Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Modena FC - Cosenza Calcio · 02.03.2025

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 28
CN 2 thg 3 2025 - 09:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 1
(Bozhanaj K.) Mendes P.
goals-icon
85’
1 : 1
(Idrissi R.) Bozhanaj K.
change-icon
76’
1 : 1
75’
0 : 2
goals-icon
D'Orazio T. (Artistico G.)
75’
0 : 2
goals-icon
Zilli M. (Ciervo R.)
(Duca E.) Kamate I.
change-icon
71’
1 : 1
64’
0 : 2
63’
0 : 2
goals-icon
Mazzocchi S. (Fumagalli T.)
0 : 1
(Defrel G.) Mendes P.
change-icon
46’
1 : 1
(Caso G.) Gliozzi E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
35’
1 : 1
28’
0 : 1
goals-icon
Artistico G. (Kouan C.)
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

64%
Sở hữu bóng
36%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
11
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Modena FC Modena FC
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    9
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    5
  • 10 Caso G. Caso G.
    5
  • 8 Santoro S. Santoro S.
    4
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    7
  • 99 Fumagalli T. Fumagalli T.
    4
  • 16 Ricciardi M. Ricciardi M.
    4
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 21 Zilli M. Zilli M.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Modena FC và Cosenza Calcio là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, Modena FC đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Cosenza Calcio thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-6 nghiêng về phía Modena FC.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Modena FC) và 1-2 (sân của Cosenza Calcio).

Ở Giải Serie B, Cosenza Calcio đã thua 6 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Modena FC ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Modena FC và Cosenza Calcio sẽ diễn ra vào 02.03 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Modena FC v Cosenza Calcio và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Modena FC

6 / 10 of last matches Modena FC in all competitions had less than 2 goals

Modena FC

6 / 10 of last matches Modena FC in Giải Serie B had less than 2 goals

Modena FC Cosenza Calcio

5 / 7 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Cosenza Calcio

9 / 10 of last matches Cosenza Calcio in all competitions had less than 2 goals

Cosenza Calcio

9 / 10 of last matches Cosenza Calcio in Giải Serie B had less than 2 goals

Modena FC

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Modena FC không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
10
Sudtirol Sudtirol 38 46 12 10 16 50:57
11
Modena FC Modena FC 38 45 10 15 13 48:50
12
Carrarese Calcio 1908 Carrarese Calcio 1908 38 45 11 12 15 39:49
18
Union Brescia Union Brescia 38 39 9 16 13 42:48
19
Cittadella Cittadella 38 39 10 9 19 30:56
20
Cosenza Calcio Cosenza Calcio 38 30 7 13 18 32:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 02 tháng 3 2025
Ý

Ý, Modena,

Alberto Braglia

Trọng tài
Ferrieri Caputi Maria Sole Ý
64%
Sở hữu bóng
36%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
11
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
3
2
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
14
Fouls
12
3
Thẻ vàng
1
Khác
13
Ném phạt thành công
15
4
Đá phạt góc
1
1
Ngoại vi
1
19
Ném biên
24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Modena FC Modena FC
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
#
Bàn thắng
  • 5 Palumbo A. Palumbo A.
    9
  • 11 Mendes P. Mendes P.
    5
  • 10 Caso G. Caso G.
    5
  • 8 Santoro S. Santoro S.
    4
  • 9 Gliozzi E. Gliozzi E.
    4
  • 92 Defrel G. Defrel G.
    3
  • 21 Bozhanaj K. Bozhanaj K.
    2
  • 9 Abiuso F. Abiuso F.
    2
  • 2 Beyuku G. Beyuku G.
    2
  • 18 Di Pardo A. Di Pardo A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    7
  • 99 Fumagalli T. Fumagalli T.
    4
  • 16 Ricciardi M. Ricciardi M.
    4
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 21 Zilli M. Zilli M.
    3
  • 11 D'Orazio T. D'Orazio T.
    2
  • 20 Pinna A. Pinna A.
    2
  • 34 Florenzi A. Florenzi A.
    2
  • 31 Ricci G. Ricci G.
    1
  • 13 Strizzolo L. Strizzolo L.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close