Henrique I.
    3
  • 10 Adelino Dos Santos V. Adelino Dos Santos V.
    3
  • 30 Labandeira F. Labandeira F.
    2
  • 33 Xavier B. Xavier B.
    2
  • 18 Arilson Arilson
    1
  • 14 Schappo B. Schappo B.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Josue Josue
    6
  • 9 Coutinho G. Coutinho G.
    5
  • 49 Dellatorre Dellatorre
    4
  • 11 Vieira Pires L. Vieira Pires L.
    4
  • 95 Lirio I. Lirio I.
    4
  • 19 Gomez S. Gomez S.
    3
  • 21 Silva A. Silva A.
    2
  • 26 Melo B. Melo B.
    2
  • 30 Careca N. Careca N.
    1
  • 36 Paulista V. Paulista V.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Serie B Brazil

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close