Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cowdenbeath - Hamilton Academical · 29.03.2014

Giải vô địch

Giải vô địch

Th 7 29 thg 3 2014 - 11:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Hình thức gần đây

Cowdenbeath Cowdenbeath
Hamilton Academical Hamilton Academical
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cowdenbeath Cowdenbeath
Hamilton Academical Hamilton Academical
#
Bàn thắng
  • 15 Hemmings K. Hemmings K.
    20
  • 10 Stewart G. Stewart G.
    16
  • Armstrong J. Armstrong J.
    4
  • 5 O'Brien T. O'Brien T.
    4
  • Miller K. Miller K.
    3
#
Bàn thắng
  • 28 Andreu T. Andreu T.
    13
  • 9 Keatings J. Keatings J.
    13
  • Antoine-Curier M. Antoine-Curier M.
    12
  • Jason Scotland Jason Scotland
    8
  • 7 Louis Longridge Louis Longridge
    8

Thống kê từ 13/14 mùa của Giải vô địch

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
1
Dundee Dundee 36 69 21 6 9 54:26
2
Hamilton Academical Hamilton Academical 36 67 19 10 7 68:41
3
Falkirk Falkirk 36 66 19 9 8 59:33
8
Alloa Athletic Alloa Athletic 36 40 11 7 18 34:51
9
Cowdenbeath Cowdenbeath 36 40 11 7 18 50:72
10
Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton Câu lạc bộ bóng đá Greenock Morton 36 26 6 8 22 32:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 29 tháng 3 2014

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cowdenbeath Cowdenbeath
Hamilton Academical Hamilton Academical
#
Bàn thắng
  • 15 Hemmings K. Hemmings K.
    20
  • 10 Stewart G. Stewart G.
    16
  • Armstrong J. Armstrong J.
    4
  • 5 O'Brien T. O'Brien T.
    4
  • Miller K. Miller K.
    3
  • Morton J. Morton J.
    3
  • 25 McKeown R. McKeown R.
    2
  • Stevenson J. Stevenson J.
    2
  • 10 Milne L. Milne L.
    2
  • Adamson K. Adamson K.
    1
#
Bàn thắng
  • 28 Andreu T. Andreu T.
    13
  • 9 Keatings J. Keatings J.
    13
  • Antoine-Curier M. Antoine-Curier M.
    12
  • Jason Scotland Jason Scotland
    8
  • 7 Louis Longridge Louis Longridge
    8
  • 11 Crawford A. Crawford A.
    2
  • 2 Gordon Z. Gordon Z.
    2
  • 29 Andy Ryan Andy Ryan
    2
  • Martin Canning Martin Canning
    1
  • 21 Gillespie G. Gillespie G.
    1

Thống kê từ 13/14 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close