Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Genoa - Cosenza Calcio · 06.03.2023

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 28
Th 2 6 thg 3 2023 - 14:30
Hoàn thành
4
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
4 : 1
(Gudmundsson A.) Accornero F.
change-icon
82’
5 : 0
80’
4 : 1
goals-icon
Martino P. (Rispoli A.)
(Gudmundsson A.) Jagiello F.
goals-icon
79’
4 : 0
(Sabelli S.) Hefti S.
change-icon
72’
4 : 0
71’
3 : 1
goals-icon
Kornvig E. (Calo G.)
65’
3 : 1
goals-icon
Delic I. (Nasti M.)
64’
3 : 1
(Bani M.) Criscito D.
change-icon
64’
4 : 0
(Badelj M.) Jagiello F.
change-icon
64’
4 : 0
(Sturaro S.) Frendrup M.
change-icon
64’
4 : 0
(Sabelli S.) Puscas G.
goals-icon
59’
3 : 0
57’
2 : 0
53’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Zilli M. (Cortinovis A.)
Hiệp 1
(Gudmundsson A.) Dragusin R.
goals-icon
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

62%
Sở hữu bóng
38%
Tấn công
21
Tổng số mũi chích ngừa
2
9
Những cú sút vào khung thành
1
9
Sút xa khung thành
1
3
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Genoa Genoa
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Genoa Genoa
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
#
Bàn thắng
  • 10 Gudmundsson A. Gudmundsson A.
    11
  • 9 Coda M. Coda M.
    10
  • 47 Puscas G. Puscas G.
    4
  • 24 Jagiello F. Jagiello F.
    4
  • 9 Salcedo E. Salcedo E.
    4
#
Bàn thắng
  • 91 Nasti M. Nasti M.
    5
  • 10 D'Urso C. D'Urso C.
    4
  • 4 Brescianini M. Brescianini M.
    3
  • 34 Florenzi A. Florenzi A.
    3
  • 16 Rigione M. Rigione M.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Genoa CFC và Cosenza Calcio là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Genoa CFC chơi trên sân nhà, Genoa CFC đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Cosenza Calcio thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-4 nghiêng về phía Genoa CFC.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Genoa CFC đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Cosenza Calcio thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-13 nghiêng về phía Genoa CFC.

Ở Giải Serie B, Cosenza Calcio đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Genoa CFC ghi 39% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Genoa và Cosenza Calcio sẽ diễn ra vào 06.03 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Genoa v Cosenza Calcio và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Genoa

7 / 10 of last matches Genoa in all competitions had less than 2 goals

Genoa

7 / 10 of last matches Genoa in Giải Serie B had less than 2 goals

Genoa Cosenza Calcio

7 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Cosenza Calcio

9 / 10 of last matches Cosenza Calcio in all competitions had less than 2 goals

Cosenza Calcio

9 / 10 of last matches Cosenza Calcio in Giải Serie B had less than 2 goals

Genoa

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Genoa không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Frosinone Calcio Frosinone Calcio 38 80 24 8 6 63:26
2
Genoa Genoa 38 73 21 11 6 53:28
3
Bari Bari 38 65 17 14 7 58:37
16
Union Brescia Union Brescia 38 40 9 13 16 36:57
17
Cosenza Calcio Cosenza Calcio 38 40 9 13 16 30:53
18
Perugia Calcio Perugia Calcio 38 39 10 9 19 40:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Hai 06 tháng 3 2023
Ý

Ý, Genoa,

Luigi Ferraris

Trọng tài
Giua Antonio Ý

Đội hình

62%
Sở hữu bóng
38%
Tấn công
21
Tổng số mũi chích ngừa
2
9
Những cú sút vào khung thành
1
9
Sút xa khung thành
1
3
Ảnh bị chặn
0
1
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
13
Fouls
12
0
Thẻ vàng
2
Khác
12
Ném phạt thành công
14
9
Đá phạt góc
2
1
Ngoại vi
0
12
Ném biên
8

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Genoa Genoa
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
#
Bàn thắng
  • 10 Gudmundsson A. Gudmundsson A.
    11
  • 9 Coda M. Coda M.
    10
  • 47 Puscas G. Puscas G.
    4
  • 24 Jagiello F. Jagiello F.
    4
  • 9 Salcedo E. Salcedo E.
    4
  • 3 Dragusin R. Dragusin R.
    4
  • 47 Badelj M. Badelj M.
    3
  • 8 Strootman K. Strootman K.
    2
  • 22 Aramu M. Aramu M.
    2
  • 13 Bani M. Bani M.
    2
#
Bàn thắng
  • 91 Nasti M. Nasti M.
    5
  • 10 D'Urso C. D'Urso C.
    4
  • 4 Brescianini M. Brescianini M.
    3
  • 34 Florenzi A. Florenzi A.
    3
  • 16 Rigione M. Rigione M.
    2
  • 11 D'Orazio T. D'Orazio T.
    2
  • 13 Meroni A. Meroni A.
    2
  • 11 Brignola E. Brignola E.
    2
  • 33 Rispoli A. Rispoli A.
    1
  • 32 Finotto M. Finotto M.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close