Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Llaneros - Cúcuta Deportivo · 17.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
2 : 2
goals-icon
Calcaterra D. (Berdugo L.)
(Vasquez J.) Lazso E.
change-icon
81’
3 : 1
75’
2 : 2
69’
2 : 2
goals-icon
Albornoz O. (Arizalas Tenorio E.)
69’
2 : 2
goals-icon
Cano A. (Londono K.)
69’
2 : 2
goals-icon
Duarte M. (Montano B.)
(Ospina Florez N.) Caicedo Cabezas K.
change-icon
68’
3 : 1
58’
2 : 2
goals-icon
Orozco S. (Mejia V.)
(Blanco J.) Marimon L.
change-icon
58’
3 : 1
(Miranda L.) Ramirez J.
change-icon
57’
3 : 1
55’
2 : 2
goals-icon
Peralta Gonzalez J. (Valencia Hinestroza J.)
(Ospina Florez N.) Blanco J.
goals-icon
50’
2 : 1
1 : 1
(Riascos L.) Pertuz J.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
44’
2 : 1
26’
2 : 1
23’
1 : 1
(Miranda L.) Ospina Florez N.
goals-icon
19’
1 : 0
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
54%
Sở hữu bóng
46%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Llaneros Câu lạc bộ Llaneros
Cúcuta Deportivo Cúcuta Deportivo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi LLaneros FC chơi trên sân nhà, LLaneros FC đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi Cucuta Deportivo FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-6 nghiêng về phía LLaneros FC.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, LLaneros FC đã thắng 7 trận, có 9 trận hòa trong khi Cucuta Deportivo FC thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-21 nghiêng về phía Cucuta Deportivo FC.

Trận thắng gần đây nhất của Cucuta Deportivo FC trên sân của LLaneros FC là ở năm 2018.

Bạn có biết rằng LLaneros FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Cucuta Deportivo FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Câu lạc bộ Llaneros vs Cúcuta Deportivo trong Colombia Primera A Apertura sẽ bắt đầu vào 17.03 lúc 17:10. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Câu lạc bộ Llaneros Cúcuta Deportivo bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Câu lạc bộ Llaneros

2 / 10 trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Llaneros trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Câu lạc bộ Llaneros

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Câu lạc bộ Llaneros chiến thắng trong hiệp 2

Cúcuta Deportivo

4 / 10 trận đấu cuối cùng Cúcuta Deportivo trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cúcuta Deportivo

4 / 10 trận đấu cuối cùng Cúcuta Deportivo trong Primera A Apertura kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Câu lạc bộ Llaneros

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Câu lạc bộ Llaneros không vẽ

Câu lạc bộ Llaneros

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Primera A Apertura Câu lạc bộ Llaneros không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga DIMAYOR 2026, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
13
Atletico Bucaramanga Atletico Bucaramanga 19 23 5 8 6 26:20
14
Câu lạc bộ Llaneros Câu lạc bộ Llaneros 19 22 4 10 5 17:20
15
Fortaleza Zipaquirá Fortaleza Zipaquirá 19 22 5 7 7 22:27
18
Boyacá Chico Boyacá Chico 19 17 5 2 12 15:32
19
Cúcuta Deportivo Cúcuta Deportivo 19 16 3 7 9 22:35
20
Deportivo Pereira Deportivo Pereira 19 10 1 7 11 15:32
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

17:10

Thứ Ba 17 tháng 3 2026
Colombia

Colombia, Villavicencio,

Estadio Manuel Calle Lombana

Trọng tài
Ortega Carlos Colombia
Câu lạc bộ Llaneros Câu lạc bộ Llaneros
Cúcuta Deportivo Cúcuta Deportivo
Thống Kê Chính
0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
54%
Sở hữu bóng
46%
14
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
3
80% 322/404
Đường chuyền
262/347 76%
3
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.36
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.63
5
Sút xa khung thành
3
9
Cú sút trong Vùng
9
5
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
6
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 322/404
Đường chuyền
262/347 76%
39% 24/61
Đường Chuyền Dài
50/94 53%
62% 72/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/103 53%
0.8
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
36% 5/14
Chuyền bóng
6/13 46%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
2
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
17
3
Đá phạt góc
5
12
Ném biên
23
Phòng thủ
17
Fouls
12
3
Thẻ vàng
1
49
Trận đấu tay đôi thắng
40
88% 15/17
Tranh bóng
3/5 60%
25
Phá bóng
20
9
Cắt bóng
3
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.63
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.36
-1.37
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.64

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ospina Florez N.
Phía trước player-stats-team-img
9 69 1 0.21 1 0.11 3 24/35(69%) - -
player-stats-img
Berdugo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.9 90 - - 2 0.52 - 34/45(76%) 1 -
player-stats-img
Blanco J.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 58 1 0.17 - 0.15 2 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Calcaterra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.04 - 0.01 1 30/35(86%) - -
player-stats-img
Meza F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.02 - 61/71(86%) - -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 69 - - - 0.03 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Moralez Rocha A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 46/50(92%) - -
player-stats-img
Riascos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.02 - 18/24(75%) 1 -
player-stats-img
Vasquez J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 81 - 0.07 - 0.13 2 13/17(76%) 1 -
player-stats-img
Arizalas Tenorio E.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 69 1 0.22 - - 2 7/14(50%) - -
player-stats-img
Cano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 21 - 0.05 - 0.02 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Miranda L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 58 - 0.32 1 0.11 3 10/19(53%) - -
player-stats-img
Escobar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 30/39(77%) - -
player-stats-img
Valencia Hinestroza J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 55 - 0.12 - 0.07 1 8/14(57%) - -
player-stats-img
Caicedo Cabezas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 21 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Albornoz O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 21 - - - - - 10/10(100%) - -
player-stats-img
Mejia V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 58 - - - 0.02 - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Osorio K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.17 - 0.19 2 29/31(94%) - -
player-stats-img
Peralta Gonzalez J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 35 - 0.3 - - 3 5/5(100%) - -
player-stats-img
Ramirez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 32 - 0.04 - 0.01 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Abadia F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 21/35(60%) - -
player-stats-img
Duarte M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 21 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Marimon L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 32 - - - 0.01 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Quinones J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Pertuz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Montano B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 69 - - - - - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Hernandez Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.13 - 0.01 2 13/21(62%) - -
player-stats-img
Abonia Vasquez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.02 - 0.01 1 18/26(69%) - -
player-stats-img
Ortega M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Lazso E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Miranda L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.21 - 2 - 3 -
player-stats-img
Ospina Florez N.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.98 - 1 - 2 1
player-stats-img
Peralta Gonzalez J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.02 2 1 - 2 1
player-stats-img
Arizalas Tenorio E.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.53 - - - 2 -
player-stats-img
Blanco J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - 1 2 -
player-stats-img
Hernandez Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Osorio K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Vasquez J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Abonia Vasquez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Calcaterra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - 1 1 -
player-stats-img
Cano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ramirez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Valencia Hinestroza J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Abadia F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Albornoz O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berdugo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caicedo Cabezas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duarte M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Escobar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lazso E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marimon L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mejia V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meza F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montano B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moralez Rocha A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortega M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pertuz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Quinones J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Riascos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Miranda L.
Phía trước player-stats-team-img
7 10/19(53%) - 1 1 0.11 6/10(60%) 29 2/5(40%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Arizalas Tenorio E.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/14(50%) - - - - 1/5(20%) 26 1/2(50%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Blanco J.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/9(67%) 1 - - 0.15 2/5(40%) 12 - - - - -
player-stats-img
Ospina Florez N.
Phía trước player-stats-team-img
4 24/35(69%) - - 1 0.11 15/22(68%) 52 1/3(33%) 1/4(25%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Peralta Gonzalez J.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/5(100%) - - - - - 16 - - - 1 -
player-stats-img
Berdugo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 34/45(76%) 1 - 2 0.52 13/20(65%) 72 5/8(63%) 5/9(56%) - 6 -
player-stats-img
Hernandez Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/21(62%) - - - 0.01 2/7(29%) 27 7/8(88%) - - - 1
player-stats-img
Valencia Hinestroza J.
Phía trước player-stats-team-img
3 8/14(57%) - - - 0.07 4/8(50%) 23 - - - 2 1
player-stats-img
Vasquez J.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/17(76%) - - - 0.13 8/10(80%) 32 2/2(100%) 1/3(33%) - 2 1
player-stats-img
Albornoz O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 10/10(100%) - - - - 1/1(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Cano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - - 0.02 3/4(75%) 14 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Abonia Vasquez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/26(69%) - - - 0.01 2/4(50%) 50 1/7(14%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Caicedo Cabezas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - - 2/3(67%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Calcaterra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/35(86%) - - - 0.01 6/11(55%) 41 8/12(67%) - - - -
player-stats-img
Duarte M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - - 13 - - - - -
player-stats-img
Marimon L.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.01 1/3(33%) 13 - - - 1 1
player-stats-img
Osorio K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/31(94%) - 1 - 0.19 9/11(82%) 43 2/2(100%) 3/3(100%) - - -
player-stats-img
Quinones J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - - 2/5(40%) 43 2/5(40%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Riascos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.02 5/10(50%) 38 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Abadia F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/35(60%) - - - 0.01 3/10(30%) 43 10/24(42%) - - - -
player-stats-img
Escobar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/39(77%) - - - 0.01 5/10(50%) 57 2/5(40%) - - 4 -
player-stats-img
Lazso E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/26(73%) - - - 0.03 3/8(38%) 33 2/5(40%) 1/1(100%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Mejia V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - 0.02 6/8(75%) 35 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Meza F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/71(86%) - - - 0.02 5/8(63%) 85 9/17(53%) - - - -
player-stats-img
Montano B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - - 2/3(67%) 34 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Moralez Rocha A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/50(92%) - - - 0.02 7/9(78%) 61 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Ortega M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - - 1/2(50%) 30 3/8(38%) - - 1 -
player-stats-img
Pertuz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 1/2(50%) 15 - - - - -
player-stats-img
Ramirez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.01 3/5(60%) 20 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Berdugo L.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 1/2(50%) 8/15(53%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Escobar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 6/9(67%) 3 2/2(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Arizalas Tenorio E.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/3(67%) 2/8(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Vasquez J.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/3(100%) 4/7(57%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Marimon L.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/4(25%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Ospina Florez N.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Abonia Vasquez Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hernandez Quintero L.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/4(25%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Mejia V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Meza F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Valencia Hinestroza J.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Peralta Gonzalez J.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Riascos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Calcaterra D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Londono K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/4(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Moralez Rocha A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Quinones J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Ramirez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Caicedo Cabezas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Blanco J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Osorio K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Albornoz O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Cano A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Duarte M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Miranda L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Montano B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Pertuz J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lazso E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ortega M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Abadia F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Abadia F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.64 2 1.36 2 1 4 -
player-stats-img
Ortega M.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.37 1 0.63 2 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close