Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

CR Vasco da Gama - Câu lạc bộ thể thao Juventude · 08.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
1 : 3
goals-icon
Ewerthon (Giovanny)
88’
2 : 2
79’
2 : 2
(Piton Crivellaro L.) GB
change-icon
78’
2 : 2
(Cuesta C.) Rodriguez J.
change-icon
78’
2 : 2
(Gomez A.) Vegetti P.
change-icon
71’
2 : 2
70’
1 : 3
goals-icon
Ewerthon (Nene)
70’
1 : 3
goals-icon
Giovanny (Peixoto dos Santos D.)
66’
1 : 3
59’
2 : 2
58’
1 : 3
55’
2 : 2
53’
2 : 2
51’
1 : 3
1 : 2
(Hugo Moura) Tche Tche
change-icon
46’
2 : 2
46’
1 : 3
goals-icon
Mandaca L. (Bilu R.)
Hiệp 1
45+1’
1 : 2
goals-icon
Nene (Jadson)
39’
1 : 1
37’
1 : 1
30’
1 : 1
goals-icon
Marcos Paulo (Angel Romero W.)
(Piton Crivellaro L.) Rayan
goals-icon
27’
1 : 0
26’
0 : 1
goals-icon
Jadson (Goncalves C.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.84
71%
Sở hữu bóng
29%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

CR Vasco da Gama CR Vasco da Gama
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CR Vasco da Gama CR Vasco da Gama
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
#
Bàn thắng
  • 19 Vegetti P. Vegetti P.
    14
  • 37 Rayan Rayan
    14
  • 17 Moreira N. Moreira N.
    7
  • 10 Coutinho P. Coutinho P.
    5
  • 2 Rodriguez J. Rodriguez J.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Bill G. Bill G.
    8
  • 15 Batalla E. Batalla E.
    4
  • 97 Enio Enio
    3
  • 10 Nene Nene
    3
  • 17 Babi M. Babi M.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CR Vasco da Gama RJ và EC Juventude RS khi CR Vasco da Gama RJ chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CR Vasco da Gama RJ và EC Juventude RS là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi CR Vasco da Gama RJ chơi trên sân nhà, CR Vasco da Gama RJ đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi EC Juventude RS thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-8 nghiêng về phía CR Vasco da Gama RJ.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, CR Vasco da Gama RJ đã thắng 3 trận, có 6 trận hòa trong khi EC Juventude RS thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-15 nghiêng về phía EC Juventude RS.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của CR Vasco da Gama RJ) và 2-0 (sân của EC Juventude RS).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa CR Vasco da Gama và Câu lạc bộ thể thao Juventude, là một phần của Giải vô địch quốc gia Serie A (Brazil - Brazil), được lên lịch vào 08.11 lúc 16:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

CR Vasco da Gama

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy CR Vasco da Gama trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

CR Vasco da Gama

3 / 10 của trận đấu cuối cùng CR Vasco da Gama in Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ thể thao Juventude

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ thể thao Juventude trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ thể thao Juventude

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ thể thao Juventude trong Giải vô địch quốc gia Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ thể thao Juventude

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia Serie A

CR Vasco da Gama

2 / 10 trận đấu cuối cùng CR Vasco da Gama trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Brasileiro Serie A 2025
# Đội T Dim T V Đ B
13
Corinthians Paulista Corinthians Paulista 38 47 12 11 15 42:47
14
CR Vasco da Gama CR Vasco da Gama 38 45 13 6 19 55:60
15
EC Vitoria Salvador EC Vitoria Salvador 38 45 11 12 15 35:52
18
Fortaleza EC Fortaleza EC 38 43 11 10 17 43:58
19
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude 38 35 9 8 21 35:69
20
Sport Club do Recife Sport Club do Recife 38 17 2 11 25 28:75
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:00

Thứ Bảy 08 tháng 11 2025
Brazil - Brazil

Brazil - Brazil, Rio de Janeiro,

São Januario

Trọng tài
Mendes de Salles Nascimento Filho Fernando Antonio Brazil - Brazil

Đội hình

CR Vasco da Gama CR Vasco da Gama
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
Thống Kê Chính
1.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.84
71%
Sở hữu bóng
29%
14
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
5
92% 531/575
Đường chuyền
193/236 82%
7
Đá phạt góc
1
4
Thẻ vàng
4
Cú sút
14
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
5
0.52
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.8
6
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
6
4
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
92% 531/575
Đường chuyền
193/236 82%
65% 11/17
Đường Chuyền Dài
19/40 48%
81% 118/145
Đường chuyền ở phần ba cuối
28/50 56%
1.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.67
19% 7/36
Chuyền bóng
4/9 44%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
2
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
18
7
Đá phạt góc
1
21
Ném biên
15
Phòng thủ
18
Fouls
15
4
Thẻ vàng
4
1
Thẻ đỏ
0
41
Trận đấu tay đôi thắng
50
75% 9/12
Tranh bóng
7/17 41%
5
Cắt bóng
7
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
2.8
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.52
-0.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CR Vasco da Gama CR Vasco da Gama
Câu lạc bộ thể thao Juventude Câu lạc bộ thể thao Juventude
#
Bàn thắng
  • 19 Vegetti P. Vegetti P.
    14
  • 37 Rayan Rayan
    14
  • 17 Moreira N. Moreira N.
    7
  • 10 Coutinho P. Coutinho P.
    5
  • 2 Rodriguez J. Rodriguez J.
    2
  • 7 David David
    2
  • 19 GB GB
    2
  • 4 Joao Victor da Silva Marcelino Joao Victor da Silva Marcelino
    1
  • 43 Freitas L. Freitas L.
    1
  • 3 Tche Tche Tche Tche
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Bill G. Bill G.
    8
  • 15 Batalla E. Batalla E.
    4
  • 97 Enio Enio
    3
  • 10 Nene Nene
    3
  • 17 Babi M. Babi M.
    2
  • 44 Mandaca L. Mandaca L.
    2
  • 10 Gilberto Gilberto
    2
  • 32 Formiga I. Formiga I.
    2
  • 22 Marcelo Hermes Marcelo Hermes
    2
  • 4 Angel Romero W. Angel Romero W.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Serie A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close