Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

P.A.O.K. - Đội bóng Dinamo Zagreb · 14.03.2024

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
P.A.O.K.
Hoàn thành
5
1
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-2.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
5 : 2
(Hình phạt) Zivkovic A.
goals-icon
88’
5 : 1
87’
5 : 1
87’
4 : 2
(Schwab S.) Ozdoev M.
change-icon
81’
5 : 1
80’
4 : 2
goals-icon
Kulenovic S. (Sucic P.)
80’
4 : 2
goals-icon
Vidovic G. (Hoxha A.)
80’
4 : 2
goals-icon
Ogiwara T. (Perkovic M.)
(Thomas B.) Samatta M.
change-icon
77’
5 : 1
(Vieirinha) Castro J.
change-icon
77’
5 : 1
(Konstantelias G.) Murg T.
change-icon
77’
5 : 1
74’
4 : 2
goals-icon
Kaneko T. (Spikic D.)
72’
4 : 1
(Taison) Despodov K.
change-icon
67’
4 : 1
60’
4 : 1
49’
3 : 1
3 : 0
Hiệp 1
(Taison) Thomas B.
goals-icon
42’
3 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Sucic P.
33’
2 : 0
(Koulierakis K.) Baba R.
goals-icon
27’
1 : 0
14’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

50%
Sở hữu bóng
50%
Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
6
5
Những cú sút vào khung thành
4
7
Sút xa khung thành
1
5
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

P.A.O.K. P.A.O.K.
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

P.A.O.K. P.A.O.K.
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
#
Bàn thắng
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    3
  • 14 Zivkovic A. Zivkovic A.
    3
  • 11 Despodov K. Despodov K.
    2
  • 23 Thomas B. Thomas B.
    2
  • 20 Vieirinha Vieirinha
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Petkovic B. Petkovic B.
    7
  • 77 Kaneko T. Kaneko T.
    2
  • 7 Halilovic T. Halilovic T.
    1
  • 99 Marin A. Marin A.
    1
  • 16 Bulat M. Bulat M.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

PAOK Thessaloniki đã thắng 4 trận liên tiếp.

GNK Dinamo Zagreb đã bất bại 11 trận gần đây nhất.

GNK Dinamo Zagreb đã bất bại 8 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: GNK Dinamo Zagreb - PAOK Thessaloniki 2-0.

PAOK Thessaloniki đã ghi ít nhất một bàn trong 5 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu UEFA Europa Conference League sắp tới bao gồm trận đấu giữa P.A.O.K. và Đội bóng Dinamo Zagreb sẽ diễn ra vào 14.03 lúc 13:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

P.A.O.K.

7 / 10 of last matches in all competitions P.A.O.K. played with a score of 0:0

P.A.O.K.

3 / 10 of last matches in UEFA Europa Conference League P.A.O.K. played with a score of 0:0

P.A.O.K. Đội bóng Dinamo Zagreb

3 / 3 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Đội bóng Dinamo Zagreb

6 / 10 of last matches in all competitions Đội bóng Dinamo Zagreb played with a score of 0:0

Đội bóng Dinamo Zagreb

7 / 9 of last matches in UEFA Europa Conference League Đội bóng Dinamo Zagreb played with a score of 0:0

P.A.O.K.

7 / 10 of last matches in all competitions P.A.O.K. played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 6 18 6 0 0 9:1
2
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb 6 9 3 0 3 10:5
3
Astana Astana 6 4 1 1 4 4:13
Group G
# Đội T Dim T V Đ B
1
P.A.O.K. P.A.O.K. 6 16 5 1 0 16:10
2
Eintracht Frankfurt Eintracht Frankfurt 6 9 3 0 3 11:7
3
Aberdeen Aberdeen 6 6 1 3 2 10:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:45

Thứ Năm 14 tháng 3 2024
Hy Lạp

Hy Lạp, Thessaloniki,

Toumba Stadium

Trọng tài
Osmers Harm Đức

Đội hình

50%
Sở hữu bóng
50%
Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
6
5
Những cú sút vào khung thành
4
7
Sút xa khung thành
1
5
Ảnh bị chặn
1
3
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
7
Fouls
10
2
Thẻ vàng
3
Khác
13
Ném phạt thành công
7
8
Đá phạt góc
6
0
Ngoại vi
3
24
Ném biên
25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

P.A.O.K. P.A.O.K.
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
#
Bàn thắng
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    3
  • 14 Zivkovic A. Zivkovic A.
    3
  • 11 Despodov K. Despodov K.
    2
  • 23 Thomas B. Thomas B.
    2
  • 20 Vieirinha Vieirinha
    1
  • 22 Schwab S. Schwab S.
    1
  • 11 Taison Taison
    1
  • 25 Samatta M. Samatta M.
    1
  • 4 Kedziora T. Kedziora T.
    1
  • 27 Ozdoev M. Ozdoev M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Petkovic B. Petkovic B.
    7
  • 77 Kaneko T. Kaneko T.
    2
  • 7 Halilovic T. Halilovic T.
    1
  • 99 Marin A. Marin A.
    1
  • 16 Bulat M. Bulat M.
    1
  • 10 Vidovic G. Vidovic G.
    1
  • 55 Peric D. Peric D.
    1
  • 21 Hoxha A. Hoxha A.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close